guldpläterad trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ guldpläterad trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ guldpläterad trong Tiếng Thụy Điển.

Từ guldpläterad trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là mạ vàng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ guldpläterad

mạ vàng

(gold-plated)

Xem thêm ví dụ

22 Ni ska betrakta era silverbelagda avgudabilder och era guldpläterade metallstatyer*+ som orena.
22 Bấy giờ, anh em sẽ làm ô uế lớp bạc dát trên tượng khắc và lớp vàng mạ trên tượng đúc.
Han spenderade miljoner dollar på att skapa en bizarr personkult, och hans största kröningsprakt var att skapa en 12 meter hög guldpläterad staty av sig själv som stod stolt på huvudstadens torg, och roterade för att följa solen.
Ông ta chi hàng triệu đô la phục vụ cho sự sùng bái cá nhân kỳ quái, và một thành tưu huy hoàng của ông ta là việc xây dựng tượng đài của chính mình làm bằng vàng cao khoảng 12m được đặt một cách đầy tự hào ở quảng trường trung tâm thủ đô nước này và quay theo hướng mặt trời di chuyển.
Hur förhöll det sig med ett guldpläterat tempel?
Thế còn đền thờ mạ vàng thì sao?
Jag brukade till exempel köpa in stora partier guldpläterade klockor, armband och ringar, stämpla dem som fjorton karat och sedan sälja dem på gatan och på parkeringsplatser utanför köpcenter.
Chẳng hạn, tôi mua rất nhiều đồng hồ, vòng và nhẫn mạ vàng rồi đóng dấu là vàng 14 cara. Sau đó, tôi đem bán ngoài đường phố và bãi đậu xe của các trung tâm mua sắm.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ guldpläterad trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved