sovplats trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sovplats trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sovplats trong Tiếng Thụy Điển.

Từ sovplats trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chỗ, giường, nói, địa điểm, nơi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sovplats

chỗ

(place)

giường

nói

(place)

địa điểm

(place)

nơi

(place)

Xem thêm ví dụ

Följ med. Vi ska se till att du får något att äta och en sovplats.
Vào nhà đi, bọn ta sẽ tìm đồ ăn và phòng ngủ cho cháu.
Det besparar mig en sovplats.
Giúp tôi thoát khỏi việc tìm chỗ ngủ.
Men rädd mästare kommer till honom, och skrik i hans döda öra, " Vad elakaste du, o, sovplats! uppstår!
Tuy nhiên, chủ sợ hãi đến với anh ta, và những tiếng la hét vào tai đã chết của mình, " Những gì meanest ngươi, O, ngủ! phát sinh! ́
På kvällen klättrar påfåglarna i sakta mak upp i höga träd för att finna en bra sovplats.
Buổi tối công trống chậm chạp leo lên những cây cao để tìm chỗ nghỉ ngơi vừa ý.
Fordonen fungerar också som litteraturlager och även sovplats när så behövs.
Xe cũng được dùng như kho chứa sách báo, và là chỗ ngủ khi cần thiết.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sovplats trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.