rådjur trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rådjur trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rådjur trong Tiếng Thụy Điển.

Từ rådjur trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nai, hươu, Capreolus capreolus. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rådjur

nai

noun

Ska vi göra ett försök efter rådjur i morgon?
Ngày mai có muốn đi săn nai thử không?

hươu

noun

Ett par fiskare såg rådjuren flyta i floden.
Hai ngư dân đã thấy hươu trôi trên sông.

Capreolus capreolus

Xem thêm ví dụ

Jag ska upp till rådjur stå.
Tôi đến đó vì những chú nai.
Elektrikern hade kört på ett rådjur, han kommer först imorgon.
Người nhận thầu phần điện đâm phải 1 con hươu tối qua.
Vuxna fästingar föredrar att slå sig ner på rådjur, där de äter och parar sig.
Ve trưởng thành thích sống ký sinh trên nai hơn, nơi chúng kiếm ăn và sinh sôi nảy nở.
Alla rådjur tillhör Hans Majestät.
Tất cả hươu nai trên đất đều thuộc về hoàng thượng.
Ett rådjur med ett ben som kliade.
Một con nai với cái chân bị ngứa.
Denna typ av flyktiga tankar som fysiskt låser dig, som tillfälligt ger dig " rådjur- i- strålkastar- blicken ".
Và những ý nghĩ chớp nhoáng này có thể làm mất hết khả năng của bạn và khiến bạn đứng trân người ra,
Rådjuren vände åter, men inte rovdjuren.
Loài nai trở về nhưng các loại thú ăn thịt chúng thì không.
Och varför är det så tilltalande att se ett graciöst rådjur skutta i väg eller att se en fårhjord beta på ett fält?
Tại sao bạn cảm thấy thật an bình khi ngắm đàn cò trắng xoải cánh bay trên ruộng lúa chín vàng, hoặc nhìn những con trâu thảnh thơi nằm nhơi cỏ?
Pemberton måste ha fällt honom som en puma fäller ett rådjur.
Chắc chắn Pemberton quật ngã hắn như một con báo sư tử xơi gọn một con hươu.
Ibland ser jag rådjur, och en gång såg jag till och med en kronhjort.
Đôi khi tôi thấy con nai, và có lần tôi còn thấy con hươu nữa.
Ska vi göra ett försök efter rådjur i morgon?
Ngày mai có muốn đi săn nai thử không?
En man bevarar fortfarande hornen på de sista rådjur som dödades i det här området och en annan har berättat uppgifter om jakten som hans farbror var förlovad.
Một người đàn ông vẫn giữ gìn và bảo tồn những cái sừng của con nai cuối cùng đã bị giết chết trong vùng lân cận này, và khác đã nói với tôi cụ thể của cuộc săn, trong đó chú của ông là tham gia.
Djuret reagerar genom att stelna, som ett rådjur i strålkastare.
Con vật sẽ phản ứng bằng cách đứng lại, kiểu giống với con nai trước ánh đèn pha ô tô.
När tidiga europeiska nybyggare röjde skog för att bruka jorden, minskade rådjuren ännu mer i antal, och rovdjuren sökte sig till nya jaktmarker.
Khi những người định cư Châu Âu đầu tiên phát rừng làm rẫy, số lượng nai càng giảm nhiều hơn và các loài thú ăn thịt nai cũng bỏ đi chỗ khác.
Fästingar från rådjur kan smitta människor med borrelios (fästingen på bilden är förstorad)
Ve nai (hình bên phải phóng to) truyền bệnh Lyme cho người
Toretto är inget rådjur.
Toretto không phải con nai.
Och rådjur?
hươu nai?
Djur — lejon, tigrar, lamm och rådjur — som alla lever i frid med varandra?
Là các thú như sư-tử, cọp, chiên con và nai tơ, sống chung một cách hòa-bình với nhau chăng?
Vi kommer att ha en privat bil, sprit och tjejer på resan... och guider kommer att göra rådjur beter sig.
Chúng tôi sẽ có một chiếc xe tư nhân, rượu và cô gái trong chuyến đi... và các hướng dẫn sẽ làm cho nai cư xử.
Vad ska du göra med ett 50-kilos rådjur?
Em sẽ đổi gì nếu có con nai 100 pound đó, Katnip?
Förr bidrog rådjurens naturliga fiender till att begränsa människans kontakt med fästingar genom att de hindrade rådjursstammens utbredning.
Trước đây, các loài thú ăn thịt giúp hạn chế sự tiếp xúc giữa con người với ve nai bằng cách làm giảm số lượng nai.
Men en miniatyr släde, och åtta små tyglar, rådjur,
Tuy nhiên, một xe trượt tuyết nhỏ, và tám nhỏ kiểm soát hươu,
Han har fryst som ett rådjur i strålkastarskenet.
Anh ta cứng đơ như con nai vàng ngơ ngác.
Antalet rådjur ökade därför explosionsartat, och det gjorde även fästingarna.
Do đó, số lượng nai gia tăng bùng nổ, và ve cũng vậy.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rådjur trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved