smycken trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ smycken trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ smycken trong Tiếng Thụy Điển.

Từ smycken trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Trang sức, trang sức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ smycken

Trang sức

noun

Hon klär sig väl men hennes smycken är billiga.
Bà ấy ăn mặc tử tế, nhưng trang sức lại rẻ tiền.

trang sức

noun

Hon klär sig väl men hennes smycken är billiga.
Bà ấy ăn mặc tử tế, nhưng trang sức lại rẻ tiền.

Xem thêm ví dụ

Några av hans lärjungar börjar tala om hur stort och vackert det är, att det är ”smyckat med fina stenar och överlämnade gåvor”.
Một số môn đồ lên tiếng thán phục sự nguy nga lộng lẫy của đền, nói đền có “đá đẹp và đồ dâng làm rực-rỡ trong đền-thờ”.
Och om du någon gång har haft pärlemorknappar eller smycken med pärlemorinläggningar, kan dessa mycket väl ha varit gjorda av musslor.
Nếu bạn từng đeo đồ trang sức cẩn xà cừ, hoặc dùng nút áo bằng xà cừ, những thứ đó rất có thể cũng được lấy từ trai.
Dyrbara röda koraller var högt värderade till smycken och prydnader. — Ordspråken 31:10—31.
Châu ngọc quí báu được dùng cho đồ nữ trang và vật trang trí đắt tiền (Châm-ngôn 31:10-31).
Ni bär alla era finaste smycken!
Tất cả bọn mày đều đeo mấy loại trang sức giá trị nhất!
Hinckleys trädgård, och den är smyckad med snidade bikupor.
Hinckley và được trang trí bằng hình ảnh chạm khắc tổ ong.
(Romarna 8:16) Denna ”kungadotter” är ”beredd som en brud smyckad för sin äkta man” och kommer att föras till sin brudgum, den messianske kungen. (Uppenbarelseboken 21:2)
(Rô-ma 8:16) “Công-chúa” của Đức Giê-hô-va, “sửa-soạn sẵn như một người vợ mới cưới trang-sức cho chồng mình”, sẽ được dẫn đến tân lang là Vua Mê-si.—Khải-huyền 21:2.
Mina smycken!
Trang sức của tôi!
Jag är rädd att smycken och grannlåt inte är tillåtna.
Bên cạnh đó, tôi e rằng những đồ trang sức lộng lẫy là không được phép.
Dyrbara och exklusiva smycken?
Một món nữ trang đắt tiền hay tuyệt đẹp?
Föreställ dig en två gånger två meters yta full av kistor, smycken och otroliga skulpturer.
Hãy tưởng tượng 1m2 của 2m quan tài đều có đồ trang sức, của cải và bức tạc đáng kinh ngạc.
Tjänaren satte då armband och smycken på Rebecka och frågade om det fanns plats för honom i hennes fars hus över natten.
Sau đó, người tôi tớ đeo những vòng đeo tay và đồ nữ trang lên người của Rê Be Ca và hỏi có phòng trong nhà cha của cô cho ông ở không.
När du lämnar, tar han kläder, pengar, smycken, och små elektronik.
Khi rời đi, hắn lấy quần áo, tiền, trang sức, và thiết bị điện tử nhỏ.
Hälften av alla här har smycken
Có đến nửa số học sinh trong lớp đang đeo nữ trang mà
Med ädlaste stenar hon smyckad står,
Lộng lẫy trang điểm toàn bằng vàng bạc, ngọc ngà,
Bolivias största exportvaror till USA är tenn, guld, smycken och träprodukter.
Các sản phẩm xuất khẩu chính của Bolivia tới Hoa Kỳ gồm các sản phẩm thiếc, vàng, đá quý, và gỗ.
The New Encyclopædia Britannica förklarar: ”Träddyrkan, som var vanligt förekommande bland hedningarna i Europa, levde kvar efter deras omvändelse till kristendomen i form av den skandinaviska sedvänjan att smycka huset och ladugården med ständigt gröna växter vid nyår för att skrämma bort djävulen samt att sätta upp ett träd åt fåglarna vid julen.”
Cuốn The New Encyclopædia Britannica nói: “Sự thờ phượng cây cối, thông thường trong vòng những người Âu Châu ngoại giáo, được tiếp tục lưu truyền ngay cả sau khi họ cải đạo theo Ki-tô giáo. Điều này được thấy rõ qua các tục lệ ở Scandinavia, người ta trang hoàng nhà cửa và nhà kho bằng các cây thông xanh vào năm mới nhằm đuổi quỉ và có tục lệ dựng cây cho chim ẩn náu trong mùa Giáng Sinh”.
Jag nådde så småningom en viss berömmelse och tjänade bra, så pass bra att jag kunde skaffa mig sådan lyx som smycken, minkpälsar och en flott takvåning.
Với thời gian, tôi nổi tiếng và kiếm được nhiều tiền—đủ để hưởng cuộc sống xa hoa với nữ trang, áo choàng lông chồn và một căn hộ sang trọng nhất.
Om ni känner att ni står varandra nära liknar ert äktenskap ett hem som är smyckat och inrett på ett sätt som ger det färg och värme.
Nếu hai vợ chồng bạn cảm thấy gần gũi nhau, hôn nhân của bạn sẽ giống như ngôi nhà được trang hoàng, trở nên xinh đẹp và ấm cúng.
Den här damen satt i en bar varje kväll klädd i alla smycken hon ägde och väntade på sin ungdoms kärlek.
Còn quý bà này... thường ngồi ở quán bar mỗi tối, mang tất cả trang sức mình có trên người, để chờ đợi một tình yêu đã thất lạc từ lâu.
Fasaden var överdådigt smyckad med kolonner, reliefer och statyer.
Mặt tiền trang hoàng thật lộng lẫy với những hàng cột, hình đắp nổi và các pho tượng.
13 Du fortsatte att smycka dig med guld och silver, och du klädde dig i fint linne, dyrbara tyger och en broderad klädnad.
13 Ngươi trang sức mình bằng vàng bạc, y phục của ngươi toàn là vải lanh mịn, vải đắt tiền và một áo thêu.
Jag såg också den heliga staden, det nya Jerusalem, komma ner från himmelen från Gud, beredd såsom en brud smyckad för sin äkta man.
Tôi cũng thấy thành thánh, là Giê-ru-sa-lem mới, từ trên trời, ở nơi Đức Chúa Trời mà xuống, sửa-soạn sẵn như một người vợ mới cưới trang-sức cho chồng mình.
74 och bli smyckad som en brud för den dag när du skall ta slöjan från himlarna och få bergen att afalla ned vid din närvaro och bdalarna att upphöjas, de ojämna platserna att jämnas, så att din härlighet kan uppfylla jorden,
74 Và được trang điểm như một cô dâu vào ngày đó, khi Ngài vén bức màn che các tầng trời, và làm arúng động các núi trước mặt Ngài, và bcác thung lũng sẽ được cao lên, và những nơi gập ghềnh sẽ được làm cho phẳng phiu; để vinh quang của Ngài có thể tràn ngập thế gian;

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ smycken trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.