infalla trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ infalla trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ infalla trong Tiếng Thụy Điển.

Từ infalla trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ngã, rơi, té, rụng, xuống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ infalla

ngã

(to fall)

rơi

(to fall)

(to fall)

rụng

(to fall)

xuống

(fall)

Xem thêm ví dụ

Högtidlighållandet av Åminnelsen infaller torsdagen den 1 april.
Lễ Kỷ Niệm năm nay sẽ được cử hành vào Thứ Năm, ngày 1 tháng 4.
Den sjuttonde dagen infaller alltså någon gång runt den första november.
Như thế, ngày 17 tương ứng với khoảng đầu tháng 11.
Det var bara ett infall...
Chỉ là quyết định nhất thời thôi.
(1 Korintierna 11:23—26) I år infaller Herrens kvällsmåltid söndagen den 12 april efter solnedgången.
Năm nay Lễ Tiệc thánh của Chúa nhằm vào thứ sáu, ngày 1 tháng 4, sau khi mặt trời lặn.
Tala om när Vakttornsstudiet kommer att hållas den vecka då Åminnelsen infaller.
Thông báo thời gian tổ chức Buổi Học Tháp Canh trong tuần có Lễ Tưởng Niệm.
Enciclopedia Hispánica säger något liknande: ”Att julfirandet infaller just den 25 december beror inte på en noggrann kronologisk uträkning, utan snarare på att man lät kristna det romerska firandet av vintersolståndet.”
Cuốn Enciclopedia Hispánica (Bách khoa tự điển Tây Ban Nha) cũng nhận xét tương tự: “Việc cử hành Lễ Giáng Sinh vào ngày 25 tháng 12 không phải dựa trên sự tính toán niên lịch chính xác, mà đúng hơn là nhằm Ki-tô hóa các lễ mừng đông chí ở La Mã”.
Eftersom denna högtid i år infaller på en söndag, kommer många att ha lättare att vara med.
Vì Lễ Kỷ niệm nhằm vào ngày Chủ Nhật, nhiều người có thể đến dự một cách dễ dàng hơn.
Barry, som har fostrat fyra barn, säger: ”När man anger skälen hjälper man tonåringarna att lita på en, eftersom de förstår att man inte bara har fått ett infall, utan att man faktiskt tänkt igenom saken.”
Anh Barry, một người cha nuôi dạy bốn con, nói: “Việc giải thích lý do sẽ giúp con cái tin tưởng anh chị vì chúng thấy các quyết định của anh chị không độc đoán hay tùy hứng, nhưng là điều hợp lý”.
Högtidlighållandet av Åminnelsen infaller i år torsdagen den 28 mars.
Lễ Tưởng Niệm năm nay sẽ được cử hành vào Thứ Năm, ngày 28 tháng 3.
Jag utnyttjar dem inte för att tillfredsställa kungliga infall eller tvingar dem att skymfa varandra.
Ta không ép buộc họ thỏa mãn cho những tên điên của hoàng gia hay bắt buộc họ hành hạ lẫn nhau.
28 Ja, de vågar inte använda det som är deras eget för att inte förarga sina präster som håller dem under oket enligt sina önskningar och som genom sina traditioner och sina drömmar och sina infall och sina syner och sina föregivna hemligheter har fått dem att tro att de, om de inte rättade sig efter deras ord, skulle förarga någon okänd varelse som de säger är Gud – en varelse som aldrig har blivit sedd eller känd, som aldrig har existerat och aldrig kommer att göra det.
28 Phải, họ không còn dám xử dụng những gì thuộc quyền sở hữu của họ nữa, chỉ vì họ sợ xúc phạm đến các thầy tư tế của họ, là những người đã đặt cái ách lên họ theo ý muốn riêng của mình, và đã hướng dẫn họ, qua những truyền thống, những giấc mơ, những ý tưởng ngông cuồng, những ảo tưởng, và những toan tính bí mật của mình, tin rằng, nếu họ không làm theo những lời nói của mình, thì họ sẽ xúc phạm đến một đấng vô danh nào đó mà họ nói là Thượng Đế—một đấng mà họ chưa bao giờ thấy hay biết tới, là đấng chưa bao giờ có và cũng sẽ chẳng bao giờ có.
21 Ett utmärkt sätt att visa sin uppskattning av lösen är att vara med vid firandet av åminnelsen av Kristi död, som i år infaller den 1 april.
21 Một trong những cách tốt nhất chúng ta có thể tỏ lòng biết ơn giá chuộc là bằng cách dự Lễ Kỷ Niệm sự chết của Đấng Christ được cử hành vào ngày 1 tháng 4 năm nay.
En av Jobs tjänare framförde följande dåliga nyheter till honom: ”Nötkreaturen, de höll just på med att plöja, och åsninnorna betade vid sidan av dem, när sabéerna kom och gjorde ett infall och tog dem, och medhjälparna slog de med svärdsegg.”
Một đầy tớ báo cho Gióp biết tin dữ này: “Bò đương cày, lừa đương ăn gần bên cạnh, thì dân Sê-ba xông vào chúng nó, đoạt cướp đi, và lấy lưỡi gươm giết các tôi-tớ” (Gióp 1:13-15).
Mjölkens dag infaller 1 juni varje år.
Ngày lễ được cử hành vào ngày 1 tháng 6 mỗi năm.
År 1996 infaller detta datum efter solnedgången den 2 april.
Trong năm 1996 lễ này sẽ nhằm vào ngày 2 tháng 4, sau khi mặt trời lặn.
Utnyttjar du din auktoritet i familjen också när det gäller att få igenom dina personliga nycker och infall?
Chẳng hạn trong gia đình, bạn có dùng quyền để định đoạt mọi việc, thậm chí áp đặt ý riêng của mình không?
Ett infall?
Đột ngột à?
3 I år infaller Herrens kvällsmåltid onsdagen den 19 april.
3 Năm nay Bữa Tiệc Thánh của Chúa nhằm ngày Thứ Tư, 19 tháng 4.
" Det är alla hennes infall, att de aldrig kör ingen, du vet.
" Đó là tất cả các cô ưa thích, rằng: họ không bao giờ thực hiện không ai, bạn biết.
Bröder och systrar, vi har inte lämnats ensamma att påverkas av varje infall och ändring i världens inställning, utan vi har förmågan att välja att tro istället för att tvivla.
Thưa các anh chị em, chúng ta không bị bỏ mặc một mình để bị ảnh hưởng bởi mọi ý thích và sự thay đổi trong thái độ của thế gian, nhưng chúng ta có quyền năng để lựa chọn sự tin tưởng thay vì nghi ngờ.
Och han sade vidare att bicke-judarnas fullhet snart skulle infalla.
Và ông nói thêm rằng chẳng bao lâu sự trọn vẹn của bDân Ngoại sẽ đến.
Den infaller i april (månaden Bak) när solen flyttar från Meena Rashiya (fiskarna) till Mesha Rashiya (stenbocken).
Năm mới của người Sinhala được tổ chức với lễ hội thu hoạch (vào tháng Bak) khi mặt trời đi từ Meena Rashiya (House of Pisces) tới Mesha Rashiya (House of Aries).
Eftersom generalkonferensen infaller på en helg när vi normalt skulle ha faste- och vittnesbördsmöte, fastade jag och bad att få veta hur jag ändå kunde lyda budet att ta hand om de behövande.
Vì đại hội trung ương sẽ rơi vào tuần thường có buổi họp nhịn ăn và chứng ngôn, tôi đã nhịn ăn và cầu nguyện để biết làm thế nào tôi vẫn có thể tuân theo lệnh truyền để chăm sóc cho những người đang hoạn nạn.
3 I år infaller Herrens kvällsmåltid (som firas samma datum som påsken firades) efter solnedgången den 14 april 2014.
3 Ngày cử hành Bữa Ăn Tối của Chúa, tương ứng với ngày cử hành Lễ Vượt Qua, năm nay sẽ diễn ra vào ngày 14-4-2014, sau khi mặt trời lặn.
Därför att i år infaller åminnelsen av Kristi död söndagen den 23 mars.
Vì năm nay Lễ Kỷ niệm sự chết của đấng Christ nhằm Chủ Nhật, ngày 23 tháng 3.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ infalla trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved