urlat trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ urlat trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ urlat trong Tiếng Thụy Điển.

Từ urlat trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là lười chảy thây ra. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ urlat

lười chảy thây ra

(bone-idle)

Xem thêm ví dụ

Urla, kom!
Urla, đến đây!
2001 blev Hotmail övertaget av hackers som gjorde upptäckten att vem som helst kunde logga in på sitt Hotmailkonto och sen skicka massor med e-post från vilket annat konto som helst genom bearbetning av URL, det andra kontots användarnamn och ett e-post-nummer.
Vào năm 2001, dịch vụ Hotmail đã bị hacker tấn công một lần nữa phát hiện ra rằng bất cứ ai cũng có thể đăng nhập vào tài khoản Hotmail của họ và sau đó kéo thư từ bất kỳ tài khoản Hotmail nào khác bằng cách tạo URL với tên người dùng của tài khoản thứ hai và số thư hợp lệ.
I februari 2008 skapade kongressbiblioteket tjänsten Permalink LCCN, vilken ger en stabil URL för alla LCCN-nummer.
Tháng 2 năm 2008, Thư viện Quốc hội giới thiệu dịch vụ LCCN Permalink cung cấp URL ổn định dẫn tới tất cả các LCCN.
Skrivbordspostfilen % # är av typ Link men har inte posten URL
Tập tin mục nhập môi trường % # có kiểu Link (liên kết) nhưng không có mục nhập « URL=... » (địa chỉ Mạng
Namnet "slashdot.org" kommer sig av att webbplatsens grundare ville ha en URL som skulle vara helt omöjlig att läsa högt ("h-t-t-p-colon-slash-slash-slash-dot-dot-org").
Cái tên "Slashdot" được những người chủ trang web miêu tả là sự "nhại lại khó chịu của một địa chỉ URL", nhằm làm rối những ai phát âm URL của trang web (khi đọc theo tiếng Anh: "h-t-t-p-colon-slash-slash-slashdot-dot-org").
Servern stöder inte Webdav-protokollet. % #: request type, % #: url
Máy phục vụ này không hỗ trợ giao thức WebDAV
Webbadressen (URL) som du skrev in anger inte ett giltigt sätt att komma åt den särskilda resursen, % #%
Bạn đã nhập một địa chỉ Mạng không tham chiếu đến cơ chế hợp lệ để truy cập tài nguyên đã ghi rõ, % #%
Köparna av pixelblocken fick välja ut en liten bild som skulle visas på rutnätet, en URL som bilden skulle länka till och en kort slogan som skulle visas när muspekaren fördes över bilden.
Người mua những pixel này cung cấp 1 bức ảnh nhỏ để hiển thị lên các pixel đó, 1 URLđịa chỉ được bức ảnh liên kết, và 1 câu slogan được hiển thị khi con trỏ chuột trỏ vào bức ảnh.
Ta en existerande video på nätet, skicka dess URL till vår webbsida, och skriv sedan i takt med dialogen för att skapa undertexterna.
Lấy 1 video bất kì trên web, đệ trình URL tới website của chúng tôi và nhập đoạn hội thoại tương ứng để tạo phụ đề
Webbadressen (URL) som du skrev in anger inte en särskild resurs
Bạn đã nhập một địa chỉ Mạng không phải tham chiếu đến một tài nguyên dứt khoát

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ urlat trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved