mäta upp trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mäta upp trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mäta upp trong Tiếng Thụy Điển.

Từ mäta upp trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đo lường, đo, hấp dẫn, điều tra, hiểu là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mäta upp

đo lường

(measure)

đo

(measure)

hấp dẫn

(take)

điều tra

(survey)

hiểu là

(take)

Xem thêm ví dụ

Hon mäter upp mjöl och vatten och sträcker sig efter andra ingredienser.
đong bột và nước rồi lấy những nguyên liệu khác.
Man var tvungen att mäta upp mjölken, tillsätta den, och blanda.
Bạn phải đo lượng sữa, cho sữa vào, trộn lên.
+ Samma mått som ni mäter med ska användas när man mäter upp åt er,* ja, ni ska rentav få ännu mer.
+ Anh em đong cho người ta đến mức nào thì sẽ được đong lại đến mức ấy, phải, anh em còn được nhiều hơn nữa.
Han sa att landet skulle fördelas lika mellan de 12 stammarna och att områdena skulle mätas upp exakt, från Dans stam i norr till Gads stam i söder.
Ngài chỉ dẫn là phải chia đều và chính xác phần đất thừa kế từ phía bắc đến phía nam cho 12 chi phái, bắt đầu với chi phái Đan ở phía bắc và kết thúc với chi phái Gát ở phía nam.
Genom att så exakt som möjligt mäta upp ljusstyrkan hos en stjärna precis när den försvinner bakom månen (eller ökningen i ljusstyrka när den dyker upp igen), kan stjärnans vinkeldiameter beräknas.
Bằng cách đo chính xác sự giảm độ sáng của sao khi nó bị Mặt Trăng che khuất (hoặc sự tăng độ sáng khi nó tái xuất hiện lại), đường kính góc của sao có thể tính toán ra được.
Utrymmet överst på valvbågen mäts noggrant upp och sedan huggs slutstenen ut för att perfekt passa in där.
Khoảng trống ở trên đỉnh vòm cung được đo kỹ lưỡng và sinh đá đỉnh vòm được cắt để vừa khít với khoảng trống đó.
Utrymmet överst på valvbågen mäts noggrant upp och sedan huggs slutstenen ut för att perfekt passa in där.
Khoảng trống ở trên đỉnh vòm cung được đo kỹ lưỡng và viên đá đỉnh vòm được cắt để vừa khít với khoảng trống đó.
Gyllene snittet verkar finnas närvarande i många egyptiska byggnadsverk, bland annat pyramiderna, men det är möjligt att det var ett oförutsett resultat av bruket att mäta upp avstånd med repknutar i kombination med känsla för harmoniska proportioner.
Tỷ lệ vàng dường như cũng được hiện diện trong nhiều công trình xây dựng của Ai Cập, trong đó có các kim tự tháp, nhưng việc sử dụng nó có thể là một kết quả ngoài ý muốn trong quá trình kết hợp việc sử dụng những dây thừng thắt nút với một cảm giác trực quan về tỷ lệ và sự hài hòa.
Men jag var även intresserad av trädens rörelser och hur denna konst kunde låta mig fånga den och mäta den, för att mäta upp vilken sträcka ett en enskild lönn -- som skapade denna målning -- rörde sig på ett enda år,
Nhưng tôi cũng rất thích thú tìm hiểu về chuyển động cây cối và làm sao nghệ thuật này có thể cho phép tôi ghi lại và định lượng các chuyển động đó.
* Han behövde kunna mäta, märka upp, såga, forma och borra i träet. Och sedan behövde han lodlina och lodmall och verktyg för att sätta ihop delarna.
* Ngài cần dụng cụ để đo, đánh dấu, cắt, khoan và tạo hình, cũng như đo độ thẳng và đóng các miếng gỗ lại với nhau.
Och allt leder fram till att de ser att mätaren sakta smyger upp, och de äger sin egen utveckling.
Và những thứ khác sẽ đi theo và họ theo dõi tiến độ được đẩy lên và họ sở hữu nó.
Och allt leder fram till att de ser att mätaren sakta smyger upp, och de äger sin egen utveckling. Nummer 2:
Và những thứ khác sẽ đi theo và họ theo dõi tiến độ được đẩy lên và họ sở hữu nó.
(Psalm 24:1; 50:10; Haggaj 2:8) Inga ägodelar eller tillhörigheter som vi kan visa upp kan mäta sig med det som Jehova har.
(Thi-thiên 24:1; 50:10; A-ghê 2:8) Tài sản phô trương nào của chúng ta có thể so sánh được với tài nguyên của Đức Giê-hô-va?
11 I Uppenbarelseboken 11:1 säger aposteln Johannes följande: ”En rörstav lik en mätstång gavs åt mig, och han sade: ’Res dig upp och mät Guds tempelhelgedom och altaret och dem som tillber i den.’”
11 Nơi Khải-huyền 11:1 sứ đồ Giăng nói: “Bấy giờ có người ban cho tôi một cây lau giống như cây gậy, và biểu tôi rằng: Hãy đứng dậy, đo đền-thờ Đức Chúa Trời, bàn-thờ và những kẻ thờ-lạy tại đó”.
En persons längtan eller hunger efter fast andlig föda är därför en bra mätare på om han har vuxit upp andligen eller om han fortfarande är ett andligt barn.
Vì thế lòng ham muốn hoặc thèm khát của một người đối với đồ ăn đặc về thiêng liêng là chứng cớ cho biết người đó đã lớn lên hay vẫn còn ấu trĩ về thiêng liêng.
10 Vem kan mäta upp Jakobs stoftkorn+
10 Ai có thể đếm được bụi của Gia-cốp+
(Lukas 6:38) För de avfälliga judarna är innebörden klar — Jehova skall mäta upp deras ”lön”, eller straff.
(Lu-ca 6:38) Người Do Thái bội đạo hiểu rõ nghĩa của từ ngữ này—Đức Giê-hô-va sẽ đo lường sự “báo-trả”, hay trừng phạt họ.
William Herschel, som upptäckte dubbelstjärnorna, var den första astronomen som försökte mäta upp fördelningen av stjärnor i universum.
William Herschel là nhà thiên văn học đầu tiên đã cố gắng xác định sự phân bố các ngôi sao trên bầu trời.
Du måste mäta upp det först!
Cậu phải đong nó trước!
(Massa kan även mätas upp direkt för stjärnor i flerkroppssystem såsom dubbelstjärnor.
(Khối lượng có thể đo được một cách trực tiếp đối với những sao trong hệ sao đôi.
Vad menade Jesus när han sade: ”Med det mått som ni mäter med skall det mätas upp åt er”?
Lưới trong lời ví dụ của Chúa Giê-su nơi Ma-thi-ơ 13:47-50 tượng trưng cho điều gì?
Det är svårt att mäta det goda inflytande var och en kan utöva genom att ”stå upp inombords”.
Thật là khó để đo lường ảnh hưởng tốt lành mà mỗi cá nhân có thể có bằng cách vững vàng ở bên trong.
I MEXIKO har aztekerna en lång historia. På 1200-talet var de en liten invandrad stam, men med tiden byggde de upp ett helt imperium som kunde mäta sig med inkafolket i Peru.
Mexico là quê hương của người Aztec. Vào thế kỷ 13 họ chỉ là một bộ tộc di cư nhỏ bé nhưng rồi trở thành một đế chế hùng mạnh ngang tầm với đế chế Inca ở Peru.
Det uttryck som här återges med ”mäter upp” betyder ordagrant ”sålla” eller ”skilja”, ungefär på samma sätt som en jordbrukare skiljer agnarna från sädeskornen.
Nơi đây, từ được dịch “xét-nét” có nghĩa đen là “sàng”, rất giống công việc người nông dân sàng trấu để giữ lại hạt gạo.
(Hesekiel 40:2, 3) Medan synen rullas upp ser Hesekiel hur ängeln noggrant mäter templets tre exakt lika stora par av portar, med tillhörande vaktkamrar, en yttre förgård, en inre förgård, matsalar, ett altare och själva tempelhelgedomen med det Heliga och det Allraheligaste.
(Ê-xê-chi-ên 40:2, 3) Trong sự hiện thấy, Ê-xê-chi-ên quan sát một thiên sứ cẩn thận đo ba cổng đôi tương xứng của đền thờ cùng với các phòng lính canh, hành lang ngoài, hành lang trong, các phòng ăn, bàn thờ và chính điện của đền thờ gồm Nơi Thánh và Nơi Chí Thánh.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mäta upp trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved