bergsklättring trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bergsklättring trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bergsklättring trong Tiếng Thụy Điển.

Từ bergsklättring trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là leo núi, trèo núi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bergsklättring

leo núi

noun

Ta till exempel något som bergsklättring.
Hãy nghĩ về một việc gì đó như trèo núileo núi.

trèo núi

noun

Ta till exempel något som bergsklättring.
Hãy nghĩ về một việc gì đó như trèo núi và leo núi.

Xem thêm ví dụ

Och om du tänker på bergsklättring som ett exempel, så antyder det alla möjliga saker.
Và nếu bạn nghĩ về việc leo núi như một ví dụ, nó sẽ gợi ý cho bạn về tất cả những điều khác.
För någon som är äldre eller inte är van vid bergsklättring är det en prestation i sig själv att fullborda den fem kilometer långa vandringen uppför och att sedan tryggt och säkert ta sig ner.
Đối với những người lớn tuổi hoặc người không quen trèo núi thì chỉ cần hoàn tất cuộc hành trình đi lên vất vả dài 5 kílômét và đi xuống an toàn thì đã là một thành quả đáng kể rồi.
Det är en viktig del av bergsklättring.
Đó là một phần quan trọng của môn leo núi.
Ta till exempel något som bergsklättring.
Hãy nghĩ về một việc gì đó như trèo núileo núi.
”För en tid sedan läste jag en intressant artikel om bergsklättring [som innehöll] en berättelse som ger ett underbart svar på frågan: ’Hur kan vi odugliga tjänare någonsin gengälda Kristus för vad han har gjort för oss?’
“Trước đây một thời gian, có một bài báo thú vị về cuộc leo núi có [kể] một câu chuyện mà đưa ra một câu trả lời tuyệt vời cho câu hỏi: ‘Là tôi tớ vô dụng, chúng ta có thể làm gì để trả nợ cho Đấng Ky Tô về điều Ngài đã làm cho chúng ta?’
Bergsklättring?
Leo núi?
(1 Moseboken 8:4, 5) Det skulle dessutom betyda att de och alla djuren skulle behöva ägna sig åt avancerad bergsklättring för att ta sig ner därifrån, vilket inte heller verkar sannolikt.
Phải chăng sau khi ra khỏi tàu, gia đình Nô-ê và các loài thú phải đi xuống từ ngọn núi cao chót vót như những người có tài leo núi? Dường như là không.
Det är en viktig del av bergsklättring.
Đó là một phần quan trọng của việc leo núi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bergsklättring trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved