गले से उतरना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ गले से उतरना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ गले से उतरना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ गले से उतरना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là chìm, xẹp, đi xuống, xuống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ गले से उतरना

chìm

(go down)

xẹp

(go down)

đi xuống

(go down)

xuống

(go down)

Xem thêm ví dụ

6 क्या बेस्वाद खाना, बिना नमक के गले से नीचे उतरता है?
6 Có đồ ăn nào nhạt mà chẳng nêm thêm muối,
उसके गले से आहिस्ता-आहिस्ता नीचे उतरे
Nhẹ nhàng chảy qua môi những người say giấc.
धर्मगुरुओं की नज़रों में यीशु सिर्फ एक “बढ़ई का बेटा” था। इसलिए यह बात उनके गले से नीचे नहीं उतर रही थी कि एक बढ़ई के बेटे के पास इतनी बुद्धि और चमत्कार करने की शक्ति कहाँ से आ गयी।
Những người ở quê nhà của Chúa Giê-su không chịu thừa nhận rằng “con người thợ mộc” đã bày tỏ sự khôn ngoan vượt bực và đã làm những việc quyền phép dường ấy.
उस पायनियर दम्पति को गले लगाते हुए, उन्होंने आगे कहा: “हम नियमित अध्ययन नहीं कर पाने के लिए क्षमा चाहते हैं, लेकिन इस [फ़ैसले] से हमारे ऊपर से एक बड़ा भार उतर गया है।”
Ôm choàng lấy hai người tiên phong, họ nói tiếp: “Chúng tôi xin lỗi là đã không học hỏi thường xuyên, nhưng quyết định này đã khiến chúng tôi cảm thấy nhẹ nhõm rất nhiều”.
जब पलिश्तियों के कहने पर कुछ इसराएलियों ने शिमशोन को कैद कर लिया तब “यहोवा की पवित्र शक्ति उस पर बल से उतरी, और उसकी बाँहों की रस्सियाँ आग में जले हुए सन के समान हो गयीं, और उसके हाथों के बंधन मानों गलकर टूट पड़े।”
Sam-sôn được ban quyền năng để làm những điều thể hiện sức mạnh đáng kinh ngạc, có một không hai.
जब यहूदा के आदमी उसे पकड़कर पलिश्तियों के हाथों में करने ही वाले थे कि “यहोवा का आत्मा उस पर बल से उतरा, और उसकी बांहों की रस्सियां आग में जले हुए सन के समान हो गईं, और उसके हाथों के बन्धन मानों गलकर टूट पड़े।”
Khi sắp bị giao cho người Phi-li-tin thì “thần của Đức Giê-hô-va cảm-động Sam-sôn, những dây cột cánh tay người trở thành như chỉ gai bị lửa đốt, tàn rớt khỏi tay người”.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ गले से उतरना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.