födoämne trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ födoämne trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ födoämne trong Tiếng Thụy Điển.

Từ födoämne trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là thực phẩm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ födoämne

thực phẩm

noun

Han har gett oss en fantastisk variation av födoämnen som är en fröjd för gommen och som håller oss vid liv.
Ngài ban thực phẩm đủ loại để làm thích thú khẩu vị và nuôi sống chúng ta.

Xem thêm ví dụ

För att man skall lära sig att tycka om ett visst födoämne har det, enligt studier, stor betydelse hur man kommer i kontakt med det.
Các cuộc nghiên cứu cho thấy rằng thói quen ăn những món khác nhau tùy thuộc phần lớn vào hoàn cảnh mà bạn dùng thức ăn ấy.
På de platserna för vattnet med sig födoämnen som lockar till sig fisk.
Tại những nơi này, lớp phủ thực vật trôi ra biển và thu hút đàn cá.
I stället har vi en oändlig variation av härliga smaker i nyttiga födoämnen.
Thế nhưng Ngài đã cho chúng ta vô vàn những đồ ăn bổ dưỡng với nhiều hương vị ngon ngọt tuyệt vời.
Faktum är att näringsfysiologer säger att det är ett av de födoämnen som innehåller alla näringsämnen — enzymer, vitaminer, mineraler och vatten — nödvändiga för att uppehålla liv.
Thực ra, các chuyên gia dinh dưỡng cho chúng tôi biết đó là một trong số các thức ăn bao gồm tất cả các chất—enzim, sinh tố, khoáng chất, và nước—cần thiết để duy trì sự sống.
Men han gjorde inte det, utan i stället skapade han en ändlös variation av födoämnen som tilltalar våra smaklökar.
Nhưng Ngài đã tạo ra vô số thực phẩm để chúng ta thưởng thức.
Hur många andra födoämnen känner du till som är så näringsrika och välsmakande, samtidigt som de kan användas för medicinskt bruk?
Bạn biết bao nhiêu loại thực phẩm đầy dinh dưỡng, ngon tuyệt mà lại có tác dụng y khoa như thế?
Han har gett oss en fantastisk variation av födoämnen som är en fröjd för gommen och som håller oss vid liv.
Ngài ban thực phẩm đủ loại để làm thích thú khẩu vị và nuôi sống chúng ta.
• Öka intaget av kaliumrika födoämnen
• Tăng thức ăn giàu chất kali
Omfattar stärkelsehaltiga födoämnen och sådana som innehåller mycket socker.
Gồm có thức ăn chứa bột và khá nhiều đường.
De erbjöds ”kungens delikatesser”, i vilka ingick födoämnen som var förbjudna i Guds lag.
Họ được mời ăn “đồ ngon vua ăn”, gồm có những thức ăn mà Luật Pháp Đức Chúa Trời cấm.
När han lade märke till all grönskan omkring sig, kände han inte att han måste fördjupa sig i den gåta som människor tusentals år senare skulle komma att kalla för fotosyntes, denna gåtfulla process genom vilken det gröna färgämnet i växter, deras klorofyll, utnyttjar solljusets energi till att producera födoämnen till mat åt människor och djur, samtidigt som det tar in den koldioxid som människor och djur utandas och avger syre för dem att inandas.
Khi quan sát tất cả cây cỏ xanh tươi chung quanh, ông không cảm thấy phải đi sâu vào chi tiết khó hiểu của cái mà những người sống hằng ngàn năm sau đó gọi là sự quang hợp, là hiện tượng khó hiểu theo đó thì chất màu xanh của cây cỏ, gọi là diệp lục tố, dùng ánh sáng mặt trời hút vô thán khí mà loài người và thú vật thở ra, và nhả ra dưỡng khí để cho hai loài kia thở vào.
Far tyckte om sina milda honungsbin och förundrade sig över hur tusentals bin samarbetade för att förvandla nektarn som samlats in från persikoblommorna till söt, gyllene honung — ett av naturens nyttigaste födoämnen.
Cha tôi yêu quý loài ong mật hiền lành của ông và ngạc nhiên trước cách mà hàng ngàn con ong mật cùng làm việc với nhau để biến nhụy hoa thu thập được từ hoa đào của ông thành mật ong màu vàng ngọt lịm—một trong những thực phẩm bổ ích nhất của thiên nhiên.
(1 Moseboken 27:25; Predikaren 9:7; Nahum 1:10) Precis som med födoämnen av annat slag ger Jehova oss som individer möjlighet att välja — att dricka alkohol eller inte.
Như với các thức ăn khác, Đức Giê-hô-va cho mỗi cá nhân chúng ta được tự do quyết định uống rượu hay không uống.
De hade ett överflöd av alla slags välsmakande födoämnen som de kunde äta utan att behöva ta av frukten från just det trädet.
Họ có dư dật thức ăn ngon đủ mọi loại mà không cần phải ăn trái của cây duy nhất đó.
11 Men Gud har i sin godhet inte inskränkt sig till att bara fortsätta att sörja för de härliga livsuppehållande födoämnen som jorden överflödar av.
11 Nhưng sự nhân từ của Đức Chúa Trời không chỉ giới hạn trong việc Ngài cung cấp các nhu cầu cần yếu tuyệt diệu trên đất để duy trì sự sống.
Tungans smaklökar, i förening med vårt luktsinne, gör det också möjligt för oss att njuta av en oändlig mångfald födoämnen.
Vị giác phối hợp với khứu giác còn cho chúng ta khả năng thưởng thức hương vị vô số các loại thức ăn.
Det här uttrycket var troligen ursprunget till ordet ”manna”, det namn som israeliterna gav detta födoämne.
Câu này có lẽ là nguồn gốc của từ “ma-na”, tên mà dân Y-sơ-ra-ên đặt cho đồ ăn đó.
En dagslön för futtiga tre liter korn — ett undermåligt födoämne som utgör den huvudsakliga födan för fattiga människor!
Một ngày lương chỉ mua được ba lít lúa mạch, một thứ thực-phẩm loại xấu hơn nhưng là đồ ăn chính của những người nghèo!
Dessa grupper blir då dina identifierande skyltar eller etiketter med hänsyn till vad slags andliga födoämnen du lägger fram inför åhörarna.
Các nhóm này cấu thành những tấm bảng giúp cử tọa nhận biết loại thực phẩm thiêng liêng mà bạn đang trình bày cho họ.
Tomaten är bara ett exempel på all den underbara variation av födoämnen som skapats för vår skull och som vi kan använda när vi lagar mat.
Tính đa dụng của quả cà chua chỉ là một thí dụ điển hình về nhiều loại thực phẩm tuyệt vời được tạo ra để chúng ta sử dụng.
Därför bör en hälsosam diet inkludera ”födoämnen som har låg natriumhalt men är rika på kalium”, exempelvis bönor, gröna grönsaker, bananer, meloner, morötter, rödbetor, tomater och apelsiner.
Như vậy, cách ăn uống lành mạnh phải bao gồm “các thức ăn ít natri và giàu kali, như các loại đậu, rau xanh xậm, chuối, các loại dưa, cà rốt, củ cải đường, cà chua, và cam.
En av de mest kända processerna är när gröna växter producerar födoämnen genom att utnyttja solljus, vatten och luftens koldioxid.
Trong đó có quá trình mà hầu hết mọi người đều biết đến là cây xanh sử dụng ánh sáng mặt trời, nước và khí cacbon đioxyt từ không khí để tạo ra nguồn lương thực.
Växterna förbrukar detta socker, när de växer, och överför det till de olika födoämnen som vi sedan äter.
Cây cỏ dùng các chất đường này để lớn lên, biến đường thành nhiều loại thức ăn cho chúng ta.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ födoämne trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved