väntetid trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ väntetid trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ väntetid trong Tiếng Thụy Điển.

Từ väntetid trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chậm trễ, hầu bàn, thời gian chờ đợi, phục vụ, mong mỏi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ väntetid

chậm trễ

hầu bàn

(wait)

thời gian chờ đợi

(wait)

phục vụ

(wait)

mong mỏi

(wait)

Xem thêm ví dụ

Företag som direkt betjänar allmänheten försöker erbjuda snabb service — snabbmat, drive-in-banker och liknande — därför att de vet att kunden uppskattar att väntetiden minskas.
Những doanh nghiệp trực tiếp phục vụ công chúng cố gắng phục vụ nhanh hơn, như những tiệm bán đồ ăn liền, ngân hàng phục vụ khách ngay trong xe, và những thứ tương tự khác, bởi vì họ biết rằng làm vừa lòng khách hàng bao hàm việc cắt giảm thời gian chờ đợi.
Det är lång väntetid på akutmottagningen i Brownsville, men det finns inga fler platser.
Sự chờ đợi lâu trong khoa cấp cứu ở Brownsville, nhưng không còn nơi nào hơn.
20 Men om vi är övertygade om att våra förväntningar skall infrias, även om vi inte vet när detta skall ske, då behöver inte väntetiden göra ”hjärtat sjukt”.
20 Khi chúng ta hoàn toàn tin chắc rằng những điều mình trông đợi sẽ xảy ra—ngay dù chúng ta không biết là khi nào—thì thời gian chờ đợi sẽ không “khiến lòng bị đau-đớn”.
På 1800-talet räknade uppriktiga bibelforskare ut att väntetiden skulle sluta 1914.
Trong thế kỷ 19 và 20, các học viên Kinh Thánh chân thật đã dần hiểu ra rằng thời gian chờ đợi sẽ chấm dứt năm 1914.
23 Hur lång skulle den väntetiden vara?
23 Đợi bao lâu?
Han har ett arbete för oss att utföra, och han vill att vi skall använda väntetiden till att vara flitigt upptagna i det arbetet.
Ngài có việc cho chúng ta làm và Ngài hài lòng nếu chúng ta dùng thời gian chờ đợi để làm việc chăm chỉ trong công việc đó.
Ingen verkar - förutom autonoma krigsrobotar - verkar ingen ha föreslagit en liknande diskussion inom dessa fält, om att införa en väntetid.
Dường như chẳng ai -- ngoại trừ robot tự động chiến đấu -- dường như chẳng ai phát động đối thoại giống thế này về những lĩnh vực đó, kêu gọi về một sự tạm ngưng.
(Jesaja 35:1, 2, 7) Det är därför verkligen förståndigt att använda väntetiden vist genom att alltid ha ”rikligt att göra i Herrens verk”!
(Ê-sai 35:1, 2, 7) Thật khôn ngoan biết bao khi sáng suốt dùng thời gian chờ đợi “làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn”!
Väntetiden närmar sig sitt slut.
Thời kỳ chờ đợi sắp sửa chấm dứt.
Ej akut, så är det två dars väntetid.
Phải đợi 2 ngày nếu không khẩn cấp.
16 När Jesu Kristi långa väntetid på Jehovas högra sida närmade sig sitt slut, blev det alltmera uppenbart vem det var som också under tiden före år 1914 gav andlig kost åt hans tjänstefolk.
16 Sau khi thời gian dài chờ đợi bên tay mặt của Đức Giê-hô-va sắp chấm dứt, người ta dần dần thấy rõ ai là người cung cấp đồ ăn thiêng liêng cho người nhà của đấng Christ ngay cả trước năm 1914.
Din inställning att begära en paus, väntetid, eller karantän är otroligt ansvarsfullt.
Thái độ của cô với việc kêu gọi sự tạm ngưng hay trì hoãn hay cách ly xem xét là cực kỳ có trách nhiệm.
Hur kan vi göra gott bruk av väntetiden, och vilkas exempel följer vi då?
Làm sao chúng ta có thể sử dụng thời gian chờ đợi một cách hữu ích, theo gương mẫu của những ai?
Det finns ett viktigt prejudikat till en sådan paus från 70-talet, när forskare gick samman och begärde en väntetid innan man fick använda molekylär kloning, tills säkerheten hos tekniken kunde testas och valideras noggrant.
Và thật ra, có một tiền lệ quan trọng cho việc tạm ngưng này, từ những năm 1970, khi các nhà khoa học tập trung lại để kêu gọi việc tạm ngừng sử dụng nhân bản phân tử, đến khi có thể cẩn thận kiểm tra và phê chuẩn độ an toàn của công nghệ này
4 Om vi har ett avtal om att träffa någon och vet att det kommer att bli någon väntetid, kan vi ta med oss de senaste lösnumren och vara beredda på att dryfta en intressant artikel med någon vi träffar.
4 Khi có hẹn với ai, và biết là phải chờ, chúng ta có thể đem theo các tạp chí mới nhất và sửa soạn nói về một đề tài có thể gây chú ý cho những người mà chúng ta sẽ gặp.
17 Jehovas härlighet gick strålande upp över hans himmelska kvinnolika organisation, när den år 1914 efter en lång väntetid födde det messianska riket med Jesus Kristus som kung.
17 Sự vinh quang của Đức Giê-hô-va đã chiếu sáng trên tổ chức trên trời của Ngài được ví như người nữ, và vào năm 1914, sau một thời gian lâu dài chờ đợi, bà đã sanh ra Nước Trời với Giê-su Christ làm Vua (Khải-huyền 12:1-5).
Så länge du är värdig finns det ingen väntetid innan du får besöka templet.
Miễn là anh chị em xứng đáng, các em không cần phải đợi một thời gian trước khi anh chị em có thể tham dự đền thờ.
I rutan på sidan 5 ges några förslag på hur man kan göra väntan mer uthärdlig och kanske också får nytta av väntetiden.
Khung ở trang 5 có một số đề nghị giúp cho việc chờ đợi không những chịu đựng được mà còn hữu ích nữa.
Väntetiden på en personbil var över 10 år.
Thời gian hành quân bằng xe chỉ mất hơn 10 ngày.
Tips! Om du får möjlighet att verifiera din identitet på ett annat sätt under väntetiden, t.ex. med en enhet som du brukar logga in på, kan du följa återställningsanvisningarna på nytt.
Mẹo: Nếu có cách khác để xác minh danh tính của bạn trong thời gian trì hoãn, chẳng hạn như sử dụng thiết bị mà bạn thường đăng nhập, thì bạn có thể làm theo các bước để khôi phục lại tài khoản của mình.
Job kallar tiden i Sheol sitt ”pliktmässiga arbete”, en påtvingad väntetid.
Gióp ví thời gian này là “thời gian khổ dịch”, tức là thời gian bắt buộc chờ đợi.
" Väntetiden är cirka två år. "
" Chuyến bay của ong gấu " Rimsky Korsakov
Den glädjen intensifieras om vi använder väntetiden förståndigt genom att göra förberedelser för den kommande händelsen.
Sự vui mừng đó càng sâu sắc hơn nếu chúng ta biết sử dụng thời gian chờ đợi một cách khôn ngoan, sửa soạn cho sự kiện sắp xảy ra.
Under väntetiden kontaktar vi dig utifrån dina återställningsuppgifter och andra uppgifter som du har angett och meddelar dig att en återställning har begärts.
Trong thời gian trì hoãn này, chúng tôi sử dụng thông tin khôi phục và các thông tin khác mà bạn đã cung cấp để thông báo cho bạn rằng có ai đó đã yêu cầu khôi phục tài khoản của bạn.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ väntetid trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved