offert trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ offert trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ offert trong Tiếng Thụy Điển.

Từ offert trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đặt giá, sự đề nghị, đặt giá, thầu, trả giá, gợi ý. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ offert

đặt giá

(bid)

sự đề nghị

(proposal)

đặt giá, thầu

(bid)

trả giá

(bid)

gợi ý

Xem thêm ví dụ

Myndigheterna ställde medel till förfogande för en ny byggnad, och man begärde in offerter på förflyttning av den gamla.
Vì chính phủ dành ra một ngân khoản để xây bệnh viện mới nên cho đấu thầu để dời bệnh viện cũ đi nơi khác.
I oktober 1967 begärde USA:s marinkår in offerter på en helikopter med 1,8 gånger större lyftförmåga än den tidigare CH-53 Sea Stallion och kapabel att lyfta landstigningsbåtar.
Tháng 10 năm 1967, Thủy quân Lục chiến Hoa Kỳ yêu cầu chế tạo một mẫu trực thăng với tải trọng mạnh hơn 1,8 lần so với CH-53D, và trực thăng mới phải có khả năng cất hạ cánh trên các tàu đổ bộ.
Och slutligen hade företagets högste inköpsansvarige kallat till det här mötet för att granska vår offert på ett nytt projekt.
Và cuối cùng, viên giám đốc đứng đầu phụ trách mua hàng đã yêu cầu có buổi họp này để xem xét bản báo giá của chúng tôi về một dự án mới.
Så när jag fick nya möjligheter förberedde jag mina offerter med nya högre priser, skickade iväg dem och meddelade mitt värde.
Nên khi cơ hội đến, tôi sẵn sàng đưa ra đề nghị với mức giá cao hơn gửi chúng đi và thảo luận về giá trị đó với khách hàng.
Ingen offert lämnades in.
Không ai muốn đấu thầu cả.
Skulle en kristen som är egenföretagare till exempel lämna in en offert på ett arbete som innebär att han skall måla en av kristenhetens kyrkor och därmed ha del i att främja falsk religion? (2 Korinthierna 6:14–16)
Thí dụ, khi một tín đồ Đấng Christ được mời đấu thầu sơn nhà thờ của khối đạo xưng theo Đấng Christ và làm thế là dự phần vào việc ủng hộ tôn giáo sai lầm, liệu người đó sẽ làm không?—2 Cô-rinh-tô 6:14-16.
Gruppen bildades som ett svenskt alternativ i samband med att tre amerikanska bolag (General Dynamics, McDonnell Douglas och Northrop) lämnat in offert på tänkbara ersättare till Saab 37 Viggen.
Lý do cho sự thay đổi đột ngột này là Ney đã yêu cầu d'Erlon hỗ trợ tại hướng Quatre Bras.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ offert trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved