ogärna trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ogärna trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ogärna trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ogärna trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là miễn cưỡng, không vui lòng, không bằng lòng, gượng, bất đắc dĩ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ogärna

miễn cưỡng

(unwillingly)

không vui lòng

(unwillingly)

không bằng lòng

(unwillingly)

gượng

(reluctantly)

bất đắc dĩ

(grudgingly)

Xem thêm ví dụ

Jag blir ogärna alltför personlig men jag kommer från just ett sådant hem.
Mặc dù miễn cưỡng không muốn nói quá nhiều về bản thân, nhưng tôi cũng sinh ra từ một gia đình như vậy.
Jag vill ogärna förlora dig, Bob.
Tôi không muốn mất anh chút nào, Bob.
Till skillnad från stolta människor som ogärna lyder andra gjorde Jesus ödmjukt allt som Jehova begärde av honom och var ”lydig ända till döden”.
Khác với những người kiêu ngạo và xem thường việc vâng lời, Chúa Giê-su khiêm nhường phục tùng ý muốn của Đức Chúa Trời và “vâng lời cho đến chết”.
Du kanske märker att det finns ett bakomliggande skäl till att man ogärna vill tro på underverk.
Bạn có thể cảm thấy là đằng sau các sự nghi ngờ như thế, còn có một lý do cơ bản khiến người ta ngần ngại tin vào phép lạ.
Visar han sig ödmjuk och försynt, eller är han stolt och påstridig, en sådan som gärna vill demonstrera sitt ledarskap, som menar att han alltid har rätt och ogärna vill resonera om saker och ting?
Chàng có bày tỏ sự khiêm nhường và nhã nhặn hay chàng kiêu ngạo và bướng bỉnh, chỉ muốn phô trương quyền hành làm chủ gia đình, nghĩ rằng mình luôn luôn có lý và từ chối không chịu thảo luận sự việc?
Det verkar som om många ogärna församlades med vittnena innan det fanns en lämplig lokal för tillbedjan.
Nhiều người dường như đã ngại kết hợp với các Nhân Chứng cho đến khi có nơi thờ phượng thích hợp.
Men jag vill ogärna att han överraskar oss.
Cuộc hẹn của tôi rất gấp Tôi không thích ông ta bước vào và gây nhạc nhiên cho chúng ta.
Enligt historikern Josephus ville sadducéerna ogärna gå fariséernas krav till mötes.
Theo sử gia Josephus, người Sa-đu-sê thường đáp ứng các yêu cầu của người Pha-ri-si một cách miễn cưỡng.
Jag vill ogärna skicka federala poliser till er delstat.
Tôi không muốn cử một đống cảnh sát liên bang tới địa bàn của anh.
Om vi någon gång upptäcker att vi ogärna vittnar på grund av var vi befinner oss eller det vi gör, bör vi fråga oss själva: ”Tjänar jag Jehova hela min tid eller bara ibland?”
Nếu có bao giờ chúng ta e ngại làm chứng bởi vì hoàn cảnh hay sinh hoạt của chúng ta, chúng ta cần phải tự hỏi: ‘Tôi đang phụng sự Đức Giê-hô-va bán thời gian hay trọn thời gian?’
Du är det enda som jag ogärna lämnar.
Con là thứ duy nhất ta tiếc nuối khi phải lìa xa.
(3 Moseboken 19:32; Ordspråken 16:31) Därför kanske andra ogärna vill ge äldre män råd eller förslag, såvida det inte gäller något ytterst allvarligt.
Vì vậy, những người khác có khi thấy ngại đưa ra lời khuyên hay những đề nghị về những điều không đến nỗi quá nghiêm trọng dành cho người lớn tuổi (Gióp 32:6, 7; I Ti-mô-thê 5:1).
Jag slänger ogärna in jokrar i leken, men han har väldigt goda meriter.
Nhưng trên danh thiếp, có vẻ hắn rất giỏi nên không bỏ qua được
(Titus 1:7; 1 Timoteus 3:8; 1 Petrus 5:2) Somliga kanske avsiktligt enbart uppodlar vänskapsförhållanden med bröder som kan hjälpa dem materiellt, vilket leder till favorisering och till att man ogärna ger sådana personer råd.
Một số người có thể cố ý chỉ vun trồng sự liên lạc với những anh em nào có thể giúp họ về vật chất, đưa đến hậu quả là tính thiên vị và ngần ngại khuyên bảo những anh em giàu đó.
Den enkla tanken kändes faktiskt djupsinnig för mig, särskilt eftersom jag alltid haft svårt att möta förändringar och ogärna släpper ifrån mig bra saker.
Ý nghĩ giản dị đó thật sự khá sâu sắc đối với tôi, nhất là luôn luôn rất khó đối với tôi để đương đầu với sự thay đổi và tôi do dự không muốn buông ra những điều tốt lành.
Vill de ogärna tänka på andliga ting, såvida de inte kan se omedelbara, påtagliga fördelar?
Phải chăng họ không sẵn lòng nghĩ về những vấn đề thiêng liêng trừ phi họ có thể thấy những lợi ích trước mắt?
Männen, som ogärna vill kasta Jehovas tjänare i havet, där han kommer att gå en säker död till mötes, försöker styra skeppet mot torra land.
Không đành lòng quăng tôi tớ Đức Giê-hô-va xuống biển, hẳn Giô-na sẽ bị thiệt mạng, những người đàn ông cố gắng chèo vào bờ.
Jag ville ogärna skjuta hästen, men kunde inte låta er göra nåt förhastat.
Tôi xin lỗi đã cho con vật một phát đạn, nhưng tôi không muốn ngài làm gì dại dột trước khi ngài có thời gian để nghĩ cho chín chắn.
Bröderna märkte att människorna i staden ogärna ville blöta ner sig bara för att störa förkunnarna.
Họ để ý là những người ở thị trấn này không muốn bị ướt chỉ để phá những người công bố.
Jag talar ogärna om de döda, ers nåd.
Thiếp sẽ không nói xấu người đã chết, bệ hạ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ogärna trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved