fägring trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fägring trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fägring trong Tiếng Thụy Điển.

Từ fägring trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đẹp, Đẹp, mỹ nhân, mỹ nữ, 美人. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fägring

đẹp

(beauty)

Đẹp

(beauty)

mỹ nhân

(beauty)

mỹ nữ

(beauty)

美人

(beauty)

Xem thêm ví dụ

”Behagfullhet kan vara bedräglig, och fägring kan vara fåfänglig”, lyder det inspirerade ordspråket, ”men den kvinna som fruktar Jehova skaffar sig lovprisning.”
Lời Châm-ngôn được soi dẫn nói: “Duyên là giả-dối, sắc lại hư-không; Nhưng người nữ nào kính-sợ Đức Giê-hô-va sẽ được khen-ngợi” (Châm-ngôn 31:30).
Dåtidens legender lovade att någonstans ”därute” fanns en magisk källa med renaste vatten, och allt man behövde göra för att återfå ungdomens fägring och behålla den var att dricka av det flödande vattnet i den källan.
Huyền thoại của thời kỳ đã hứa rằng ở nơi nào đó tại vùng đất xa xôi có một dòng suối kỳ diệu chứa đựng nước trong sạch nhất và một điều mà người ta chỉ cần phải làm để có lại sức sống của tuổi trẻ và kéo dài sinh lực này là uống nước chảy ra từ dòng suối này.
2 Ty han skall växa upp inför honom som en späd planta och som ett rotskott ur förtorkad jord. Han har varken behag eller fägring, och när vi får se honom finns ingen skönhet som gör att vi tilltalas av honom.
2 Vì người sẽ được lớn lên trước mặt Ngài như một chồi non, và như một cái rễ mọc ra từ đất khô cằn. Người chẳng có hình dung, chẳng có sự đẹp đẽ; và khi chúng ta thấy người, không có sự tốt đẹp nào làm chúng ta ưa thích được.
(Ordspråksboken 31:20, 26) ”Skönhet är förgänglig”, heter det vidare, ”och fägring en vindfläkt; men prisas må en hustru, som fruktar HERREN”, Jehova. — Ordspråksboken 31:30.
Chúng ta đọc tiếp: “Duyên là giả-dối, sắc lại hư-không, nhưng người nữ nào kính-sợ Đức Giê-hô-va sẽ được khen-ngợi” (Châm-ngôn 31:30).

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fägring trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved