namnkunnig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ namnkunnig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ namnkunnig trong Tiếng Thụy Điển.

Từ namnkunnig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nổi tiếng, có tiếng, nổi danh, lừng danh, trứ danh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ namnkunnig

nổi tiếng

(renowned)

có tiếng

(famous)

nổi danh

(famous)

lừng danh

(famous)

trứ danh

(famous)

Xem thêm ví dụ

Platons namnkunnigaste elev var Aristoteles, som senare blev lärare, filosof och naturforskare.
Học trò nổi tiếng của Plato là Aristotle, người sau này trở thành nhà giáo dục, triết gia và nhà khoa học.
13 Och allt som finns i världen, vare sig det är förordnat av människor, genom troner eller furstendömen eller makter eller något namnkunnigt, vad det vara må, som inte är enligt mig eller mitt ord, säger Herren, skall förkastas och skall ainte finnas kvar när människorna är döda, vare sig i eller efter uppståndelsen, säger Herren din Gud.
13 Và mọi sự việc trong thế gian này, dù cho loài người lập ra, do các ngai vàng, hay chấp chính, hay quyền năng, hay những điều danh tiếng, bất cứ điều gì đi nữa, nếu không phải qua ta hay lời nói của ta, lời Chúa phán, đều sẽ bị lật đổ và sẽ akhông còn tồn tại sau khi loài người chết, không ở trong lúc và cũng không còn ở sau lúc phục sinh, lời Chúa Thượng Đế của ngươi phán.
Bibelkännaren Mariano Revilla Rico kommenterade det här arbetet: ”Av de tre judar som konverterat och deltog i kardinalens [Cisneros] arbete är Alfonso de Zamora den mest namnkunnige – grammatiker, filosof och talmudexpert, förutom att han är kännare av latin, grekiska, hebreiska och arameiska.”
Về công trình này, học giả Kinh Thánh là Mariano Revilla Rico cho biết: “Trong số ba người Do Thái cải đạo đã tham gia vào công trình của hồng y [Cisneros], Alfonso de Zamora là người nổi trội nhất, vì ông không chỉ là học giả tiếng La-tinh, Hy Lạp, Hê-bơ-rơ và A-ram, mà còn là nhà ngữ pháp, triết gia và chuyên gia về kinh Talmud”.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ namnkunnig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved