postkod trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ postkod trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ postkod trong Tiếng Thụy Điển.

Từ postkod trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là mã bưu chính, mã thư tín. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ postkod

mã bưu chính

noun

mã thư tín

noun

Xem thêm ví dụ

Det är postkoden till Varney, Kentucky.
41571 của vùng Barny, Kentucky.
Ja om ni till exempel har mycket data om platser, som ni kan ta från en postkod, det är som en zip- kod plus fyra, för en särskild grupp av hus, man kan göra en tidning med väldigt specifik information om busshållplatser, saker nära dig.
Ví dụ, nếu bạn có rất nhiều dữ kiện về nơi chốn bạn có thể lấy nó, từ mã vùng, giống như là zip code cộng 4, cho một nhóm hộ dân, bạn có thể viết bài, in một bài về một chủ đề rất cụ thể về các trạm xe bus, về thứ gần kề với bạn.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ postkod trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved