अभाव trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ अभाव trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ अभाव trong Tiếng Ấn Độ.

Từ अभाव trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là thiếu, sự thiếu, sự không có, sự thiếu thốn, không có. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ अभाव

thiếu

(lack)

sự thiếu

(absence)

sự không có

(absence)

sự thiếu thốn

(scarcity)

không có

(void)

Xem thêm ví dụ

पहले-पहल, मूसा ने अपनी क्षमता पर भरोसे का अभाव व्यक्त किया, और “मुंह और जीभ का भद्दा” होने का दावा किया।
Thoạt đầu, Môi-se cho thấy thiếu lòng tin nơi khả năng của mình, và nói rằng “miệng và lưỡi tôi hay ngập-ngừng”.
प्रेम के अभाव के कारण, यह दुनिया मनमुटाव और संघर्ष से भरी हुई है।
Vì thiếu tình yêu thương nên thế gian đầy sự va chạm và xung đột.
□ इस संसार में जातीय सामंजस्य के अभाव के बावजूद एकता को सूचित करनेवाली कौनसी भविष्यवाणी अब पूर्ण हो रही है?
□ Bất chấp sự thiếu hòa hợp giữa các chủng tộc trên thế giới, lời tiên tri nào nói về sự hợp nhất đang được thực hiện ngày nay?
एक एकल माँ ने तर्क किया: “आप बच्चों के लिए जीवन आसान बनाने के द्वारा दूसरे जनक के अभाव को भरना चाहती हैं।”
Một người mẹ đơn chiếc lý luận: “Bạn muốn đền bù lại sự vắng mặt của người cha bằng cách cho con cái được thư thả”.
पति और पत्नी अपने बच्चों में आध्यात्मिक प्रगति के अभाव के बारे में चिन्ता व्यक्त करते हैं।
Một cặp vợ chồng tỏ vẻ lo âu về việc con cái không tiến bộ về thiêng liêng.
अब हत्याओं, अकाल, अभाव, और अकथित मानव दुःख के दयनीय युग की शुरूआत हुई।
Thế là một thời kỳ khốn khổ đầy giết chóc, đói kém, thiếu thốn và đau khổ không thể tả được đã bắt đầu.
पारिवारिक स्थिरता और नैतिक निर्देशनों के अभाव ने अनेक युवजनों को सम्बन्धित होने की एक अनुभूति के लिए गिरोहों में भर्ती होने की ओर धकेल दिया है।
Vì thiếu sự ổn định trong gia đình và sự giáo huấn về mặt đạo đức đã khiến nhiều người trẻ gia nhập băng đảng để có người chú ý đến mình.
समर्पित मसीहियों को सदैव सावधान रहने की ज़रूरत है कि वे क़दर के एक समान अभाव में न बह जाएँ।
Người tín đồ đấng Christ đã dâng mình cần phải luôn luôn cẩn thận để không bị lôi kéo vào sự thiếu lòng biết ơn giống như vậy.
उसका प्रतिकूल न्याय मूल रूप से उसके हृदय की “दुष्ट और आलसी” मनोवृत्ति के कारण हुआ, जिससे स्वामी के लिए प्रेम का अभाव प्रदर्शित हुआ।
Hắn bị lên án chủ yếu vì thái độ “tồi tệ và biếng nhác” trong lòng, tiết lộ thiếu sự yêu thương đối với chủ.
इन माता-पिताओं ने अपने बच्चों के अभाव का सामना कैसे किया है?
Những bậc cha mẹ này đối phó với việc con cái vắng mặt trong nhà như thế nào?
संसार के इस भाग में, जहाँ माल और संसाधन दुर्लभ हैं, अनेक अन्य परियोजनाओं के विपरीत राज्यगृहों का काम सामान के अभाव के कारण कभी पूरी तरह नहीं रुका।
Không giống như nhiều công trình khác ở vùng đất này, nơi mà vật liệu và dụng cụ khan hiếm, công việc xây dựng Phòng Nước Trời đã không bao giờ bị ngưng trệ vì thiếu vật liệu.
उनके खेत अब और फलदायक नहीं रहे, और कड़ाके की ठंढ के मौसम के लिए उनके पास कपड़े-लत्तों का अभाव था।
Ruộng vườn của họ không còn sanh nhiều hoa lợi, và họ thiếu quần áo che thân vào mùa đông rét buốt.
आज के संसार में ईमानदारी का अभाव है।
TÍNH lương thiện hiếm thấy trong thế gian ngày nay.
उपचार के अभाव में, माता और पुत्र के बीच जन्म तक संचरण की दर लगभग 25% है।
Trong trường hợp không điều trị, tỷ lệ lây truyền giữa mẹ và con lên đến khoảng 25%.
वह “हर एक अच्छा वरदान और हर एक उत्तम दान” का देनेवाला है, सो हमारे पास उसका धन्यवाद करने के कारणों का कभी आभाव नहीं होगा।
Ngài là Đấng ban cho “mọi ân-điển tốt-lành cùng sự ban-cho trọn-vẹn”, như thế chúng ta sẽ không bao giờ thiếu lý do để tạ ơn ngài (Gia-cơ 1:17).
अगर हम असहयोगशील होंगे, तो प्राचीन शायद अपना काम आहें भर-भरकर करेंगे, शायद निरुत्साह की भावना से, जिसके परिणामस्वरूप हमारी मसीही गतिविधियों में हर्ष का अभाव होगा।
Nếu chúng ta không hợp tác, các trưởng lão có thể thở dài trong khi thi hành bổn phận, có lẽ với tinh thần chán nản mà có thể làm cho chúng ta mất vui trong các hoạt động thuộc tín đồ đấng Christ.
हम जानते हैं कि भूख के मामले में भरमार और अभाव के सिलसिले जारी हैं.
Chúng ta biết có những chu kỳ bùng nổ nạn đói.
"खुली दुनिया" और "मुक्त घूम", कृत्रिम बाधाओं के अभाव सुझाव देते हैं, अदृश्य दीवारें और लोडिंग स्क्रीन के विपरीत जो रेखीय स्तर डिजाइन में आम हैं।
"Thế giới mở" và "lang thang tự do" còn đưa ra sự vắng mặt của các rào cản nhân tạo, trái ngược với những bức tường vô hình và màn hình chờ vốn phổ biến trong các thiết kế cấp độ tuyến tính.
यिर्मयाह आगे कहता है: “जो तलवार से बेधे गए वे भूख से मरनेवालों से बेहतर हैं; क्योंकि ये खेत की उपज के अभाव में भूख से घुल घुलकर मरते हैं।”—विलापगीत 4:6, 9, NHT.
Giê-rê-mi nói tiếp: “Những người bị gươm giết may hơn kẻ bị chết đói: Vì thiếu sản-vật ngoài đồng, người lần-lần hao-mòn như bị đâm”.—Ca-thương 4:6, 9.
कौन-सा उदाहरण दिखाता है कि यहोवा उनसे अप्रसन्न होता है जो अधिकार वाले संगी मसीहियों के प्रति आदर का अभाव दिखाते हैं?
Thí dụ nào cho thấy Đức Giê-hô-va phật lòng với những người không kính trọng các tín đồ có uy quyền?
अनाज, दाखमधु और तेल के अभाव की वज़ह से विश्वासघाती याजक अपना काम जारी नहीं रख सकते।
Vì thiếu ngũ cốc, rượu và dầu, các thầy tế lễ bất trung không thể tiếp tục thi hành nhiệm vụ của họ.
हालाँकि, जैसा आप जानते हैं, सर्वसम्मत वोट के अभाव में हम आगे नहीं बढ़ सकते ।
Tuy nhiên, các vị biết chúng ta không thể tiến hành trừ khi LHQ biểu quyết.
आपकी शादी-शुदा ज़िंदगी में चाहे कई सालों से प्यार का अभाव क्यों न रहा हो, फिर भी जो खोया जा चुका है उसे वापस पाया जा सकता है।
Dù hôn nhân đã lạnh nhạt nhiều năm nay, bạn vẫn có thể tìm lại được những gì đã mất.
इसे प्रशीतक की आवश्यकता नहीं है, न जल की, जिसका अक्सर अभाव है.
Nó không cần nước hay phải làm lạnh, là những thứ thường xuyên bị thiếu.
और बर्फ के अभाव में उनकी शिकार और कृषि की भूमि बुरी तरह समाप्त होती जा रही है, जो उनके जीवन व जीवित रहने के तरीकों के लिए खतरनाक है।
Những người dân bản địa nói với tôi các khu vực rộng lớn của biển băng đã không còn đóng băng như ngày trước.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ अभाव trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved