valde trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ valde trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ valde trong Tiếng Thụy Điển.

Từ valde trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lựa chọn, kén chọn, chọn, thách muốn, lựa, chọn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ valde

lựa chọn

(chose)

kén chọn

(chose)

chọn

(chose)

thách muốn

(chose)

lựa, chọn

Xem thêm ví dụ

Av de som kunde se skillnad, valde man utan etikett " Bedårande ", och med etikett valde man " Balettskor ".
Với những người có thể phân biệt được khi bỏ nhãn họ chọn màu " Đáng Yêu " nhưng khi có nhãn họ chọn " Giày Ba Lê ".
Köp som gjorts med detta kreditkort visas bara i beställningshistoriken om familjemedlemmen valde familjens betalningsmetod vid köpet.
Bạn sẽ chỉ thấy các giao dịch mua bằng thẻ tín dụng này trong lịch sử đặt hàng nếu thành viên gia đình bạn chọn phương thức thanh toán cho gia đình để thực hiện giao dịch mua.
Markera det här alternativet om du vill att den valda e-postklienten ska köras i en terminal (t ex Konsole
Dùng tùy chọn này nếu muốn trình thư đã chọn sẽ chạy trong một trình lệnh (ví dụ Konsole
Vad valde dom?
Họ đã làm gì?
Du var arg för att jag inte valde ett liv där jag kunde hjälpa människor.
Bố đã bực vì con không lựa chọn cuộc sống để giúp đỡ người khác.
Trots att rykten cirkulerade i mars 2007 att Real Madrid var villiga att betala omkring 80 miljoner euro (54 miljoner pund) för Ronaldo, valde han att stanna i United och skrev den 13 april 2007 på ett nytt femårskontrakt med klubben som innebar 120 000 pund i veckan och gjorde honom till den högst betalade spelaren i lagets historia.
Sự nghi ngờ càng lớn hơn khi có một tin đồn được lan truyền vào tháng 3 năm 2007 rằng Real Madrid đã sẵn sàng trả một khoảng tiền lớn chưa từng thấy 80 triệu euro (tức 54 triệu bảng) để có được Ronaldo tuy nhiên anh đã ký một hợp đồng 5 năm với mức lương 120 ngàn bảng một tuần (Tổng cộng là 31 triệu bảng) cho United vào ngày 13 tháng 4, và điều này khiến anh trở thành cầu thủ được trả lương cao nhất trong lịch sử đội bóng này.
24 Undervisa dina barn: Josia valde att göra det som var rätt
24 Cùng đọc với con —Giô-si-a chọn làm điều đúng
Att just det namnet valdes var av marknadsföringsskäl.
Danh từ này được chỉ dùng cho mục đích tiếp thị.
Vi valde det här.
Chúng ta đã chọn điều này.
Ett sexårigt barn i Primär sade: ”När jag valdes som hjälpreda i klas sen fick jag välja en vän som kunde göra det med mig.
Một đứa trẻ sáu tuổi trong Hội Thiếu Nhi nói: “Khi được chọn làm một người giúp đỡ trong lớp học, em đã có thể chọn một người bạn để cùng làm với em.
Två städer i Miao-li-provinsen som gränsade till varandra var bland de distrikt som valdes ut för kampanjen.
Hai thành phố sát nhau ở Huyện Miao-li nằm trong số những khu vực được chọn cho đợt rao giảng này.
De valde den kursen av egen fri vilja, och därför tillät Gud det.
Họ đã tự ý chọn con đường ấy, vì vậy Đức Chúa Trời cho phép họ làm điều đó.
Detta är inte det liv vi valde, Ben.
Đây không phải là cuộc sống chúng tôi lựa chọn, Ben.
Klicka på den här knappen för att ändra princip för värddatorn eller domänen vald i listrutan
Hãy nhắp vào cái nút này để thay đổi chính sách cho máy hay miền được chọn trong hộp danh sách
Somliga valde mörkret
Một số người chọn sự tối tăm
Och valde sin maskin.
Lựa cho mình một chiếc xe.
Ingen av dessa tonåringar som identifierade honom trodde att de valde fel person.
Không một ai trong những đứa trẻ này , những người đã nhận dạng anh ấy nghĩ rằng họ đang chọn nhầm người.
Valdes blev tydligen påverkad av den uppmaning Jesus Kristus gav en rik man att sälja sina tillhörigheter och ge åt de fattiga. Valdes gjorde först anordningar för familjens försörjning och övergav sedan sina rikedomar för att förkunna evangeliet.
Dường như lời Chúa Giê-su Christ khuyên một người nhà giàu bán hết sản nghiệp mình và bố thí cho người nghèo đã động đến lòng ông, Vaudès thu xếp tài chánh cho gia đình, rồi từ bỏ sự giàu sang để rao truyền Phúc Âm.
Du valde kattdamen trots allt.
Nhưng tôi vẫn không tài nào làm bà cô yêu mèo nổi.
”Om de såg vår tid och valde det som skulle vara av störst värde för oss, är det inte så vi borde studera Mormons bok?
“Nếu họ thấy được thời kỳ của chúng ta và chọn những điều có giá trị lớn nhất cho chúng ta thì đó không phải là cách chúng ta cần phải học Sách Mặc Môn sao?
Jag valde allt i det huset.
Tôi đã chọn mọi thứ trong căn nhà đó.
Tidigt i människans historia valde våra första föräldrar, Adam och Eva, att följa Satan, Djävulen, i hans uppror mot Gud.
Vào buổi đầu của lịch sử loài người, thủy tổ của chúng ta, A-đam và Ê-va, hùa theo Sa-tan Ma-quỉ phản nghịch lại Đức Chúa Trời.
En del hugenotter valde att utöva sin religion i hemlighet.
Một số người Huguenot quyết định thờ phượng một cách bí mật.
Några människor, till exempel Adam och Eva och deras son Kain, valde den onda sidan.
Một số người, như A-đam, Ê-va và con trai họ là Ca-in, đã chọn phe ác.
Vi kommer ihåg att Jesus valde att vara med vid en sådan fest.
Hãy nhớ là Chúa Giê-su đã dự một bữa tiệc cưới.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ valde trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved