tjurig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tjurig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tjurig trong Tiếng Thụy Điển.

Từ tjurig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, bướng, ngoan cố, rắn mặt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tjurig

bướng bỉnh

(mulish)

cứng đầu cứng cổ

(obstinate)

bướng

(stubborn)

ngoan cố

(stubborn)

rắn mặt

(stubborn)

Xem thêm ví dụ

+ 20 Han ska göra likadant med den här tjuren som med den första syndofferstjuren.
+ 20 Những điều ông làm với con bò này sẽ giống như những điều đã làm với con bò dùng làm lễ vật chuộc tội.
Av omtanke om sådana dragdjur sade Gud till israeliterna: ”Du skall inte plöja med en tjur och en åsna tillsammans.”
Quan tâm đến sức khỏe của gia súc kéo cày, Đức Chúa Trời bảo dân Y-sơ-ra-ên: “Chớ cày bằng một con bò thắng chung với một con lừa”.
23 En tjur eller ett får med en kroppsdel som är för lång eller för kort får ni frambära som ett frivilligt offer, men som löftesoffer kommer ett sådant djur inte att bli godkänt.
23 Ngươi có thể dâng một con bò đực hoặc cừu có một chân dài hoặc ngắn làm lễ vật tự nguyện, nhưng nó sẽ không được chấp nhận làm lễ vật hứa nguyện.
De dog av skador - blev stångad av en tjur, skjuten på slagfältet, krossad i en av den industriella revolutionens nya fabriker - och i de flesta fall av infektioner, som slutförde vad dessa skador påbörjat.
Họ chết vì các vết thương-- do con bò húc, do trúng đạn ở chiến trường, do bị tai nạn trong nhà máy của cuộc cách mạng công nghiệp -- và phần lớn là do là nhiễm trùng, chính nó chấm hết khi vết thương bắt đầu.
Tjurar du, älskling?
Anh đang dỗi hờn gì thế?
eller brölar tjuren när den har foder?
Bò đực nào lại rống khi có sẵn thức ăn?
Denna tjur har gjort 74 avkastningar i rad!
Con bò này đã có 7 4 lần hất ngã liên tiếp.
George sparken, - skottet in i hans sida, - men dock sårad, skulle han inte dra sig tillbaka, men med ett skrik likt en galen tjur, han hoppade rakt över klyftan till festen.
George bị sa thải, bắn vào đội bóng của ông, nhưng, mặc dù bị thương, ông sẽ không rút lui, nhưng, với một la lên như một con bò điên, ông đã nhảy qua vực thẳm vào bên.
Viagra för tjurar.
Viagra cho đực!
Noa drev aldrig så många tjurar som vi gör.
Noah cũng chưa bao giờ phải lùa nhiều như vầy lên tàu.
Ovanför och nedanför lejonen och tjurarna var det girlanger i relief.
Phía trên và phía dưới của hình sư tử và bò đực có những hình vòng nổi lên.
Jag blir en tjur här.
Còn tới đây tôi sẽ thành một quý ông cuốn hút.
22 Jehova sa vidare till Mose: 23 ”Säg till israeliterna: ’Ni ska inte äta något fett+ från en tjur, en ungbagge eller en get.
22 Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se: 23 “Hãy nói với dân Y-sơ-ra-ên rằng: ‘Các ngươi không được ăn mỡ+ của bò đực hoặc cừu đực con hoặc dê.
Jag är ingen tjur.
Tao không phải .
Tjuren, som kom från Joaquin del Val di Navarras ranch, gavs sedan som gåva till Don Antonio Miura, Don Eduardos bror.
Con bò này đến từ trang trại của Joaquin del Val de Navarra, sau đó đã được tặng cho như là một món quà cho Don Antonio Miura.
Var och en har fyra ansikten – en tjurs, ett lejons, en örns och en människas.
Mỗi vật sống có bốn gương mặt—mặt bò đực, mặt sư tử, mặt chim ưng và mặt người.
Att tjura löser allt.
Sự hờn dỗi sẽ giải quyết mọi thứ.
SOM du kan se här på bilden till höger, ser kamelen och tjuren som drar plogen tillsammans mycket ansträngda ut.
NHƯ bạn có thể thấy ở đây, con lạc đà cùng kéo cày với con bò, trông rất khó nhọc.
Jag vill inte bete mig som en tjurig unge
Tôi cũng sẽ không hành động như # đứa trẻ bồng bột
25 Och på grund av törnbuskarna och ogräset kommer man inte att våga bege sig till de berg som förut rensades med hacka. De ska bli betesmarker för tjurar och trampas ner av får.”
25 Bệ hạ sẽ không đến gần bất kỳ núi nào từng được cuốc cỏ, vì sợ bụi gai và cỏ dại. Chúng sẽ thành nơi để gặm cỏ và cừu giẫm đạp”.
Varför är du så tjurig?
Tại sao anh xấu tính ghê vậy?
En tjur är ett stort problem instängd i en lädersäck.
Một con bò không là gì ngoài một đống thịt da rắc rối.
4 Om det stulna djuret påträffas levande hos honom, oavsett om det är en tjur eller en åsna eller ett får, ska han ge dubbel ersättning.
4 Nếu hắn còn giữ con vật bị đánh cắp và nó còn sống thì dù là bò đực, lừa hay cừu cũng phải bồi thường gấp đôi.
Namnet kommer från de latinska orden carnis ("kött") och taurus ("tjur"), och betyder då "köttätande tjur" efter släktets tjur-liknande horn.
Tên chi này có nguồn gốc từ tiếng Latin, carno ("thịt") và taurus (""), tên gọi Carnotaurus có nghĩa là "con bò ăn thịt", đề cập tới cặp sừng giống sừng của nó.
Tjurens blod hälls i en skål; det skall användas på ett särskilt sätt för att försona Levis prästerliga stams synder.
Huyết bò tơ được đổ vào một cái chén; huyết được dùng một cách đặc biệt để chuộc tội cho chi phái Lê-vi giữ chức tế lễ (Lê-vi Ký 16:4, 6, 11).

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tjurig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved