emmervete trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ emmervete trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ emmervete trong Tiếng Thụy Điển.

Từ emmervete trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tiểu mạch, thợ chế tinh bột, lúa mì, lúa mì cứng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ emmervete

tiểu mạch

thợ chế tinh bột

lúa mì

lúa mì cứng

Xem thêm ví dụ

(1 Moseboken 18:6, Bibel 2000) Sara använde ”det bästa mjölet”, kanske av emmervete eller korn.
Bột mà Sa-ra dùng có lẽ làm từ một loại lúa mì gọi là emmer hoặc lúa mạch.
Egyptisk bröd bakades nästan enbart från emmervete som var svårare att göra mjöl av än de flesta andra vetesorter.
Bánh mì Ai Cập hầu như chỉ được làm từ loại lúa mì emmer hoang dã, vốn rất khó để thành bột mì hơn so với hầu hết các loại lúa mì khác.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ emmervete trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved