sjukintyg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sjukintyg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sjukintyg trong Tiếng Thụy Điển.

Từ sjukintyg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nhà thương, y viện, bệnh viện. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sjukintyg

nhà thương

y viện

bệnh viện

Xem thêm ví dụ

(Efesierna 4:28; Kolosserna 3:23) Man har beräknat att en tredjedel av de anställda i ett land i Europa som begär sjukintyg från läkare för att bli sjukskrivna använder oärliga metoder.
(Ê-phê-sô 4:28; Cô-lô-se 3:23) Theo ước đoán tại một xứ ở Châu Âu, một phần ba nhân công dù không bị ốm nhưng đã từng xin bác sĩ giấy chứng nhận để được phép nghỉ ốm.
" Svartholm Warg lämnade sjukintyg. "
" Cướp biển Gottfrid Svartholm Warg đã được bàn giao trong một tuyên bố y tế. "
Kan jag inte få sjukintyg från doktorn eller nåt?
Liệu tôi có thể không làm những việc mà tiến sĩ phải làm ko?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sjukintyg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved