flugit trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ flugit trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ flugit trong Tiếng Thụy Điển.

Từ flugit trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bay, sự bay, bảy, ruồi, phồng ra. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ flugit

bay

(fly)

sự bay

(fly)

bảy

(fly)

ruồi

(fly)

phồng ra

(flown)

Xem thêm ví dụ

The Robin, som hade flugit till hans trädtopp var fortfarande som alla andra.
Robin, người đã bay tới treetop của mình, như phần còn lại tất cả các.
Och under loppet av de senaste sex åren i nordvästra Pakistan, har CIA flugit hundratals drönarmissiler, och de drönarna har använts för att döda 2,000 misstänkta Pakistanska och Talibanska militanter.
Trong 6 năm vừa qua, ở Tây Bắc Pakistan, CIA đã bay hàng trăm chiến dịch máy bay không người lái, và họ đã sử dụng những máy bay này để giết 2000 lính Pakitstan và Taliban bị tình nghi.
Du kunde ha flugit.
Thì anh có thể bay lên.
Åtta sen Roya Hammad kom tillbaka från dit de hade flugit honom.
Đã 8 tiếng từ khi Roya Hammad quay về từ chỗ chúng đưa anh ta tới.
Jag struntar i hur många uppdrag ni flugit!
Không cần biết các cậu đã bay bao nhiêu chuyến!
Vad är det som flugit i dig, Raven?
Raven, anh không biết gần đây em bị làm sao.
Biskop Mark Openshaw hade flugit planet när det lyfte från ett litet flygfält, men sedan plötsligt föll från skyn och störtade.
Chiếc máy bay Giám Trợ Mark Openshaw đang lái đột nhiên rơi xuống đất trong khi nó đang cất cánh từ một sân bay nhỏ.
Jag känner mig som en mal som flugit för nära lågan.
Tôi cảm thấy giống như một con bướm đêm bay quá gần lửa vậy.
Var de har flugit, Gary.
Họ đã bay tới đâu, Gary.
Ni har inte flugit halvvägs runt världen för att bekräfta några misstankar.
Anh không bay nửa vòng trái đất chỉ để kiểm chứng mối nghi ngờ.
I samverkan med vår biologiska klocka får inre sinnesorgan oss att känna trötthet vid slutet av dagen och att känna av tidsomställningen om vi har flugit över flera tidszoner.
Cùng với đồng hồ sinh học, các tế bào thụ cảm trong nội tạng khiến chúng ta cảm nhận được sự mệt mỏi vào cuối ngày hoặc giờ ngủ bị xáo trộn khi bay đến những vùng có múi giờ cách biệt.
Vissa sa att han flugit till en annan skog långt, långt borta.
Có người nói nó đã bay tới một khu rừng khác xa, xa lắm.
Och Airbus-simuleringen säger - att jag kunde ha flugit tillbaka till LaGuardia.
Và các giả lập của Airbus cho biết anh có thể về đến LaGuardia an toàn.
När jag begrundade detta insåg jag att om inte det var ämne för en liknelse så hade jag aldrig flugit ett flygplan.
Trong khi đang ngắm cảnh này, thì tôi nghĩ rằng nếu đây không phải là một cơ hội cho một chuyện ngụ ngôn, thì tôi đã chưa bao giờ lái một chiếc máy bay cả.
Om jag hade flugit spaningsplanet försiktigt under kriget så hade du inte kunnat ta bilderna som gav dig medalj, jobb, berömmelse och pengar.
Nghe đây, nếu hồi thời chiến tôi lái chiếc máy bay trinh sát cẩn thận, thì anh đã không có cơ hội chụp được những tấm hình đã cho anh dành được một huy chương, và một việc làm tốt, và danh vọng và tiền bạc.
Sju nationers rymdprogram har flugit djur med rymdfarkoster: Sovjetunionen, USA, Frankrike, Argentina, Kina, Japan och Iran.
Đến nay, bảy chương trình không gian quốc gia đã đưa động vật vào vũ trụ: Liên Xô, Hoa Kỳ, Pháp, Argentina, Trung Quốc, Nhật Bản và Iran.
Hur länge tror du att den har flugit?
Bố nghĩ nó đã bay trong bao lâu?
Trots att båda piloterna var erfarna hade ingen av dem flugit just den här rutten tidigare, och de kunde inte veta att de felaktiga koordinaterna hade fört dem raka vägen mot Mount Erebus, en aktiv vulkan som reser sig upp ur det frusna landskapet till en höjd på över 3 700 meter.
Mặc dù cả hai đều là các phi công giàu kinh nghiệm, nhưng họ đều chưa bao giờ bay một chuyến bay ngoại lệ như thế này, họ không hề biết rằng tọa độ sai lệch đã đặt họ thẳng đến đường vào Núi Erebus, một ngọn núi lửa đang hoạt động và sừng sững đứng vượt lên trên quang cảnh băng giá cao hơn 3.700 mét.
Du har inte flugit på ett tag, så jag tänkte...
Cậu không lái máy bay chiến đấu được một thời gian, nên tôi tưởng...
Hon stod ett par meter från en ung äppelträd och Robin hade flugit vidare till en av dess grenar och hade brast ut i en skrot i en sång.
Cô đang đứng một vài feet từ một cây táo trẻ và robin đã bay vào một trong những chi nhánh, đã nổ ra thành một phế liệu của một bài hát.
Cassini flög förbi där 2006 och efter några år tittade den tillbaka, efter att ha flugit förbi Enceladus, och förvånade oss alla.
Cassini đã ở đó từ 2006, và nhìn lại sau nhiều năm nó bay qua Enceladus khiến tất cả kinh ngạc.
" Han har flugit in i trädgården - han har flugit över andra väggen - i trädgård där det inte finns någon dörr! " Han bor där ", sa gamle Ben.
" Ông ấy đã bay vào vườn cây ăn quả - ông đã bay qua bức tường khác vào vườn nơi có cửa! " Ông đã sống ở đó, " ông già Bến.
Flygplanet har totalt flugit i 58 300 timmar under 46 700 flygningar.
Chiếc máy bay đã bay khoảng 58.300 giờ bay trong 46,700 chuyến bay.
Har du aldrig flugit privatjet förut?
Cô chưa từng đi phi cơ riêng bao giờ à?
Det var som om en vacker fågel flugit in och upplöst murarna.
Giống như có một chú chim xinh đẹp bay vào cái lồng buồn tẻ của chúng tôi và làm những bức tường biến mất.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ flugit trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved