som påminner om trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ som påminner om trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ som påminner om trong Tiếng Thụy Điển.

Từ som påminner om trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là làm nhớ lại, gợi nhớ, nhớ lại, gợi lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ som påminner om

làm nhớ lại

(reminiscent)

gợi nhớ

(reminiscent)

nhớ lại

(reminiscent)

gợi lại

(reminiscent)

Xem thêm ví dụ

Många kvinnor tycker om att spela camogie, som påminner om landhockey.
Phụ nữ Ai Len rất thích bóng gậy cong, môn thể thao đồng đội tương tự với khúc côn cầu.
Den kolesterolfria skrivbordsmiljön, version #. En skrivbordsmiljö som påminner om CDEName
Môi trường Màn hình nền miễn Cholesterol, phiên bản #. Một môi trường màn hình nền gợi nhớ lại CDEName
Men en viss nattfjäril har en störningssignal som sänder ut ljudvågor som påminner om fiendens.
Nhưng một loại bướm đêm có một tín hiệu phát ra những luồng sóng âm thanh giống như của kẻ địch nhằm gây hoang mang cho đối phương.
Den kolesterolfria skrivbordsmiljön. En skrivbordsmiljö som påminner om CDEName
Môi trường Màn hình nền Miễn Cholesterol. Một môi trường màn hình nền gợi nhớ lại CDEName
Somliga avger en lukt som påminner om förruttnelse för att locka till sig flugor.
Có loại tỏa mùi hôi thối để thu hút ruồi.
Dödsstjärnan har en dockningsstation som påminner om den på den roterande rymdstationen 2001.
Ngôi sao Chết có một khoang chứa chiến đấu cơ gợi nhớ về trạm vũ trụ trong phim 2001.
Jag började försörja mig på att spela pachinko, som påminner om flipperspel.
Tôi bắt đầu kiếm tiền bằng cách chơi pachinko, một trò cờ bạc giống như bắn viên đạn tròn trên mặt bàn dốc (pin-ball).
En datortomografi, som påminner om den man använder för att röntga människor, visade inga inre skador.
Khi chụp cắt lớp trên máy vi tính, tương tự phương pháp chụp cắt lớp bệnh nhân, họ thấy con vật này không bị thương.
Väldigt grundläggande saker, som påminner om parkskyltar.
Những thứ rất đơn giản, gợi ý một chút về hình ảnh công viên.
Låten börjar med ett pianoriff, som påminner om ledmotivet från Halloween, innan låten går in i ett gitarrsolo.
Bài hát bắt đầu với một đoạn nhạc dương cầm lặp lại gợi nhớ đến nhạc nền của phim Halloween, trước khi đi vào một đoạn ghita thô.
Det finns inget som påminner om att en av Medelhavets största hamnar låg här för många hundra år sedan.
Không còn gì cho thấy tại đây hàng trăm năm trước từng có một trong những cảng lớn nhất Địa Trung Hải.
Jehovas vittnen i Thessaloniki får ofta tillfälle att prata med människor i närheten av byggnadsverk som påminner om Galerius.
Ngày nay, Nhân Chứng Giê-hô-va ở Thessaloníki rao giảng cho người lân cận, thường là ở ngay trước những công trình được xây bởi kẻ thù độc ác đó của đạo Đấng Ki-tô.
Spelkvällen är det enda som påminner om normalt liv bland all brottsbekämpning och allt hackande som vi håller på med.
Trò chơi đêm là mảnh cuối cùng của những việc bình thường còn sót lại trong cuộc sống toàn lo chặn tội ác, săn đuổi người ngoài hành tinh, hack DEO của chúng ta.
Fjädrarna i hanens släp är gröna och gyllenglänsande med markeringar som påminner om ögon som skimrar i blått och brons.
Bộ lông vũ màu lục và vàng óng ả với những hoa văn hình mắt màu xanh dương và màu đồng.
Filmen heter "Dessa Fåglar Går," och handlar om vilsna gatubarn som kämpar för att hitta något som påminner om en familj.
Đồng sự Omar và tôi không có ý tưởng nào để bắt đầu bộ phim có tên "Những chú chim đi bộ" về những trẻ em sống trên đường phố phải vật lộn tìm một mái ấm.
12 Många befinner sig i en situation som påminner om den som en sjuk kvinna på Jesu tid befann sig i.
12 Nhiều người ở trong trường hợp giống một phụ nữ vào thời Chúa Giê-su.
Genom sin avlägsna belägenhet har Karpathos bevarat många egenheter i klädedräkt, seder och en dialekt, som påminner om Kreta och Cypern.
Do vị trí xa xôi, Karpathos vẫn bảo tồn được nhiều nét đặc trưng về trang phục, phong tục và phương ngữ, phương ngữ của đảo giống với tại Crete và Síp.
5 Babylon kommer således att få ta av sig sin ”slöja” och den ”böljande kjolen”, förlora allt som påminner om dess tidigare storhet och värdighet.
5 Do đó, Ba-by-lôn sẽ bị lột ‘lúp và vạt áo’, mất hết mọi dấu vết của sự cao sang và vinh hiển trước đây.
I de här sista dagarna använder han sin organisation för att leda oss, sitt folk, genom Satans onda värld, som påminner om en farlig vildmark.
Đức Giê-hô-va dùng tổ chức Ngài để hướng dẫn chúng ta, là dân Ngài, đi qua “đồng vắng” trong những ngày cuối cùng của thế gian hung ác của Sa-tan.
När man går igenom de verserna ser man att Jesus förutsäger många händelser som påminner om dem han nämner i liknelsen om fåren och getterna.
Khi xem xét những câu này, bạn sẽ nhận thấy các biến cố Chúa Giê-su báo trước tương tự với những ngài đề cập trong minh họa về chiên và dê.
Teckensnittsfamilj En teckensnittsfamilj är en grupp av teckensnitt som påminner om varandra, med familjemedlemmar som t ex fet, kursiv, eller vilken kombination som helst av föregående
Nhóm phông chữ Nhóm phông chữ là nhóm các phông chữ tương tự nhau với các thành viên như đậm, nghiên, hay tổ hợp của chúng
De innehåller en mängd detaljer om bland annat juridiska tillvägagångssätt som påminner om dem som tillämpades på den patriarkaliska tiden och som beskrivs i Första Moseboken.
Những bảng này viết bằng ngôn ngữ Ba-by-lôn, chứa đựng rất nhiều chi tiết về phong tục có tính pháp lý tương tự thời kỳ các tộc trưởng được nói đến trong Sáng-thế Ký.
Men det är ändå till stor hjälp att ta reda på hur andra har valt att göra i situationer som påminner om dem vi befinner oss i.
Dù vậy, điều hữu ích là lắng nghe người khác đã có những quyết định nào trong những vấn đề giống như của chúng ta.
Invånarna i det motbildliga Jerusalem blandar också upp så kallad kristendom med astrologi, spiritistiska sedvänjor och förnedrande sexuell omoraliskhet, som påminner om Baalsdyrkan. — Sefanja 1:4, 5.
Vả lại, nhiều dân cư của thành Giê-ru-sa-lem được tượng trưng trước đã pha trộn cái gọi là đạo đấng Christ với thuật chiêm tinh, thực hành ma thuật, và sự vô luân đồi trụy, gợi lại sự thờ phượng Ba-anh (Sô-phô-ni 1:4, 5).
I Jakob 5:7–11 används Job som ett exempel som kan motivera kristna att hålla ut under svåra tider och som påminner om att Jehova belönar uthållighet.
Thí dụ, Gia-cơ 5:7-11 cho thấy Gióp là một tấm gương được nêu lên để thôi thúc tín đồ đạo Đấng Ki-tô tiếp tục chịu đựng gian khổ, cũng như an ủi chúng ta vì biết Đức Giê-hô-va ban thưởng cho sự chịu đựng như thế.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ som påminner om trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved