röd tråd trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ röd tråd trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ röd tråd trong Tiếng Thụy Điển.

Từ röd tråd trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chủ đề, đoạn điệp, chỉ, trọng tải, rađiô bài hát dạo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ röd tråd

chủ đề

(burden)

đoạn điệp

(burden)

chỉ

(thread)

trọng tải

(burden)

rađiô bài hát dạo

(theme)

Xem thêm ví dụ

Därav hoppas jag ni kan se en röd tråd i detta.
Vậy tôi hy vọng rằng các bạn nắm được 1 ít tại đây.
Varför är det så fantastiskt att Bibeln har en röd tråd?
Tại sao chúng ta có thể nói Kinh Thánh hòa hợp?
Den har en röd tråd och är alltid vetenskapligt och historiskt korrekt.
Cả Kinh Thánh đều hòa hợp, và khi nói về khoa học hoặc lịch sử thì luôn chính xác.
9. a) Vilket tema går som en röd tråd genom Hebréerbrevet?
9. (a) Đề tài nào được nhắc đến nhiều trong thư cho người Hê-bơ-rơ?
Det är den röda tråden.
Đó chính là một điều lớn lao.
4 Kärleken går som en röd tråd genom dessa kapitel med Jesu avskedsråd till sina efterföljare.
4 Tình yêu thương là chủ đề được nêu bật trong suốt các chương này, kể cả lời khuyên của Chúa Giê-su trước khi ngài chia tay với các môn đồ.
Det är röda trådar, gula trådar...
Em có dây đỏ, em có dây vàng...
I den här broschyren kommer du att se hur det här temat löper som en röd tråd från Första Moseboken ända till Uppenbarelseboken.
Trong những bài kế tiếp, bạn sẽ thấy chủ đề này xuyên suốt cuốn Kinh Thánh từ Sáng-thế Ký đến Khải-huyền.
Nyckeln till allt- -den röda tråden- -är att byta tankesätt. Att röra oss från en situation där vi drivs- -in i en mörk framtid.
Mặc cho tất cả điều trên, chìa khóa sợi chỉ đỏ, là sự thay đổi trong suy nghĩ, rời khỏi trạng thái ở đó ta đơn giản đang đẩy chính mình vào một tương lai tăm tối, nơi mà ta đáng lẽ thay đổi tương lai, và tự hỏi "Sân chơi trên hành tinh là gì?"
Så, välj en idé, och gör den till den röda tråden genom hela ditt föredrag, så att allting du säger länkar tillbaka till den på något sätt.
Hãy chọn một ý tưởng thôi, và biến nó thành cái sườn của toàn bộ bài diễn thuyết, để mọi thứ bạn đề cập đều liên kết với ý ấy bằng nhiều cách.
den röda tråden genom konferensen, som är relevant för vad jag vill tala om.
(Cười) Có 3 chủ đề được nêu lên xuyên suốt hội nghị và đó cũng là những vấn đề có liên quan tới những gì tôi muốn thảo luận cùng quý vị.
Det går en röd tråd genom deras svar — att seminariet hjälper dem komma närmare deras himmelske Fader och Frälsaren.
Câu trả lời của họ biểu lộ một đề tài quan trọng—rằng lớp giáo lý giúp họ đến gần Cha Thiên Thượng và Đấng Cứu Rỗi hơn.
När du läser om Hjälpföreningens historia kommer du att inspireras när du upptäcker att denna viktiga evangelieprincip går som en röd tråd genom hela boken.
Khi đọc lịch sử của Hội Phụ Nữ, lịch sử này sẽ soi dẫn các chị em để nhận biết rằng nguyên tắc phúc âm quan trọng này là một đề tài chung trong suốt quyển sách đó.
Bland alla dessa till synes olika händelser och samtal som bara berättade i tidsordning hans historia, men under detta fanns en grund, en röd tråd, en karta.
Đây là tất cả sự kiện và đối thoại kể về lịch sử của anh ấy theo thời gian, nhưng bên dưới là một đường dẫn, một bản đồ

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ röd tråd trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved