lägga av trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ lägga av trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lägga av trong Tiếng Thụy Điển.

Từ lägga av trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bỏ, đóng gói, cởi, lui, sự ném. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ lägga av

bỏ

(to quit)

đóng gói

(pack)

cởi

(take off)

lui

sự ném

(cast)

Xem thêm ví dụ

Nej, lägg av.
Không, ra khỏi thành phố mà.
När ska du lägga av?
Khi nào anh mới bỏ qua đây?
Lägg av!
Đừng làm ồn nữa.
Lägg av, Raph.
Tha cho tôi đi, Raph.
Lägg av, Katie!
Katie, dừng lại!
Du borde lägga av.
Tôi đang suy nghĩ 1 cách nghiêm túc về vấn đề nghỉ việc đấy.
Ta dig dit, daska henne på baken och be henne att lägga av.
Đi vào đó, tét mông cô ta, bảo cô ta tắt cái thứ của nợ đó đi.
Lägg av.
hãy để mặc chuyện đó.
Lägg av!
Thôi mà anh!
Lägg av!
Cho xin đi.
Vill du lägga av?
Anh không muốn làm mấy trò này nữa à?
Lägg av med det där tramset.
Cút ra khỏi đây với những hành động ngu dại.
Lägg av!
Thôi ngay đi!
Lägg av.
Thật sao?
Det första är ”lägger av den naturliga människan”.
Thứ nhất—“cởi bỏ con người thiên nhiên của mình.”
Lägg av, Clinch.
Thôi nào, Clinch.
I stället för att lägga av hoppets hjälm måste vi alltid stärka den.
Thay vì vứt bỏ mão trụ hy vọng, chúng ta luôn luôn cần phải làm cho nó vững chắc.
Lägg av.
Anh thôi đi.
Du lägger av när jag säger till.
Mày sẽ nghỉ khi nào tao cho mày nghỉ.
Lägg av!
Tha cho tôi đi!
Lägg av nu!
BÏ cuîc rëi cÎn gÉ
(Hebréerna 2:1) Dessutom hade man kvar babyloniska sedvänjor, som man måste lägga av.
Ngoài ra còn có những thực hành tôn giáo sai lầm còn lại và cần phải được loại bỏ.
Genom Jesu Kristi försoning kan vi lägga av den naturliga människan och bli heliga.
Nhờ Sự Chuộc Tội của Đấng Ky Tô, chúng ta có thể cởi bỏ con người thiên nhiên của mình và trở thành một thánh hữu.
Liz, lägg av.
Thôi nào, Liz.
Förra veckan ville du lägga av.
Mới một tuần trước thầy còn bảo thầy đã sẵn sàng nghỉ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lägga av trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved