обезболивающее trong Tiếng Nga nghĩa là gì?

Nghĩa của từ обезболивающее trong Tiếng Nga là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ обезболивающее trong Tiếng Nga.

Từ обезболивающее trong Tiếng Nga có các nghĩa là thuốc làm giảm đau, Thuốc đau nhức, giảm đau, gây tê, thuốc giảm đau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ обезболивающее

thuốc làm giảm đau

(painkiller)

Thuốc đau nhức

(analgesic)

giảm đau

gây tê

(anaesthetic)

thuốc giảm đau

(painkiller)

Xem thêm ví dụ

И я игнорировал каждое сообщение потому, что у меня нет проблемы с обезболивающим.
Và bỏ qua mọi thông báo là vì tôi không có vấn đề về việc giảm đau.
Некоторые из антимикробных пептидов в коже лягушки могут убить ВИЧ, некоторые служат обезболивающим, другие — природное средство от комаров.
Một số các peptit kháng khuẩn ở da ếch có thể giết HIV, một số lại có tác dụng giảm đau, và một số là thuốc chống muỗi tự nhiên.
Тогда я могу дать тебе не наркотическое обезболивающие, но мне нужно его найти.
Tôi có thể cho cô thuốc giảm đau không có chất gây nghiện, nhưng tôi phải đi tìm chúng.
Таким людям я говорю, что мы используем обезболивающие чернила.
Đối với những người này, tôi khuyên nên sử dụng mực gây mê.
Обезболивающее прекратило действовать.
Thuốc tê hết tác dụng.
Это обезболивающее. Я говорил вам об этом.
Đây là phần gây mê mà tôi nói với cô trước đó.
Те мексиканские обезболивающие, что я давал, помогли?
Mấy cái thuốc giảm đau Mexico có lợi ích gì không?
Относитесь к этому, как к обезболивающему.
Hãy xem như uống để giảm đau vết thương đi.
Мне понадобятся ещё обезболивающие.
Tôi sẽ cần thêm thuốc giảm đau.
Дай мне какое-нибудь обезболивающее или типа того.
Cho tôi ít thuốc giảm đau hoặc gì đó cũng được.
Мы лечим их с помощью таблеток, смягчающих симптоматику - обезболивающими - которые, честно говоря, не особо эффективны для такого рода боли.
Chúng tôi dùng thuốc điều chỉnh-triệu chứng để chữa thuốc giảm đau thực ra mà nói thì không có hiệu lực lắm cho những cơn đau dạng này.
Ветеринаров США до 1989 года обучали игнорировать боль, и как минимум одна из главных ветеринарных клиник до 1960-х не хранила наркотических обезболивающих для контроля боли животных.
Mãi đến những năm 1980, các nhà nghiên cứu vẫn không chắc chắn liệu động vật có trải nghiệm đau hay không, các bác sĩ thú y được đào tạo ở Mỹ trước năm 1989 đã được học bỏ qua vấn đề đau ở động vật.
Тогда я могу дать тебе не наркотическое обезболивающие, но мне нужно его найти
Tôi có thể cho cô thuốc giảm đau không có chất gây nghiện, nhưng tôi phải đi tìm chúng
Это обезболивающее.
Đó là thuốc bổ để giảm đau.
Мне дали обезболивающее.
Người ta đã đưa cho tớ thuốc giảm đau.
16 Хочешь ты родить с обезболивающими средствами, или решишься ты на «естественные роды»?
16 Lúc sanh nở bạn muốn chọn đánh thuốc mê hay muốn được tỉnh táo?
Обезболивающее.
Thuốc giảm đau.
Пока однажды, в Сомали, я не взял на руки маленькую девочку, ребёнка, которому ампутировали 4см ноги без обезболивающего.
Thực tế là, nếu tôi cố gắng và điều đó không diễn ra, sau đó tôi có thể có lời tuyên bố rằng toàn thể thế giới này không mong muốn sự thống nhất. cho tới khi, tôi nhìn thấy em bé này ở Somalia
Повышению давления способствуют некоторые лекарства, например капли в нос, антациды, содержащие много натрия, средства для снижения аппетита, а также обезболивающие, применяемые при мигрени и содержащие кофеин.
Vài loại thuốc có thể làm tăng huyết áp, như thuốc chống nghẹt mũi, thuốc kháng acid có nhiều chất natri, thuốc làm bớt thèm ăn, và các thuốc làm giảm đau chứng nhức đầu có chất cafein.
Обезболивающее?
Thuốc bổ để giảm đau sao?
Мы лечим их с помощью таблеток, смягчающих симптоматику - обезболивающими - которые, честно говоря, не особо эффективны для такого рода боли.
Chúng tôi dùng thuốc điều chỉnh- triệu chứng để chữa thuốc giảm đau thực ra mà nói thì không có hiệu lực lắm cho những cơn đau dạng này.
При одинаковом переломе костей чернокожим и латиноамериканцам отказывают в обезболивающих в 2 раза чаще, чем белокожим, основываясь на стереотипе, что чернокожие и латиноамериканцы не так остро чувствуют боль, склонны преувеличивать боль и предрасположены к наркозависимости.
Xác suất bệnh nhân da đen hay Latino không được nhận thuốc giảm đau gấp 2 lần so với bệnh nhân da trắng khi họ cùng phải hứng chịu đau đớn từ việc bị gãy xương dài bởi vì những định kiến rằng người da màu sẽ cảm thấy ít đau hơn, họ phóng đại mức độ đau mà họ thực sự cảm nhận, và dễ bị nghiện thuốc.
Теперь представьте, что мы предположили будто синяки - причина нашей проблемы, и на их лечение мы бросили гигантский медицинский арсенал: маскирующие крема, обезболивающие, если хотите, но и при этом мы игнорируем очевидный факт - люди продолжают ударяться о журнальные столики.
Giờ, hãy tưởng tượng ta nghĩ rằng những vết bầm tím là vấn đề, và ta chuyển một sự thiết lập y học to lớn và một truyền thống về việc chữa bầm: che kem lên, thuốc giảm đau, bạn gọi như vậy, trong khi đó lảng tránh một điều rằng con người vẫn đang đập nặt đầu gối của họ vào bàn.
Тебе принести обезболивающее?
Tôi lấy cho anh thuốc giảm đau nhé?
Я вернул его на обезболивающие.
Tôi đã cho anh ta dùng thuốc giảm đau trở lại rồi.

Cùng học Tiếng Nga

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ обезболивающее trong Tiếng Nga, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nga.

Bạn có biết về Tiếng Nga

Tiếng Nga là một ngôn ngữ Đông Slav bản địa của người Nga ở Đông Âu. Nó là một ngôn ngữ chính thức ở Nga, Belarus, Kazakhstan, Kyrgyzstan, cũng như được sử dụng rộng rãi ở khắp các quốc gia Baltic, Kavkaz và Trung Á. Tiếng Nga có những từ tương tự với tiếng Serbia, tiếng Bungary, tiếng Belarus, tiếng Slovak, tiếng Ba Lan và các ngôn ngữ khác có nguồn gốc từ nhánh Slav của ngữ hệ Ấn-Âu. Tiếng Nga là ngôn ngữ mẹ đẻ lớn nhất ở Châu Âu và là ngôn ngữ địa lý phổ biến nhất ở Âu-Á. Đây là ngôn ngữ Slav được sử dụng rộng rãi nhất, với tổng số hơn 258 triệu người nói trên toàn thế giới. Tiếng Nga là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ bảy trên thế giới theo số người bản ngữ và là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tám trên thế giới theo tổng số người nói. Ngôn ngữ này là một trong sáu ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc. Tiếng Nga cũng là ngôn ngữ phổ biến thứ hai trên Internet, sau tiếng Anh.