personnummer trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ personnummer trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ personnummer trong Tiếng Thụy Điển.

Từ personnummer trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là số cá nhân, số căn cước. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ personnummer

số cá nhân

số căn cước

Xem thêm ví dụ

Är det där personnummer?
Hầu hết tôi chỉ ở trong nhà.
Avstå från att begära eller samla in känsliga uppgifter som bland annat lösenord, ekonomiska uppgifter eller personnummer.
Không yêu cầu hoặc thu thập dữ liệu nhạy cảm, bao gồm nhưng không giới hạn ở mật khẩu, thông tin tài chính và số an sinh xã hội.
För att kommunicera med oss slå Jim Millers personnummer följt av Carolines i en telefon eller internetkonferenstjänst.
Để liên lạc với chúng tôi, quay số an sinh xã hội của Jim Miller tiếp theo là của Caroline bằng bất cứ loại điện thoại hay dịch vụ truyền hình trực tuyến nào.
Vi förbjuder obehörig försäljning eller distribution av privat eller konfidentiell information, till exempel kreditkortsuppgifter, personnummer, körkortsnummer eller andra kortnummer eller annan information som inte är tillgänglig för allmänheten.
Chúng tôi nghiêm cấm hành vi bán hoặc phát tán trái phép thông tin riêng tư và thông tin mật, chẳng hạn như thông tin chi tiết về thẻ tín dụng, số an sinh xã hội, số bằng lái xe và các số giấy phép khác hoặc mọi thông tin khác không thể truy cập công khai.
De utnyttjar alla sätt att komma över viktig information, som kontobesked, kreditkort och personnummer.
Họ cố dùng mọi cách để lấy được các hồ sơ quan trọng như chứng từ ngân hàng, sổ séc, thẻ tín dụng và số an sinh xã hội.
Nya identiteter och personnummer, kreditkort.
Căn cước mới, số an sinh xã hội mới, thẻ tín dụng.
Och hennes personnummer?
Số an sinh xã hội của cổ?
Lagliga arbetsgivare behöver inte veta ditt bankkontonummer, kreditkortsnummer eller personnummer.
Các công ty tuyển dụng thật sự có nhu cầu không cần biết số tài khoản ngân hàng, số thẻ tín dụng hay ngày tháng năm sinh chính xác của bạn.
Sprid inte andras privata och konfidentiella uppgifter, till exempel kreditkortsnummer, personnummer eller kontolösenord, utan deras tillåtelse.
Không phát tán thông tin cá nhân và thông tin bí mật của người khác, chẳng hạn như số thẻ tín dụng, số an sinh xã hội hoặc mật khẩu tài khoản, khi họ chưa cho phép.
Du glömde ge mig ditt personnummer.
Anh quên đưa tôi số An sinh Xã hội của anh.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ personnummer trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved