utrustning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utrustning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utrustning trong Tiếng Thụy Điển.

Từ utrustning trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là dụng cụ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utrustning

dụng cụ

noun

Det enda ni saknar är rätt utrustning, som en sopbil.
Mấy cô chỉ còn thiếu những dụng cụ như đồ hốt rác là y chan lao công luôn.

Xem thêm ví dụ

Och som skor på våra fötter måste vi ha den utrustning som hör fridens goda nyheter till.
Chân chúng ta cần phải dùng tin mừng về sự bình an làm giày dép.
Jesaja säger nu att all militär utrustning kommer att fullständigt förstöras, brännas upp i eld: ”Varje stövel på den som trampar så att det skälver och manteln som vältrades i blod, ja, de har blivit till något att bränna upp, som mat för elden.”
Bây giờ Ê-sai nói đến những đồ quân trang quân dụng bị lửa thiêu hoàn toàn: “Cả giày-dép của kẻ đánh giặc trong khi giao-chiến, cùng cả áo-xống vấy máu, đều dùng để đốt và làm đồ chụm lửa”.
Du kan till exempel före lektionen be en elev i klassen eller en medlem i presidentskapet i din biorganisation att iordningställa ditt klassrum och förbereda teknisk utrustning så att du får mer tid till att hälsa på dina elever när de kommer in i rummet.
Ví dụ, trước khi đến lớp, các anh chị em có thể yêu cầu một học viên hoặc một thành viên trong chủ tịch đoàn tổ chức bổ trợ của mình sắp xếp lớp học của các anh chị em và chuẩn bị thiết bị nghe nhìn để các anh chị em sẽ có nhiều thời gian hơn để chào đón các học viên khi họ bước vào phòng.
Andra kvorummedlemmar kunde samla ihop verktyg och utrustning till den nya verkstaden.
Các thành viên khác của nhóm túc số có thể giúp thu góp các dụng cụ và đồ đạc cần thiết để trang bị cho cửa tiệm mới.
Med Herrens hjälp hittade de en lokal, och den nödvändiga utrustningen installerades och testades några dagar före konferensen.
Với sự giúp đỡ của Chúa, họ đã tìm ra một địa điểm, và máy móc thiết bị cần thiết đã được chuyển đến, bố trí và thử nghiệm trong một vài ngày trước đại hội.
Ni har inga mannar, ni har ingen utrustning.
Tôi đã nói với anh rồi, anh không có người, không có thiết bị.
Det enda ni saknar är rätt utrustning, som en sopbil.
Mấy cô chỉ còn thiếu những dụng cụ như đồ hốt rác là y chan lao công luôn.
Vi kommer ordna med utrustning inför resan, fröken Cuddy.
Chúng tôi sẽ làm mọi thứ có thể để trang bị cho cô trong chuyến đi này, cô Cuddy.
De använder sig av metoder och utrustning som är beprövade och säkra.
Họ tận dụng những kỹ thuật và đồ trang bị mà đã được thử nghiệm và chứng minh.
Och vi har fel utrustning.
Và chúng ta có món đồ gặp trục trặc.
När andra i grannskapet såg denne broders svåra situation, handlade de på eget initiativ och på egen bekostnad för att få fram ett stycke mark, använde egen utrustning för att bearbeta jorden och försåg honom med chiliplantor som han kunde plantera.
Khi thấy hoàn cảnh khốn khổ của anh tín hữu này, những người khác trong cộng đồng đã tự khởi xướng cách giúp đỡ và sắp xếp một mảnh đất, sử dụng máy móc của họ để chuẩn bị cho mảnh đất, và cung cấp cây ớt để anh ấy trồng.
Om hans utrustning kan sända ut alla slags energipulser.
Nếu cậu ta có khả năng phát tín hiệu năng lượng dạng sóng...
Driftgruppen, som arbetar under ledning av äldstekretsarna, ser till att städningen av lokalen fungerar, att lokalen hålls i gott skick och att det finns tillräckligt med utrustning och material.
Dưới sự hướng dẫn của các hội đồng trưởng lão, ủy ban điều hành giám sát việc làm sạch Phòng Nước Trời, đảm bảo phòng được bảo trì tốt và có sẵn những vật dụng cần thiết.
Gerillamän tog två killar från helikoptern, och de följs av män med amerikansk utrustning.
Lính du kích bắt hai người từ trực thăng, quân lính Mỹ có vũ trang theo sau.
Sovjetunionen prioriterade nyproduktion av förlorad dokumentation av V-2, studerade olika delar och tog hand om utrustningen.
Các chuyên gia Xô viết đặt ưu tiên là khôi phục tài liệu tên lửa V-2 đã thất lạc và nghiên cứu nhiều bộ phận tên lửa cũng những các máy móc chế tạo chúng.
”Stå därför fasta, med sanningen som en gördel om era höfter, och ha på er rättfärdighetens bröstharnesk, och ha som skor på era fötter den utrustning som hör fridens goda nyheter till.
“Vậy, hãy đứng vững, lấy lẽ thật làm dây nịt lưng, mặc lấy giáp bằng sự công bình, dùng sự sẵn sàng của tin mừng bình an mà làm giày dép.
Rigga utrustningen, killar.
Thiết lập an ninh đi.
Vid ett konvent i Detroit i Michigan år 1940 hade jag förmånen att få visa hur den här nya utrustningen skulle användas.
Tôi được đặc ân trình bày cách sử dụng máy mới này tại hội nghị ở Detroit, Michigan, vào năm 1940.
Det här rummet kommer att kännas tomt utan all utrustning.
Căn phòng này sẽ rất trống trải nếu thiếu vắng những thiết bị của tôi.
När jag doktorerade bestämde jag och min labbpartner Tim Marzullo att vi skulle ta den här komplexa utrustningen som vi hade för att studera hjärnan, och göra den enkel och prisvärd nog för att vem som helst, en amatör eller en gymnasieelev, skulle kunna lära sig och delta i neurovetenskapliga upptäckter.
Khi tôi vừa tốt nghiệp, tôi và người bạn cùng phòng thí nghiệm Tim Marzullo, quyết định nếu chúng tôi sử dụng những thiết bị phức tạp này để nghiên cứu về bộ não và làm chúng đơn giản, phù hợp hơn cho tất cả mọi người, dân không chuyên và học sinh trung học, sẽ có thể học và thật sự khám phá thần kinh học.
Myndigheterna lånade ut båtar och annan utrustning till de vittnen som erbjudit sig att hjälpa till i områden dit inte många andra vågade bege sig.
Khi các Nhân Chứng đề nghị đi cứu trợ ở những vùng ít ai dám vào, chính quyền địa phương cho họ mượn thuyền và các phương tiện khác.
Bär hit deras utrustning.
Ra khiêng thiết bị đó vào!
Eftersom en nödhjälpsgrupp tog över byggnaden där tolkningsutrustningen var installerad fick översättningsteamet hitta en annan lokal med digitala telefonlinjer och annan nödvändig teknisk utrustning för simultantolkning.
Vì đội quản lý cấp cứu những người gặp tai họa trưng dụng trung tâm dịch vụ nơi mà máy móc thiết bị phiên dịch đã được bố trí, nhóm phiên dịch phải tìm ra một cơ sở có đường dây điện thoại số tự và những đòi hỏi kỹ thuật cần thiết khác để cung cấp công việc phiên dịch trực tiếp và ở xa.
Vi har ju en massa utrustning för att studera gasanomalier...
Vậy còn các thiết bị ta đang mang theo... để phân loại các thể khí bất thường thì sao?
Kontroll av utrustning.
Hãy kiểm tra trang bị và hãy cẩn thận đấy.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utrustning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.