dra ner trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dra ner trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dra ner trong Tiếng Thụy Điển.

Từ dra ner trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nạp xuống, tải xuống, viễn nạp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dra ner

nạp xuống

noun

tải xuống

noun

viễn nạp

noun

Xem thêm ví dụ

(Romarna 12:2; 2 Korintierna 6:3) Överdrivet lediga eller tätt åtsittande kläder kan dra ner vårt budskap.
Quần áo quá xuềnh xoàng hoặc bó sát có thể làm người ta không chú ý đến thông điệp.
Jag ska be dem dra ner på tabletterna.
Em sẽ bảo họ giảm liều thuốc giảm đau.
”Jag vägrar låta min sjukdom dra ner mig”
“Tôi nhất định không tập trung vào bệnh tật”
Därefter försöker hon dra ner patientens utsträckta arm.
Bà nói bệnh nhân nhấc tay lên và bà thử kéo tay xuống.
Du inte dra ner mig, heller, man.
Cậu cũng không kéo tớ xuống, bạn ạ.
Sänka er lön, dra ner er semester, skjuta er hund...
Ông ấy có thể cho đóng cửa trại quân đội này nếu muốn
Dra ner lite skottländsk luft i lungorna
Cố lên, hít lấy ko khí Scottish vào phổi nào
Låt inte virvelvindarna dra ner er.
Đừng để cho các cơn gió lốc lôi kéo các em xuống.
Dra ner honom igen om det behövs.
Giựt hắn xuống đất lần nữa nếu hắn muốn.
Kommer Saul att dra ner, som din tjänare har hört?
Sau-lơ sẽ đi xuống như tôi tớ ngài đã nghe không?
Dra ner honom!
Kéo hắn xuống!
+ 37 Saul frågade Gud: ”Ska jag dra ner efter filistéerna?
+ 37 Sau-lơ cầu hỏi Đức Chúa Trời rằng: “Con có nên xuống truy đuổi người Phi-li-tia không?
När Israels dåligt utrustade styrkor drogs samman på berget Tabor, förleddes Siseras här att dra ner i dalgången.
Khi quân đội nghèo nàn của Y-sơ-ra-ên tập trung tại núi Tha-bô, lực lượng của Si-sê-ra rất tự tin nơi sức mạnh của mình nên đã kéo xuống đồng bằng.
Ja, bara dra ner det, och på plats.
Được rồi, chỉ cần đểxuống.
Om du har tv, kan du då dra ner på kostnaderna genom att begränsa antalet kanaler?
Nếu đăng ký sử dụng truyền hình cáp, bạn có thể cắt giảm chi phí bằng cách giảm bớt số kênh không?
Vi omges ofta av sådant som kan dra ner oss.
Chúng ta thường bị vây quanh bởi những điều sẽ làm chúng ta suy đồi.
Dra ner till Mexiko, vi kan ligga lågt, njuta av det lugna livet.
Chúng ta có thể bỏ trốn, tận hưởng một cuộc sống yên bình.
Jag låter det inte dra ner mig andligen eller påverka mitt förhållande till Jehova och till mina bröder.”
Tôi sẽ không để cho chuyện đó làm tình trạng thiêng liêng tôi suy sụp hoặc ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa tôi với Đức Giê-hô-va và các anh em”.
Låt henne inte dra ner dig i skiten.
Vậy nên tôi mới khuyên cô, đừng để cô ta lôixuống vũng lầy.
Du eller din familj får inte dra ner mig.
Em không muốn anh hay gia đình anh dìm em xuống.
Överlever han, måste vi dra ner på tempot.
Nếu hắn sống, ta sẽ phải chậm lại.
Kanske prova att dra ner den lite.
Phải, có thể, nhưng có thể hạ cái này xuống một chút.
Dra ner på bröd, ris och pasta och välj i så fall fullkornsalternativ.
Ăn các loại bánh mì, cơm và mì làm từ lúa mì và ngũ cốc nguyên hạt (với lượng vừa phải) thay vì các loại đã qua quá trình tẩy trắng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dra ner trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved