bygg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bygg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bygg trong Tiếng Thụy Điển.

Từ bygg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lúa mạch, lúa đại, lúa đại-mạch, xây, xây dựng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bygg

lúa mạch

lúa đại

lúa đại-mạch

xây

(to build)

xây dựng

(to build)

Xem thêm ví dụ

2 för att bygga mitt ahus och för att lägga grunden till Sion och för prästadömet och för att betala min kyrkas presidentskaps skulder.
2 Để xây dựng angôi nhà của ta, và để đặt nền móng của Si Ôn, và để dùng trong Chức Tư Tế, và để thanh toán các nợ nần của Chủ Tịch Đoàn Giáo Hội của ta.
Manu bygger en båt, som fisken drar i väg tills den strandar på ett berg i Himalaya.
Manu đóng một chiếc tàu và được con cá kéo cho đến khi chiếc tàu tấp trên một ngọn núi trong dãy Hy Mã Lạp Sơn.
Hundra år senare fortsätter familjens hemafton att hjälpa oss bygga familjer som består för evigt.
Một trăm năm sau, buổi họp tối gia đình vẫn tiếp tục để giúp chúng ta xây đắp gia đình là điều sẽ tồn tại suốt vĩnh cửu.
Ni stärker kyrkan när ni med hjälp av ert vittnesbörd, era talanger, er förmåga och er energi bygger upp riket i era församlingar och grenar.
Các anh chị em thêm sức mạnh lớn cho Giáo Hội khi các anh chị em sử dụng chứng ngôn, các tài năng, khả năng, sức mạnh và nghị lực của mình để xây đắp vương quốc trong các tiểu giáo khu và chi nhánh của các anh chị em.
Nyckelläror bygger på och ersätter tidigare program inom Seminarier och religionsinstitut, som till exempel de gamla nyckelskriftställena och studier av grundläggande lärosatser.
Phần Thông Thạo Giáo Lý xây đắp trên và thay thế các nỗ lực trước đây trong Các Lớp Giáo Lý và Học Viện Tôn Giáo, như là phần thông thạo thánh thư và học Các Giáo Lý Cơ Bản.
Jag har inte byggt upp vår stad.
Cha đã không tạo dựng lên thành phố của chúng ta.
Liksom vår tids designers och byggmästare har vår kärleksfulle och gode Fader i himlen och hans Son förberett planer, verktyg och andra resurser för vår användning så att vi kan bygga och forma våra liv till att bli säkra och stadiga.
Giống như các nhà thiết kế và xây dựng trong thời đại của chúng ta, Đức Chúa Cha yêu mến và nhân từ cùng Vị Nam Tử của Ngài đã chuẩn bị kế hoạch, công cụ và các nguồn lực khác cho chúng ta sử dụng để chúng ta có thể xây dựng và hỗ trợ cuộc sống của mình được chắc chắn và vững bền.
3 Men samma natt sa Gud till Natan: 4 ”Gå till min tjänare David och säg: ’Så här säger Jehova: ”Det är inte du som ska bygga ett hus åt mig att bo i.
3 Ngay trong đêm đó, có lời của Đức Chúa Trời truyền cho Na-than rằng: 4 “Hãy nói với tôi tớ ta là Đa-vít: ‘Đây là điều Đức Giê-hô-va đã phán: “Con không phải là người sẽ xây nhà cho ta ngự.
Den bygger upp mitt vittnesbörd
Điều Đó Xây Đắp Chứng Ngôn của Tôi
Några byggde hus av timmer eller grästorv.
Một số người xây cất nhà bằng các khúc gỗ hoặc cỏ.
(Josua 18:1; 1 Samuelsboken 1:3) Så småningom föreslog kung David att man skulle bygga en permanent byggnad.
Với thời gian, vua Đa-vít đề nghị xây một tòa nhà cố định.
Ammon byggde i sin undervisning på övertygelser som han och Lamoni delade.
Trong khi Am Môn giảng dạy, ông đã xây đắp trên niềm tin mà ông và La Mô Ni đã chia sẻ.
Så sade han: ’Detta vill jag göra: Jag vill riva mina förrådshus och bygga större, och där vill jag samla in all min spannmål och alla mina goda ting; och jag vill säga till min själ: ”Själ, du har många goda ting lagrade för många år; ta nu igen dig, ät, drick, roa dig.”’”
Lại nói: Nầy, việc ta sẽ làm: ta phá cả kho-tàng và cất cái khác lớn hơn, thâu-trử sản-vật và gia-tài vào đó; rồi sẽ nói với linh-hồn ta rằng: Linh-hồn ơi, mầy đã được nhiều của để dành dùng lâu năm; thôi, hãy nghỉ, ăn uống, và vui-vẻ.
Förutom de tre nya templen finns det 144 tempel i verksamhet, fem som renoveras, tretton som håller på att byggas och tretton som har tillkännagivits och befinner sig i olika förberedelsestadier.
Ngoài 3 ngôi đền thờ mới này, còn có 144 ngôi đền thờ đang hoạt động, 5 đền thờ đang được tu bổ sửa chữa, 13 đền thờ đang được xây cất, và 13 đền thờ đã được loan báo trước đó đang ở trong nhiều giai đoạn chuẩn bị khác nhau trước khi khởi công.
19 Men det är inte du som ska bygga huset. Däremot ska du få en son som* ska bygga huset till ära för mitt namn.’
19 Tuy nhiên, con sẽ không xây nhà ấy mà chính con trai của con, người sẽ được sinh cho con, sẽ xây nhà cho danh ta’.
Självklart kommer inte skänkta pengar att skapa allmännytta som att utrota sjukdom eller bygga upp starka institutioner, men det kan höja ribban för hur vi hjälper enskilda familjer att påverka sina liv till det bättre.
Tất nhiên, việc cho họ tiền sẽ không tạo ra hàng hóa công giống như việc triệt tiêu bệnh tật hay xây dựng nhà tình thương, nhưng nó có thể vươn lên một tầm cao mới khi giúp từng hộ gia đình cải thiện đời sống.
Genom att bygga på denna grund satte de upp nya gränser och krav för judendomen och gav vägledning för ett dagligt liv av helighet utan ett tempel.
Xây đắp dựa trên nền tảng này, họ đặt ra những giới hạn và những sự đòi hỏi mới cho Do Thái Giáo, đưa ra sự hướng dẫn cho đời sống trong sạch hàng ngày mà không có đền thờ.
Jag säger dig: Du är Petrus, och på denna klippa skall jag bygga min församling, och helvetets portar skall inte få makt över den.
“Còn ta, ta bảo ngươi rằng: Ngươi là Phi E Rơ, ta sẽ lập Hội thánh ta trên đá nầy, các cửa âm phủ chẳng thắng được hội đó.
Först meddelade Socialdemokraterna och Miljöpartiet att de ville ha målet 100 procent förnybart inom 20 år och stöd till att bygga mer förnybar energi .
Các cơ quan bảo vệ môi trường và cư dân cộng đồng đã phản đối việc mở rộng khai thác, giúp tăng 88% công suất khai thác quặng vào năm 2032.
Någon bygger bo i ditt huvud.
Ai đó đang đóng rễ trong đầu bạn.
Så, incitamenten för människor att hjälpa till att skapa denna zon och bygga den, och skapa de grundläggande reglerna, rör sig huvudsakligen i rätt riktning.
Vì vậy, khuyến khích mọi người giúp đỡ thiết lập khu vực này và xây nó và đặt ra những quy tắc cơ bản, là hướng đi đúng đắn.
Efter en svår storm är det endast det hus som är byggt på klippan som står kvar.
Sau một cơn bão khốc liệt, chỉ có căn nhà được cất trên hòn đá mới đứng vững.
Jag såg konceptet första gången vid DARPA Grand Challenges där amerikanska regeringen hade utlyst ett pris till den som kunde bygga en självgående bil som kunde ta sig genom en öken.
Lần đầu tôi biết tới khái niệm này là ở cuộc thi Thử Thách DARPA. Ở cuộc thi này chính phủ Mỹ treo giải thưởng cho người nào dựng được một chiếc xe có thể tự lái qua sa mạc.
Det land dina föräldrar byggde.
Đất nước co cha mẹ cậu dựng xây nên và cậu sinh ra ở đấy.
Och till sist Bishnu, teamledaren, har nu förstått att vi inte bara har byggt toaletter utan vi har också byggt upp ett team, och detta team jobbar nu i två byar i vilka de lär upp de följande två byarna så att arbetet expanderar.
Cuối cùng là Bishnu, người trưởng nhóm, đã hiểu rằng chúng tôi không chỉ xây toilet, mà còn tạo đội nhóm, và họ đang đào tạo người dân 2 làng để tiếp tục mở rộng công việc.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bygg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved