leva trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ leva trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ leva trong Tiếng Thụy Điển.
Từ leva trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là sống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ leva
sốngverb Om det inte har skett nåt byte, hur kommer det sig då att du fortfarande lever? Nếu không có sự thỏa thuận, vậy thì sao các người còn sống? |
Xem thêm ví dụ
18 Så Mose gick tillbaka till sin svärfar Jetro+ och sa till honom: ”Jag skulle vilja återvända till mina bröder i Egypten och ta reda på om de fortfarande lever.” 18 Vậy, Môi-se quay về với cha vợ mình là Giê-trô+ và nói: “Thưa cha, con muốn trở về cùng anh em con tại Ai Cập để xem họ còn sống hay không”. |
Även om hoppet om evigt liv inte fanns med i Jehovas belöning till sina trogna tjänare, skulle jag ändå önska leva ett gudhängivet liv. Giả sử Đức Giê-hô-va không tưởng thưởng sự sống vĩnh cửu cho các tôi tớ trung thành của Ngài, tôi sẽ vẫn mong muốn có đời sống tin kính. |
21 Och han kommer till världen för att kunna afrälsa alla människor om de hörsammar hans röst. Ty se, han lider alla människors smärta, ja, varje levande varelses bsmärta, både mäns, kvinnors och barns som tillhör cAdams släkt. 21 Và Ngài sẽ xuống thế gian để acứu vớt tất cả loài người nếu họ biết nghe theo lời của Ngài; vì này, Ngài sẽ hứng lấy những sự đau đớn của mọi người, phải, bnhững sự đau đớn của từng sinh linh một, cả đàn ông lẫn đàn bà và trẻ con, là những người thuộc gia đình cA Đam. |
Om vi fortsätter att leva som vi gör, kommer då de välsignelser som utlovas i våra patriarkaliska välsignelser att uppfyllas? Nếu chúng ta tiếp tục sống như chúng ta đang sống, thì phước lành đã được hứa có được làm tròn không? |
Mänsklighetens ondska ska inte få leva i det nya Eden. Sự ác độc của loài người sẽ không sống trong Vườn Địa Đàng mới này. |
Han konstaterade att ”över en miljard människor nu lever i total fattigdom”, vilket har ”gett ökad näring åt de konflikter som har orsakat våldsamma strider”. Ông nhận xét: “Hiện nay có hơn một tỷ người sống trong sự nghèo khổ cùng cực và sự nghèo khổ đưa đến xung đột hung bạo”. |
Eftersom den naturliga människan bor i var och en av oss och eftersom vi lever i en värld av påfrestningar kan en av livets utmaningar vara att tygla vårt humör. Vì trong mỗi người chúng ta đều có con người thiên nhiên và vì chúng ta sống trong một thế giới đầy áp lực, nên việc kiềm chế tính khí nóng nẩy có thể trở thành một trong những thử thách trong cuộc sống. |
Andra par lever tillsammans utan att alls vara gifta. Nhiều người khác ăn ở với nhau mà chẳng phải là vợ chồng gì cả. |
15 Lösen, och inte någon dunkel uppfattning om att en själ lever vidare efter döden, är det verkliga hoppet för mänskligheten. 15 Giá chuộc không phải là một ý tưởng mơ hồ về một linh hồn sống sót qua sự chết, mà là hy vọng thật cho nhân loại. |
Målet var inte bara att ha ett huvud fullt av kunskap, utan att hjälpa varje familjemedlem att leva på ett sätt som visade att man hade kärlek till Jehova och till hans ord. — 5 Moseboken 11:18, 19, 22, 23. Họ không chỉ nhằm mục tiêu là truyền đạt kiến thức vào trí óc, nhưng giúp mỗi người trong gia đình biểu lộ lòng yêu thương đối với Đức Giê-hô-va và Lời của Ngài trong đời sống mình (Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:18, 19, 22, 23). |
Enligt 1982 års översättning lyder dessa verser: ”Och väl vet de som lever att de måste dö, men de döda vet alls ingenting, och de har ingen vinning mer att vänta, utan minnet av dem är borta. Các câu đó nói như sau: “Kẻ sống biết mình sẽ chết; nhưng kẻ chết chẳng biết chi hết, chẳng được phần thưởng gì hết; vì sự kỷ-niệm họ đã bị quên đi. |
En dag kommer alla som lever på jorden att vara bröder och systrar, förenade i tillbedjan av allas vår Gud och Fader. Một ngày nào đó tất cả những người sống trên đất sẽ là anh chị em với nhau, hợp nhất trong sự thờ phượng Đức Chúa Trời thật và là Cha của mọi người. |
De som godtar och lever efter de här lärorna genomgår en stor förändring. Những ai chấp nhận và áp dụng các dạy dỗ này sẽ có sự thay đổi lớn. |
De råd för hur man skall leva som Jehova har låtit nedteckna i bibeln leder alltid till framgång, när de tillämpas. Các lời khuyên của Đức Giê-hô-va ghi chép trong Kinh-thánh nếu áp dụng đều mang lại kết quả tốt (II Ti-mô-thê 3:16). |
Du kan fortsätta att leva i 2016. Cậu có thể tiếp tục sống ở năm 2016. |
Håller bollen bra, passar den bättre än någon levande. Giữ bóng tốt, chuyền tốt hơn bất kỳ ai. |
Kan vi kanske leva ännu längre, rentav för evigt? Có thể nào chúng ta sống thọ hơn, có lẽ sống mãi mãi không? |
6 Och han har översatt aboken, ja, den bdel därav som jag befallde honom, och så sant er Herre och er Gud lever är den sann. 6 Và hắn đã phiên dịch asách này, là chính cái bphần mà ta truyền lệnh cho hắn, và như Chúa của các ngươi và Thượng Đế của các ngươi hằng sống, quyển sách này là thật. |
Skulle det förhärliga Guds lag och visa Guds absoluta rättvisa, om han fick lov att leva för evigt på jorden i sin överträdelse, eller skulle det lära ut ringaktning för Guds lag och antyda att Guds ord var otillförlitligt? Việc để cho hắn sống đời đời trên đất trong trạng thái phạm tội có tán dương luật pháp Đức Chúa Trời và bày tỏ sự công bình tuyệt đối của Ngài, hay sẽ dạy người ta khinh thường luật pháp Đức Chúa Trời và làm cho hiểu ngầm là lời Đức Chúa Trời không đáng tin cậy? |
Hur ger vårt predikande om Guds kungarike ytterligare bevis för att vi lever i ändens tid? Làm thế nào công việc rao giảng về Nước Trời cung cấp bằng chứng khác nữa cho thấy chúng ta đang sống trong thời kỳ cuối cùng? |
Vi upplever större frid, glädje och tillfredsställelse när vi gör vårt bästa för att leva efter Guds eviga plan och hålla hans bud. Chúng ta trải qua sự bình an, niềm vui và mãn nguyện lớn lao hơn khi chúng ta hết sức cố gắng sống theo kế hoạch vĩnh cửu của Thượng Đế cùng tuân giữ các lệnh truyền của Ngài. |
Den skyldige lever fortfarande. Kẻ có tội vẫn còn sống. |
Ordet ”ande” kan således åsyfta livskraften som är verksam i alla levande varelser, både människor och djur, och som uppehålls genom andningen. Vậy “thần linh” có thể ám chỉ lực sống hoạt động trong các sinh vật, cả loài người lẫn thú vật và lực sống này được duy trì bằng hơi thở. |
Trots att vi inser att ingen av oss är fullkomlig använder vi inte detta faktum som en ursäkt för att sänka våra förväntningar, för att leva under våra förmåner, för att skjuta upp vår omvändelses dag, eller för att vägra att växa upp till bättre, mer fullkomliga, mer förädlade efterföljare till vår Mästare och Konung. Mặc dù chúng ta nhận ra rằng không một ai trong chúng ta là hoàn hảo cả, nhưng chúng ta không sử dụng sự thật ấy để làm một cái cớ nhằm hạ thấp kỳ vọng của mình, để không sống theo đặc ân của mình, để trì hoãn ngày hối cải của mình, hoặc từ chối không trở thành các tín đồ tốt hơn, hoàn hảo hơn, được tinh lọc hơn của Đức Thầy và Vua của chúng ta. |
Tack vare den återställelsen är kunskap och viktiga förrättningar för frälsning och upphöjelse återigen tillgängliga för alla människor.12 Till sist kommer denna upphöjelse att göra det möjligt för oss var och en att leva med våra familjer i Guds och Jesu Kristi närhet för evigt! Nhờ vào Sự Phục Hồi đó, sự hiểu biết, các giáo lễ thiết yếu cho sự cứu rỗi và sự tôn cao một lần nữa có sẵn cho tất cả mọi người.12 Cuối cùng, sự tôn cao đó cho phép mỗi người chúng ta sống vĩnh viễn với gia đình của mình nơi hiện diện của Thượng Đế và Chúa Giê Su Ky Tô! |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ leva trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.