Падуя trong Tiếng Nga nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Падуя trong Tiếng Nga là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Падуя trong Tiếng Nga.

Từ Падуя trong Tiếng Nga có các nghĩa là Padova, padova. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Падуя

Padova

proper

padova

Xem thêm ví dụ

Он много лет проработал доктором в Падуе.
Cô là người tình của Doctor Manhattan trong nhiều năm.
В основу книги легли лекции, которые он читал в Падуе.
Bộ sách được dựa trên bài giảng của ông khi ở Paduan.
Он был человеком одаренным, учился в Венеции и Падуе, затем много путешествовал по Италии и другим странам.
Là người có tài năng, ông theo học tại Venice và Padua ở Ý, rồi đi chu du nhiều nơi trong nước đó và các nước khác.
До призвания в Первый Кворум Семидесяти старейшина Кертис-младший служил в Итальянской Северной миссии и в качестве епископа, члена высшего совета, президента кола, президента Итальянской миссии в Падуе и регионального представителя Кворума Семидесяти.
Trước khi được kêu gọi vào Đệ Nhất Nhóm Túc Số Thầy Bảy Mươi, Anh Cả Curtis Jr. phục vụ trong Phái Bộ Truyền Giáo Italy North và với tư cách là giám trợ, ủy viên hội đồng thượng phẩm, chủ tịch giáo khu, chủ tịch Phái Bộ Truyền Giáo Italy Padova, và Thầy Bảy Mươi Có Thẩm Quyền Giáo Vùng.
Возможно, для излечения кровотечений, причиной которых, по мнению докторов, была повышенная плотность воздуха Венеции, на свой девятый день рождения Джакомо был послан в пансион, располагавшийся в Падуе, на большем удалении от побережья.
Mặc dù thuốc cao được sử dụng chưng tỏ không hiệu quả, Casanova bị thu hút bởi câu thần chú Có lẽ để chữa chứng chảy máu cam (một bác sĩ đổ lỗi cho mật độ không khí của Venice), Casanova, vào ngày sinh nhật thứ chín của cậu, đã được gửi đến một nhà trọ trên đất liền ở Padva.
Он преподавал в университете в Падуе, а позднее жил и работал во Флоренции.
Ông dạy ở trường Đại học Padua, sau đó sống và làm việc ở Florence.

Cùng học Tiếng Nga

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Падуя trong Tiếng Nga, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nga.

Bạn có biết về Tiếng Nga

Tiếng Nga là một ngôn ngữ Đông Slav bản địa của người Nga ở Đông Âu. Nó là một ngôn ngữ chính thức ở Nga, Belarus, Kazakhstan, Kyrgyzstan, cũng như được sử dụng rộng rãi ở khắp các quốc gia Baltic, Kavkaz và Trung Á. Tiếng Nga có những từ tương tự với tiếng Serbia, tiếng Bungary, tiếng Belarus, tiếng Slovak, tiếng Ba Lan và các ngôn ngữ khác có nguồn gốc từ nhánh Slav của ngữ hệ Ấn-Âu. Tiếng Nga là ngôn ngữ mẹ đẻ lớn nhất ở Châu Âu và là ngôn ngữ địa lý phổ biến nhất ở Âu-Á. Đây là ngôn ngữ Slav được sử dụng rộng rãi nhất, với tổng số hơn 258 triệu người nói trên toàn thế giới. Tiếng Nga là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ bảy trên thế giới theo số người bản ngữ và là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tám trên thế giới theo tổng số người nói. Ngôn ngữ này là một trong sáu ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc. Tiếng Nga cũng là ngôn ngữ phổ biến thứ hai trên Internet, sau tiếng Anh.