gosedjur trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gosedjur trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gosedjur trong Tiếng Thụy Điển.

Từ gosedjur trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Đồ chơi nhồi bông, vải lông ; có lông tơ, vải lông, nhung lông, buồn tẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gosedjur

Đồ chơi nhồi bông

vải lông ; có lông tơ

(plush)

vải lông

(plush)

nhung lông

buồn tẻ

(stuffy)

Xem thêm ví dụ

Medan Ingrid pratar visar videon hur hon läser skrifterna i sitt sovrum, omgiven av affischer med kyrkans budskap, citat, boken Personlig tillväxt, foton av hennes familj och templet, och ja, hennes käraste gosedjur.5 Kanske har hon, utan att ens inse det, skapat sig en helig plats där hon kommer bort från det som hör världen till.
Khi em ấy đang nói, thì video chiếu cảnh Ingrid đọc thánh thư, xung quanh em ấy là các tấm bích chương Quảng Cáo về Giáo Hội, những lời trích dẫn, một quyển sách Sự Tiến Triển Cá Nhân, ảnh gia đình em và đền thờ, và vâng, còn có những con thú nhồi bông ưa thích của em ấy nữa5. Có lẽ thậm chí không nhận ra điều đó, nhưng em ấy đã tạo ra một nơi thánh thiện xa cách với những sự việc của thế gian.
Ungefär ett år senare upplever jag samma känsla igen när vi hittar en påse bland sopporna, fullproppad med gosedjur, och plötsligt har jag fler leksaker än jag haft i hela mitt liv.
Khoảng một năm sau đó, tôi nhận được để cảm thấy rằng cách một lần nữa Khi chúng tôi tìm thấy một túi đầy thú nhồi bông trong một thùng rác đột nhiên tôi có nhiều đồ chơi hơn những thứ mà tôi từng có trong đời
Får jag sälja dina gosedjur och köpa en hotdogger?
Này Evan anh bán mấy con beanie của emdùng tiền đấy đi mua hot dogger được không?
Jag är inte varm och mjuk och du är i stort ett gosedjur gjort av farmor.
Tôi không ấm áp, gẫn gũi, còn cô cơ bản là bé gấu bông được làm bởi Bà ngoại.
Får jag sälja dina gosedjur och köpa en hotdogger?
Anh bán đống đồ của emdùng tiền mua hot dogger nhé?
Har jag fel får hon ett gosedjur.
Nếu tôi sai, cô ta thắng một con gấu nhồi bông.
Skicka henne ett gosedjur.
Tại sao cậu không gửi cho cô ấy một con bọ biết hát?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gosedjur trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved