främlingen trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ främlingen trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ främlingen trong Tiếng Thụy Điển.

Từ främlingen trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Người xa lạ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ främlingen

Người xa lạ

Du måste bli en främling för en av dina föräldrar.
Và kể từ ngày hôm nay, con sẽ là một người xa lạ đối với gia đình.

Xem thêm ví dụ

Jag skulle inte vara där jag är idag om det inte vore för min familj, mina vänner, mina kollegor och alla främlingar som hjälper mig varenda dag i livet.
Tôi sẽ không thể như ngày hôm nay nếu không có sự giúp đỡ từ gia đình, bạn bè, đồng nghiệp và rất nhiều người lạ, họ giúp đỡ tôi trong từng ngày tôi sống.
Främlingen stod och tittade mer ut som en arg diving- hjälm än någonsin.
Người lạ mặt đứng nhìn giống như một đội mũ bảo hiểm lặn giận dữ hơn bao giờ hết.
Någon som också är vänlig mot främlingar är Adrienne.
Adrienne cũng cư xử tử tế với người lạ.
”Jag var främling
“Ta Là Khách Lạ
16 Så här sade Mose om de anvisningar som gavs till dessa tillsatta domare: ”Vidare befallde jag era domare just vid den tiden, i det jag sade: ’När ni håller förhör i en rättssak mellan era bröder, skall ni döma med rättfärdighet mellan en man och hans broder eller hans bofaste främling.
16 Về phần những chỉ thị cho các quan xét được bổ nhiệm, Môi-se nói: “Trong lúc đó, ta ra lịnh cho những quan xét các ngươi rằng: Hãy nghe anh em các ngươi, và lấy công-bình mà xét-đoán sự tranh-tụng của mỗi người với anh em mình, hay là với khách ngoại-bang ở cùng người.
”Det finns människor omkring oss som behöver vår uppmärksamhet, vår uppmuntran, vårt stöd, vår tröst och vår vänlighet – de kan vara familjemedlemmar, vänner, bekanta eller främlingar.
“Chúng ta sống ở giữa những người đang cần chú ý, lời lẽ khích lệ, hỗ trợ, an ủi và lòng nhân từ của chúng ta—cho dù họ là những người trong gia đình, bạn bè, người quen hay người lạ.
och så låter du några främlingar ta hand om ditt barn.
Ý em là, em là em gái của chị và chị sẽ đem bé đến những người xa lạ với em.
Och detta når sin höjdpunkt den söndag då Super Bowl spelas då killar hellre befinner sig på en bar full av främlingar tittandes på en fullt påpälsad Aaron Rodgers från Green Bay Packers än med Jennifer Lopez helt naken hemma i sovrummet.
Và đỉnh cao tại giải Super Bowl Sunday khi các chàng trai thay vì ngồi trong quán bar với người lạ, ngồi xem lối chơi diêm dúa của Aaron Rodger trên sân Packers, chứ không phải là xem Jennifer Lopez trần truồng trong phòng ngủ.
Båda har mördat en främling.
Coi như họ giết một người xa lạ.
Idag har många av oss inga problem med att kliva in i bilar körda av främlingar.
Ngày nay, nhiều người trong chúng ta cảm thấy thoải mái trong xe người lạ.
45 Främlingar ska komma krypande till mig. +
45 Dân ngoại sẽ khúm núm mà đến trước mặt con;+
Att de som står en närmast - så snabbt kan bli - främlingar.
Về việc mà người thân thiết nhất với cháu... nhanh chóng trở thành... người lạ.
Precis som de befann sig främlingen i en mycket utsatt situation, och hans överlevnad berodde på det beskydd han erbjöds av lokalbefolkningen.
Giống như họ, người lạ đang ở trong một tình huống bơ vơ bất lực, và sự sống còn của người ấy tùy thuộc vào sự bảo vệ nhận được từ dân địa phương.
När man såg honom hjälpa hungriga och ge husrum åt främlingar visste man att han skulle göra samma sak för Mästaren.
Việc thấy ông phục sự người đói khát và tiếp đón người lạ làm cho người ta biết rằng ông đã làm việc đó như ông đã làm cho Đấng Chủ Tể.
Miller visste inte hur han skulle bli kvitt honom men så släppte främlingen taget och sa:
Arthur Miller không biết cách nào để đẩy được người con ra... mãi cho đến khi cậu ta buông ông ấy ra và nói...
Tack, snälla främling.
Cảm ơn, người lạ tốt bụng nhé
Så här sägs det om Jehova: ”Jehova bevarar de bofasta främlingarna; den faderlöse pojken och änkan hjälper han på fötter.”
Kinh Thánh nói về Ngài: “Đức Giê-hô-va bảo-hộ khách lạ, nâng-đỡ kẻ mồ-côi và người góa-bụa”.
Där läser vi att israeliterna skulle låta den nödställde och den bofaste främlingen få del av skörden.
Đọc trong chương này, chúng ta thấy dân Y-sơ-ra-ên phải để cho những người khốn khó và khách lạ mót lúa trong ruộng mình.
Den här främlingen är allt du är nu.
Con người xa lạ này đã thế chỗ hoàn toàn
Genom åren hade vi sett två främlingar... som såg ut precis som någon i gruppen.
Qua nhiều năm, tụi bố đã tìm được 2 người lạ nhìn giống các thành viên trong nhóm như đúc.
6 Skulle du bjuda in en främling i ditt hus utan att först ta reda på vem det är?
6 Bạn có bao giờ mời một người lạ nào vào nhà mà không tìm hiểu trước xem người đó là ai không?
den dag när främlingar förde hans styrkor i fångenskap,+
Ngày mà kẻ lạ bắt giam đạo quân của người,+
I början var de bara som främlingar för mig, men jag blev tillsagd att jag måste tycka om dem.
Lúc đầu họ chỉ là những người xa lạ, nhưng mình bị bắt phải yêu thương họ.
Hur många här inne har varit med om att en främling ropat något efter er?
Có bao nhiêu bạn ở đây đã từng bị người lạ huýt sáo?
Du får hundratals främlingar att skriva om dig.
Hàng trăm người lạ sẽ viết nhiều thứ về các bạn.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ främlingen trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved