internatskola trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ internatskola trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ internatskola trong Tiếng Thụy Điển.

Từ internatskola trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Trường nội trú, Trường nội trú. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ internatskola

Trường nội trú

Du skickade mig till en internatskola när jag var 11 år.
Bố gửi con tới trường nội trú, khi con mới chỉ 11 tuổi.

Trường nội trú

Du skickade mig till en internatskola när jag var 11 år.
Bố gửi con tới trường nội trú, khi con mới chỉ 11 tuổi.

Xem thêm ví dụ

Eftersom frågan om ett barns eviga liv är inbegripen, måste föräldrar på allvar och under bön ta ställning till om det är värt risken att lämna bort sitt barn till en internatskola.
Vì có liên hệ đến sự sống đời đời của con cái, cha mẹ cần phải nghiêm túc và cầu nguyện để quyết định xem là có nên liều cho con cái vào trường nội trú hay không.
Efter polisförhör skickades ni till internatskola.
Sau khi bị tra hỏi bởi cảnh sát, ông đã được gửi đến trường nội trú.
Eftersom Gary var synskadad skickades han vid sex års ålder i väg till en internatskola på Englands sydkust som var specialiserad på att undervisa barn med särskilda behov.
Vì Gary có thị lực kém nên đến năm cháu lên sáu, chúng tôi gửi cháu vào một trường nội trú có chương trình giáo dục đặc biệt ở bờ nam Anh Quốc.
De skickade mig till internatskola.
Cho nên họ gởi tôi tới một trường nội trú.
Utbildningen vid vissa internatskolor kanske ligger på en imponerande nivå.
Một vài trường nội trú nào đó có thể có trình độ giáo dục xuất sắc.
Skulle du sända din son eller dotter till en sådan internatskola?
Bạn có muốn gởi con trai hoặc con gái bạn đến trường nội trú như thế không?
”Nu, när jag inte längre går i internatskola, är jag så lycklig över att kunna vara med vid alla möten, ta del i tjänsten på fältet och gå igenom dagens text tillsammans med den övriga familjen.
“Giờ đây không còn phải đi họctrường nội trú nữa, em rất vui mừng được đi dự tất cả các buổi họp, tham gia vào công việc rao giảng, và có dịp thảo luận câu Kinh-thánh hằng ngày với cả gia đình.
Hans föräldrar skickade honom och hans syskon till internatskolor i England, inklusive Trent College.
Giống như nhiều người Thái thuộc tầng lớp thượng lưu của thế hệ ông, cha mẹ ông đã gửi ông và anh chị em của ông đến các trường nội trú ở Anh, trong đó có Trent College.
Vad kan föräldrar göra, om det verkar som om de bara har två valmöjligheter — antingen internatskola eller en dåligt utrustad skola i närheten av hemmet?
Các bậc cha mẹ có thể làm gì nếu dường như họ chỉ có hai sự lựa chọn mà thôi—trường nội trú hoặc trường địa phương trang bị thiếu kém?
När jag var 13 år satte mamma mig på en internatskola som förberedde pojkar för framtida, mer avancerade präststudier.
Khi tôi lên 13 tuổi, mẹ gửi tôi vào một trường nội trú. Trường này dạy chuyên sâu hơn để chuẩn bị cho các nam thiếu niên trở thành linh mục trong tương lai.
Han studerade vid St. John's Military Academy, en universitetsförberedande internatskola i Delafield, Wisconsin.
Lúc nhỏ ông theo học trường nội trú St. John's Northwestern Military Academy ở Delafield, Wisconsin.
Eru, en 11-årig elev vid en internatskola, berättar: ”Skolledningen tillåter oss aldrig att gå ut för att vara med vid möten, ännu mindre för att ta del i tjänsten på fältet.
Một em học sinh 11 tuổi tên là Eru học ở trường nội trú nói: “Ban giám hiệu không bao giờ cho phép chúng em đi ra ngoài để dự các buổi họp, huống chi là đi rao giảng.
Florence hade varit ännu mer försummad som barn eftersom hon växte upp i en internatskola medan hennes mamma Georgia levde ett världsligt liv.
Florence còn bị bỏ bê tệ hại hơn nữa khi còn nhỏ, lúc bà lớn lên trong một trường nội trú trong khi mẹ của bà là Georgia sống một cuộc sống theo đuổi vật chất thế gian.
Mohamed gick på en internatskola i Somalia.
Mohamed tham dự một trường nội trú ở Somalia.
De kan sända ett barn till släktingar i en stad (eller till en internatskola), så att barnet kan få bättre utbildning eller komma i kontakt med ett mera modernt eller avancerat levnadssätt.
Cho nên họ gửi con họ ra thành-thị, trong gia-quyến của họ (hay ký-túc-xá), để chúng có thể hấp thụ một sự học vấn cao hơn hay biết đến một cách thức sống tiến bộ hơn.
Som 12-åring lämnade äldste Wakolo hemmet för att gå på internatskola tillsammans med mer än 500 unga män i åldrarna 12 till 19 år.
Anh Cả Wakolo rời nhà của cha mẹ ông vào lúc 12 tuổi để theo học tại trường nội trú với hơn 500 thanh thiếu niên, từ 12 đến 19 tuổi.
Vid 14 års ålder blev jag skickad till en internatskola i Tyskland.
Năm 14 tuổi, tôi được gửi vào trường nội trú tại Đức.
En ung flicka som heter Blessing och är 16 år säger så här om den internatskola hon går i: ”Varje dag samlas de så kallade kristna eleverna för att be.
Một người trẻ tên là Blessing, 16 tuổi, có nói như sau về trường nội trú mà em đang học: “Những người gọi là tín đồ đấng Christ họp chung lại với nhau mỗi ngày để cầu nguyện.
”I en internatskola blir barn till Jehovas vittnen avskurna från andligt umgänge.
“Ở trường nội trú các trẻ em Nhân-chứng không được kết hợp về mặt thiêng liêng.
Guillaumes utbildning inkluderar Lycée Robert-Schumann i Luxemburg, internatskolorna Beau Soleil och Institut Le Rosey i Schweiz, samt militärakademin Royal Mlitary Academy Sandhurst i engelska Camberley.
Những nơi mà thế tử Guillaume đã theo học bao gồm Lycée Robert-Schumann tại Luxembourg; các trường nội trú Beau Soleil và Institut Le Rosey tại Thụy Sĩ; và Học viện Quân sự Hoàng gia Sandhurst, Camberley, Anh.
En internatskola för flickor som du.
Một ngôi trường nội trú dành cho những cô gái như con
I Kanada utnyttjades somliga barn vid religiösa internatskolor.
Ở Canada, một số trẻ em thổ dân bị lạm dụng khi ở nội trú tại các trường dòng.
Från det jag var åtta år gick jag i olika internatskolor i Skottland.
Khi mới tám tuổi, tôi đã học trường nội trú ở Scotland.
Du skickade mig till en internatskola när jag var 11 år.
Bố gửi con tới trường nội trú, khi con mới chỉ 11 tuổi.
”När jag var pojke och gick i internatskola, blev jag indragen i homosexuella handlingar, trots att jag aldrig betraktade mig själv som homosexuell.
“Khi còn là học sinh nội trú, tôi đã dính líu đến những thực hành đồng tính luyến ái, dù tôi chưa bao giờ nghĩ mình là một kẻ đồng tính luyến ái.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ internatskola trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved