foder trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ foder trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ foder trong Tiếng Thụy Điển.
Từ foder trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thức ăn, thực phẩm, cho ăn, đồng cỏ, đồ ăn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ foder
thức ăn(food) |
thực phẩm(food) |
cho ăn(feeding) |
đồng cỏ(feeding) |
đồ ăn(food) |
Xem thêm ví dụ
Kort efter det att de kristna grekiska skrifterna var fullbordade rapporterade Plinius den yngre, ståthållare i Bithynien, att hedniska tempel hade övergetts och att försäljningen av foder till offerdjur hade minskat kraftigt. Chẳng bao lâu sau khi Kinh-thánh phần tiếng Hy Lạp được hoàn tất, tổng trấn Bithynia là Pliny the Younger đã báo cáo rằng các đền thờ ngoại giáo bị bỏ hoang và việc bán thức ăn cho thú vật dùng để tế thần đã giảm rất nhiều. |
eller brölar tjuren när den har foder? Bò đực nào lại rống khi có sẵn thức ăn? |
Från möjligheter till att tackla sjukdomar så att vi inte behöver antibiotika och kemikalier, till automatiserade matare som känner av när fisken är hungrig, så vi kan spara foder och skapa mindre föroreningar. Từ những phương pháp chống bệnh tật để chúng ta không cần kháng sinh và chất hóa học, cho đến những bộ máy cho ăn tự động có thể biết được khi cá đói, để chúng ta có thể tiết kiệm thức ăn và giảm thiểu ô nhiễm. |
Nya tekniker betyder att vi nu kan producera naturligt foder med minimala fotavtryck som består av mikrober, insekter, sjögräs och mikroalger. Công nghệ mới có nghĩa là chúng ta giờ có thể tạo ra thức ăn hoàn toàn tự nhiên, giảm thiểu dấn chân sinh thái bao gồm vi khuẩn, côn trùng rong biển và vi tảo. |
Därför har tanken framförts att ordet ”lin” i Geserkalendern är synonymt med ”gräs” som användes till foder. Đó là lý do khiến một số người nghĩ rằng từ “sợi lanh” trong Lịch Ghê-xe thật ra có nghĩa là “cỏ” khô. |
”Kött från 6 kor som ätit radioaktivt foder skickat till 9 prefekturer.” (THE MAINICHI DAILY NEWS, JAPAN) “Thịt của 6 con bò ăn phải rơm nhiễm phóng xạ đi đến 9 tỉnh”.—THE MAINICHI DAILY NEWS, NHẬT BẢN. |
Det finns bara fyra gårdar i närheten som använder det i sitt foder. Chỉ còn bốn nông trại trong khu vực này vẫn sử dụng nó trong thức ăn. |
Vi har helt enkelt inte tillräckligt med foder eller vatten. Chúng ta không có đủ thức ăn và nước. |
Detta foder har till och med blivit ”kastat” eller rensat — något som man normalt bara gör med säd som skall konsumeras av människor. Thực phẩm này thậm chí đã được ‘sàng sảy’—một cách thức mà người ta chỉ dùng cho loại thóc gạo để làm thực phẩm cho người. |
32 Då följde mannen med honom hem, och han* selade av kamelerna och gav dem halm och foder och ordnade vatten så att mannen och de som var med honom kunde få sina fötter tvättade. 32 Người tôi tớ bèn theo La-ban về nhà. La-ban* tháo yên lạc đà, lấy rơm và cỏ khô cho chúng, rồi lấy nước để ông và những người đi chung rửa chân. |
(1 Moseboken 18:4, 5; 19:2; 24:32, 33) Resande som inte ville ligga sina värdar till last hade med sig egen proviant – bröd och vin till sig själva och halm och foder till sina åsnor. (Sáng-thế Ký 18:4, 5; 19:2; 24:32, 33) Những khách lữ hành không muốn làm phiền chủ nhà thường đem theo những thứ cần thiết như bánh mì và rượu cho mình cùng rơm rạ và thức ăn cho lừa. |
Du kan odla ett halvkilo fisk med ett halvkilo foder, och beroende av art, ibland till och med mindre. Chúng ta có thể chăn nửa cân cá chỉ với nửa cân thức ăn, và tùy thuộc vào loài, thậm chí còn ít hơn. |
Den här byxan har ett rött foder. Cái quần đó có đường viền đỏ. |
Det fanns inte tillräckligt med foder för att hålla dem varma. Chúng ta không có đủ thức ăn cho chúng, không thể giữ ấm chúng. |
Trots allt ditt skitsnack så är du inget annat än kanon-foder. Thì đó, với cái kiểu ra vẻ ta đây của cậu, cậu chả là gì ngoài cái bia đỡ đạn. |
De är en viktig föda för många fåglar och fiskar, och odlas som foder till akvariefiskar. Chúng là một thực phẩm quan trọng đối với nhiều loài chim và cá, và được nuôi và thu hoạch để làm thức ăn cho cá. |
+ 25 Sedan sa hon: ”Vi har både halm och gott om foder, och det finns även plats för er att övernatta.” + 25 Cô nói tiếp: “Nhà con có nhiều rơm và cỏ khô, cũng có chỗ để nghỉ qua đêm”. |
4 Och det hände sig att när de hade berett all slags föda så att de därvid kunde uppehålla livet på havet, och även foder åt sina flockar och hjordar och alla de stora och små djur och fåglar de skulle ta med sig – och det hände sig att när de hade gjort allt detta gick de ombord på sina farkoster eller båtar och styrde ut till havs och överlämnade sig åt Herren, sin Gud. 4 Và chuyện rằng, sau khi họ sửa soạn xong tất cả các loại thực phẩm để có thể sống được trên mặt biển, và luôn cả thực phẩm cho các đàn gia súc và các bầy thú của họ và bất cứ loại súc vật hay chim muông nào mà họ có thể mang theo được—và chuyện rằng, sau khi đã làm xong các việc này, họ bèn lên thuyền hay tàu rồi tiến ra khơi, và phó mặc mạng sống mình cho Chúa, Thượng Đế của họ. |
De vidsträckta stäpperna försåg det mongoliska kavalleriets hästar med nödvändigt foder. Và những thảo nguyên vô tận cung cấp cỏ khô cần thiết cho ngựa của các đoàn kỵ binh Mông Cổ. |
Boskapen kommer att få ”foder som blandats med syrliga örter” — välsmakande foder som brukar reserveras för speciella tillfällen. Súc vật sẽ được ăn “lúa... trộn với chua me”—một loại lúa ngon chỉ dành cho những dịp hiếm có. |
Du kan se ner sin krage och foder i hans kläder. Bạn có thể thấy cổ áo của mình và các lớp lót quần áo của anh. |
Amos undrar om han får betalt för hästarnas foder. FATTY: Amos nói phải hỏi lại coi hạt có chịu trả tiền thức ăn cho mấy con ngựa không. CHARLEY: |
Inget foder förrän veterinär har undersökt. Giải bia rượu Tuy nhiên, chưa có cơ quan y tế nào kiểm chứng. |
19 Vi har tillräckligt med halm och foder åt våra åsnor,+ och det finns både bröd+ och vin åt mig, kvinnan och vår tjänare. 19 Chúng tôi có đủ rơm và cỏ khô cho hai con lừa,+ có đủ bánh+ và rượu cho tôi, cho người nữ này và người hầu của tôi. |
Huvudartikel: Funktionalism (medvetandefilosofi) Funktionalismens formulerades av Hilary Putnam och Jerry Fodor som en reaktion mot identitetsteorins brister. Bài chi tiết: Thuyết chức năng Thuyết chức năng được đề xướng bởi Hilary Putnam và Jerry Fodor như một sự phản ứng đối với các khiếm khuyết của lý thuyết đồng nhất. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ foder trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.