mycket ansträngande trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mycket ansträngande trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mycket ansträngande trong Tiếng Thụy Điển.

Từ mycket ansträngande trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là khắt khe. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mycket ansträngande

khắt khe

(grueling)

Xem thêm ví dụ

Det kan vara mycket ansträngande att söka efter skatter.
Tìm kiếm những kho báu có thể đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.
En dagsresa, som kanske inte var mer än tre mil lång, var mycket ansträngande.
Cả ngày đường có lẽ chỉ đi được khoảng 30km, thật là mệt nhọc*!
Att observera och tjäna kan vara mycket ansträngande.
Đôi khi việc quan sát và phục vụ đòi hỏi nhiều nỗ lực.
Färden som tog oss tre dagar var mycket ansträngande.
Chúng tôi mệt lả sau ba ngày đường.
FÄRDEN från Saba till Jerusalem måste ha varit mycket ansträngande för drottningen.
CUỘC hành trình từ Sê-ba đến Giê-ru-sa-lem quả thật là cùng mệt mỏi đối với nữ vương.
SOM du kan se här på bilden till höger, ser kamelen och tjuren som drar plogen tillsammans mycket ansträngda ut.
NHƯ bạn có thể thấy ở đây, con lạc đà cùng kéo cày với con bò, trông rất khó nhọc.
Dessutom skulle det bli mycket ansträngande fysiskt sett att slå sig ner i ett land som hade legat öde i 70 år och återuppbygga det.
Hơn nữa, việc đến sinh sống ở một vùng đất đã bị bỏ hoang 70 năm và xây cất lại mọi thứ ở đó đòi hỏi phải có sức khỏe tốt.
Om föräldrar ägnar sig åt ett orätt uppförande av allvarligt slag – i synnerhet om det är pågående och de inte visar någon ånger – kan familjerelationerna bli mycket ansträngda och kontakterna behöva begränsas. (1 Korinthierna 5:11)
Phải thừa nhận rằng nếu cha mẹ có hành vi trái đạo đức—đặc biệt là cứ tiếp tục mà không ăn năn—mối quan hệ trong gia đình có thể trở nên căng thẳng trầm trọng và dĩ nhiên cần đặt ra những giới hạn.—1 Cô-rinh-tô 5:11.
Oavsett hur mycket du anstränger dig.
Dù cậu có cố gắng đến đâu.
Hur mycket jag än anstränger mig duger det aldrig.
cố đến mấy, mình cũng không thể nào đạt được yêu cầu.
Men det spelar ingen roll hur mycket man anstränger sig eller hur dyrbara material man använder. En livlös avgud är och förblir en livlös avgud, ingenting mer.
Tuy nhiên, dù bỏ ra công sức đến đâu hoặc vật liệu họ dùng mắc tiền đến mấy, một hình tượng vô tri vô giác vẫn là một hình tượng vô tri vô giác, không hơn không kém.
Hur mycket forskarna än anstränger sig kan de inte komma på något eget recept på lycka.
Không một công cuộc nghiên cứu nào có thể tìm được một công thức nhân tạo mang lại hạnh phúc.
6 Hur mycket vi än anstränger oss kan vi inte fullständigt styra vår tunga.
6 Dù cố gắng thế nào đi nữa, chúng ta cũng không thể hoàn toàn kiểm soát được cái lưỡi.
Hur mycket du än anstränger dig för att springa ifrån honom, kommer han allt närmare.
Dù bạn cố hết sức chạy trốn, càng lúc hắn càng tiến gần hơn.
Han sade att de som hade gått igenom Gileadskolans 119:e klass hade ansträngt sig mycket för att bli framgångsrika missionärer.
Anh nhận xét các học viên của khóa 119 Trường Ga-la-át đã khổ luyện để trở thành những giáo sĩ hữu hiệu.
Hur mycket de än ansträngde sig eller hur mycket gott de utförde, kunde de inte känna frid och till fullo njuta av den helige Andens gemenskap förrän de hade ödmjukat sig, omvänt sig helt och hållet och tagit del av Frälsarens barmhärtighet och nåd.
Cho dù họ làm việc khó nhọc đến đâu hoặc đã làm bao nhiêu điều tốt lành rồi, nhưng họ đã không thể cảm thấy bình an và vui hưởng sự đồng hành của Đức Thánh Linh cho đến khi họ đã hạ mình, hoàn toàn hối cải, và dự phần vào lòng thương xót và ân điển của Đấng Cứu Rỗi.
Jag har också ansträngt mig extra mycket för att vara kärleksfull och tillmötesgående.
Tôi cũng cố gắng thể hiện tình yêu thương và tính phải lẽ nhiều hơn đối với họ.
Min son sade att han var imponerad över att jag ansträngde mig så mycket för att rätta till bilden.
Con trai tôi nhận xét rằng nó rất cảm kích thấy rằng tôi chịu làm lại hết để làm cho đúng.
De ansträngde sig mycket både för att tolka mötena i Rikets sal åt mig och för att få med mig i gemenskapen med andra i församlingen.
Họ hết sức cố gắng diễn giải lại những buổi họp ở Phòng Nước Trời cũng như giúp tôi hòa nhập với những người khác trong hội thánh.
Ansträng dig inte för mycket.
Một hoa huệ b... iển
Eftersom vissa byar ligger isolerat, måste de Jehovas tjänare som bor där anstränga sig mycket för att kunna ta del i predikoarbetet och komma till kristna möten.
Vì một số làng mạc quá cô lập nên dân Đức Giê-hô-va phải cố gắng rất nhiều để đi rao giảng và dự những buổi họp của đạo Đấng Christ.
4 Ansträng dig också som mycket ung att efterlikna Jesu exempel.
4 Ngay từ lúc còn thơ ấu, em hãy cố gắng noi gương Chúa Giê-su.
Var undervisade Jesus, och varför ansträngde han sig så mycket för att undervisa andra?
Chúa Giê-su dạy dỗ ở đâu, và tại sao ngài dành nhiều công sức và thời giờ dạy người khác?
Vi anstränger oss mycket för att ge andlig och känslomässig näring till dem som kommer till kyrkan, men hur är det med dem som har irrat sig bort från kapellet?
Chúng ta nỗ lực cung ứng sự nuôi dưỡng thuộc linh và tình cảm cho những người đến nhà thờ, nhưng những người đã lạc lối đi của họ đến giáo đường thì sao?
Detta innebär naturligtvis extra mycket slitage på fordonen, och det är ansträngande för passagerarna.
Tất nhiên điều này làm cho xe cộ bị hư hao nhanh hơn và cũng khiến hành khách dễ mệt nhọc hơn.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mycket ansträngande trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved