såhär trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ såhär trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ såhär trong Tiếng Thụy Điển.

Từ såhär trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là như thế, vậy, như vậy, lắm, lém. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ såhär

như thế

(like this)

vậy

(thus)

như vậy

(thus)

lắm

lém

Xem thêm ví dụ

Där lät det såhär: "Manal al-Sharif åtalas för att ha stört den allmänna ordningen och uppviglat kvinnor att köra."
Như thế này: “Manal al-Sharif đối mặt với các cáo buộc vi phạm an ninh công cộng và xúi giục phụ nữ lái xe."
Du kan inte undanhålla dig själv såhär.
Anh không thể cứ tự hủy hoại như thế được.
Jag vet, det är förjävligt, men vi kan inte fortsätta såhär.
Tôi biết, nó là đồ chết tiệt... nhưng chúng ta không thể tiếp tục làm việc bẩn thỉu này.
Nu blir det såhär.
Nên mọi việc sẽ như thế này.
Vi gör såhär.
Bây giờcách.
Såhär är stormarknaden uppbyggd.
Vậy đó là về siêu thị.
Jag ville inte att det skulle bli såhär.
tớ không muốn nó như thế này
Såhär gör vi, du låter mig gå eller så blåser jag ut hennes hjärna.
Thỏa thuận thế này, mày thả tao đi, còn không con này nát đầu.
Gör inte såhär, snälla.
Đừng làm vậy.
Du var såhär nära att få jackpot på spömaskinen, grabben.
Tới gần để nhấn cái nút khởi động trên cái đáng sợ này hả, anh bạn.
Ni ser, Japan gjorde det såhär.
Các thấy Nhật Bản đã đi lên như thế nào rồi đấy.
Såhär Kanadensisk.
Canada này
Såhär gör vi.
Kế hoạch thế này.
Såhär ligger det till:
Okay, đây là vấn đề.
Såhär, "Mamma tar sitt p-piller varje kväll.
Như là "Mẹ uống thuốc tránh thai mỗi tối."
En del av dig vet att det kommer sluta såhär.
Một phần trong con luôn biết rằng nó sẽ kết thúc như thế này.
Ditt jobb kan vara i fara om du fortsätter såhär, Parkman.
Công việc của cậu cũng sẽ gặp nguy nếu cậu cứ làm việc này, Parkman.
Du borde inte ta med honom ut såhär.
Cậu không nên đưa nó đến đây.
Jag kan inte sitta såhär.
Ngốc thật. Chuyện không xong rồi.
Jag tycker att det får världen att se ut såhär.
Và tôi nghĩ nó làm cho thế giới trông như thế này.
Det är en chock att bli slagen i bakhuvudet såhär.
Chúng ta bị đánh bất ngờ sau lưng thế này shock thật đó.
Såhär ska vi göra:
Được rồi, thế này nhé.
Men om du också beter dig såhär, vad ska jag då göra?
Nhưng nếu cả anh cũng như vậy, thì Yumi biết làm sao đây?
Jag misstänkte att det skulle bli såhär.
Tôi nghĩ chúng ta nên giải quyết nốt cái mắc míu nho nhỏ này.
Varför gör du såhär?
Sao bà lại làm như thế?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ såhär trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved