आनलाइन trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ आनलाइन trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ आनलाइन trong Tiếng Ấn Độ.

Từ आनलाइन trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là trực tuyến, Trực tuyến và ngoại tuyến. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ आनलाइन

trực tuyến

(online)

Trực tuyến và ngoại tuyến

(online)

Xem thêm ví dụ

जो पृष्ठ आप देखने की कोशिश कर रहे हैं वह पोस्ट किए फ़ॉर्म डाटा का परिणाम है. यदि आप डाटा फिर भेजेंगे, जो भी कार्य (जैसे खोज या आनलाइन खरीदारी) इसने किया है, वह दोहराएगा
Trang bạn đang muốn xem là kết quả khi gửi dữ liệu theo mẫu đăng ký. Nếu gửi lại dữ liệu, thì mọi hành động của mẫu đăng ký (như tìm kiếm hay mua bán trực tuyến) sẽ bị lặp lại
संग्रहालय में कोई 500,000 वस्तुओं शामिल हैं जिनमें से 7,000 वस्तुएं आनलाइन देखने के लिये भी उपलन्ध हैं।
Bảo tàng Israel chứa 500.000 vật lưu trữ với 7.000 trong số đó có thể xem trực tuyến.
नवीनतम क्यूटी आनलाइन दस्तावेज़Query
Tài liệu Trực tuyến Mới nhất của QtQuery

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ आनलाइन trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved