inkvartering trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ inkvartering trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inkvartering trong Tiếng Thụy Điển.

Từ inkvartering trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là căn hộ, chỗ ở, nhà ở, khách sạn, chỗ trọ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ inkvartering

căn hộ

(lodging)

chỗ ở

(lodging)

nhà ở

khách sạn

chỗ trọ

(accommodation)

Xem thêm ví dụ

Bekväm inkvartering i Casterly Rock.
Căn phòng thoải mái cho cậu ở Casterly Rock.
Vi kunde inte vara pionjärer medan barnen växte upp, men vi öppnade vårt hem för resande tillsyningsmän och pionjärer som behövde inkvartering.
Khi nuôi nấng con cái, chúng tôi đã không thể làm tiên phong, nhưng chúng tôi sẵn sàng đón tiếp các giám thị lưu động và những người tiên phong không có chỗ ở.
Sergeant Tucker här visar er till er inkvartering.
Trung Sĩ Tucker đây... sẽ đưa hai người đến phòng của hai người.
Grand Budapest har blivit inkvartering för soldater.
Khách sạn Grand Budapest đã trở thành doanh trại lính.
Jag hoppas att inkvarteringen har varit till belåtenhet.
Thần tin là nơi của người phù hợp với ý người đúng không?
En man bad mig komma och besöka hans by; han skulle också ordna med inkvarteringen.
Một ông đã mời tôi đến thăm làng này và sẽ cho tôi chỗtrọ.
Allmänn inkvartering.
Chuẩn bị chiến đấu.
Vid våra sammankomster hjälpte pappa till med administrationen, och mamma hjälpte till med inkvarteringen.
Tại những đại hội, cha thường bận rộn phụ giúp trong công việc điều hành, còn mẹ thì giúp các đại biểu về chỗ ở.
När Betelhemmet i Elandsfontein byggdes år 1952, krävde lagen en extra byggnad på baksidan för inkvartering av de svarta och färgade bröderna.
Khi nhà Bê-tên tại Elandsfontein được xây cất vào năm 1952, luật pháp đòi hỏi phải cất thêm một nhà đằng sau cho các anh da đen và lai đen.
4 Justeringar som redan gjorts för att förenkla: Innan det genomfördes en standardisering och förenkling av sådant som gällde matservering, frivillig tjänst och inkvartering, var många bröder och systrar upptagna i förarbete för sammankomsterna.
4 Những sự điều chỉnh trước đây để giản dị hóa: Trước khi thi hành các sự sắp đặt để tiêu chuẩn hóa và giản dị hóa các hội nghị địa hạt, các dịch vụ như thực phẩm, công việc tình nguyện và kiếm chỗ ở đã khiến hàng ngàn anh chị phải làm việc trước hội nghị.
Ett särskilt flygreseavtal med tillhörande inkvartering förhandlades fram för de arbetare som skulle komma från Nya Zeeland och som själva betalade sina kostnader, och tiden för byggandet bestämdes.
Các anh em thương lượng để có được giá đặc biệt về vé máy bay và chỗ ở cho các nhân công nước ngoài, là những người tình nguyện tự trả chi phí lấy, và họ định ngày giờ xây cất.
Berätta om inkvarteringen i 3: e klass, mr Dawson.
Ông Dawson, kể cho tôi nghe về tiện nghi của khoang hạng chót với.
Dessa inkvarteringar kallades dragonader.
Sử dụng các kỵ binh bằng cách này gọi là sự khủng bố bằng kỵ binh.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inkvartering trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved