बाँक trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ बाँक trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ बाँक trong Tiếng Ấn Độ.

Từ बाँक trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là moóc, vice, con moóc, mỏ cặp, êtô. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ बाँक

moóc

vice

(vise)

con moóc

mỏ cặp

(vise)

êtô

(vise)

Xem thêm ví dụ

बाइबल में यह जानकारी तो नहीं दी गयी है कि यीशु दिखने में कैसा था, मगर हम पूरे यकीन के साथ कह सकते हैं कि परमेश्वर का यह सिद्ध बेटा ज़रूर एक बाँका, खूबसूरत जवान था।
Mặc dù Kinh Thánh không cho biết chi tiết về hình dáng Chúa Giê-su, nhưng hiển nhiên người Con hoàn toàn của Đức Chúa Trời có một bề ngoài và diện mạo đáng mến.
उस दस्तावेज़ में उन्होंने कहा: “परीक्षाओं का एक लंबा दौर अब खत्म हुआ है और इसमें से जितने भी सही सलामत बचे हैं, उन्हें मानो आग की भट्ठी से निकाल लिया गया है और उनसे धुएँ तक की गंध नहीं आती, यानी परीक्षाओं ने उनका बाल तक बाँका नहीं किया।
Trong đó họ nói: “Chúng ta đã vượt qua một thời kỳ thử thách dài và cam go, và những người đã được bảo toàn, có thể nói là được cứu thoát khỏi lò lửa, không có cả mùi lửa trên người họ.
मगर आग परमेश्वर के उन वफादार सेवकों का बाल भी बाँका नहीं कर सकी।
Tuy nhiên, các tôi tớ trung thành đó của Đức Chúa Trời không bị chết cháy.
अपने माल की ओर इशारा करते हुए, मैं ने ज़ोर से कहा: “यह जवान पुलिसवाला ऐसा लहसुन खाता है, और देखिए तो यह कितना हट्टा-कट्टा और बाँका है!”
Chỉ vào hàng hóa, tôi nói lên: “Viên cảnh sát trẻ này ăn thứ tỏi này, và hãy xem ông khỏe mạnh và đẹp trai ghê chưa!”
मगर फिर भी वह राजा, पतरस का बाल भी बाँका नहीं कर सका और पतरस बेखौफ चलता हुआ कैदखाने से बाहर निकल गया।
Thế nhưng, Phi-e-rơ đã ngang nhiên đi ra khỏi tù!
जब वे भट्ठे से बाहर निकले, तो सब ने देखा कि उनका बाल भी बाँका नहीं हुआ।
Khi họ đi ra, ai nấy đều có thể thấy họ không bị lửa động tới chút nào cả.
उसे ऐसा करके कई साल हो गए और उसका एक भी दुश्मन उसका बाल भी बाँका नहीं कर पाया है।
Giờ đây, sau nhiều năm, anh phục vụ với tư cách trưởng lão và người truyền giáo trọn thời gian.
वे आडे का सारा सामान लूटकर ले गए पर उसका और उसके परिवार का बाल भी बाँका न हुआ।
Mặc dù cướp bóc tài sản của anh Ade, họ đã không đụng đến anh và những người khác trong gia đình.
मैं यह नहीं कह सकता कि मेरा बाल बाँका नहीं हुआ, लेकिन मेरी भावात्मक चोटें बहुत कम थीं।”
Tôi không thể nói rằng mình sống sót vô sự, nhưng những vết thương lòng của tôi thì rất ít”.
क्या आप अधिकार जमाने या उसे हासिल करने के लिए मसीही सिद्धान्त और धर्ममत चालाकी से चलाते या उन्हें बाँकते हैं?
Bạn có lợi dụng hay bẻ cong các nguyên tắc và giáo lý của đạo đấng Christ (Ky-tô) để củng cố uy quyền hay để có được uy quyền không?
वे उनका हाथ पकड़कर उन्हें सही-सलामत उस इलाके से बाहर ले गए। (उत्पत्ति 19:15, 16) इसके सदियों बाद, स्वर्गदूतों ने परमेश्वर के वफादार नबी दानिय्येल की जान बचायी। उसे शेरों की माँद में फेंक दिया गया था। लेकिन उसका बाल तक बाँका नहीं हुआ। क्यों?
(Sáng-thế Ký 19:15, 16) Nhiều thế kỷ sau, nhà tiên tri Đa-ni-ên bị kẻ thù quăng vào hang sư tử, nhưng ông đã thoát nạn và nói: “Đức Chúa Trời tôi đã sai thiên-sứ Ngài, và bịt miệng các sư-tử”.
इस तरह यहोवा ने अपने नबी का बाल भी बाँका नहीं होने दिया।—1राजा 13:4-6.
Như vậy, Đức Giê-hô-va đã bảo vệ sứ giả của Ngài khỏi bị hãm hại.—1 Vua 13:4-6.
हे महाबली बाँके योद्धा !
Oh đen chiến binh!
दूसरी तरफ, जो लोग यहोवा, उसकी धार्मिकता और नम्रता को ढूँढ़ते हैं, सिर्फ वे ही “यहोवा के क्रोध के दिन में शरण” पाएँगे और उनका बाल भी बाँका नहीं होगा।—सपन्याह 2:3.
Chỉ những người tìm kiếm Đức Giê-hô-va, tìm kiếm sự công bình và sự nhu mì thì mới “được giấu-kín trong ngày thạnh-nộ của Đức Giê-hô-va” và được bình yên vô sự.—Sô-phô-ni 2:3.
अपनी ऊँची-ऊँची शहरपनाहों की वजह से वह खुद को सुरक्षित महसूस कर रही थी और मानती थी कि दुश्मन उसका बाल भी बाँका नहीं कर सकता।
Với tường thành cao ngất và kiên cố bao quanh, Ni-ni-ve xem mình là bất khả xâm phạm.
+ 18 मगर तुम्हारा बाल भी बाँका नहीं होगा।
+ 18 Nhưng không một sợi tóc nào trên đầu anh em sẽ bị mất.
राजा ने कहा, “यहोवा के जीवन की शपथ,+ तेरे बेटे का बाल भी बाँका नहीं होगा।”
Vua nói: “Thật như Đức Giê-hô-va hằng sống,+ không một sợi tóc nào của con trai ngươi sẽ rơi xuống đất”.
(मत्ती 2:1-15) जब तक परमेश्वर का ठहराया हुआ वक्त पूरा नहीं हुआ उसके बेटे का कोई बाल भी बाँका नहीं कर सकता था।
(Ma-thi-ơ 2:1-15) Con yêu dấu của Đức Chúa Trời không thể bị hãm hại cho đến kỳ Ngài đã định.
वह स्त्री पुलिसवाले की तरफ मुड़ी और उसे खबरदार किया: “अगर परमेश्वर के इस बंदे का एक बाल भी बाँका हुआ, तो आज के बाद तुम्हारे लिए इस घर के दरवाज़े हमेशा-हमेशा के लिए बंद हो जाएँगे।”
Người phụ nữ quay sang nhìn viên cảnh sát và cảnh cáo: “Nếu có gì xảy ra cho người này của Đức Chúa Trời, cậu đừng quay trở lại ngôi nhà này nữa”.
मैं तुम्हारा बाल भी बाँका नहीं होने दूँगा।’
Ta sẽ bảo vệ ngươi”.
१८ परन्तु तुम्हारे सिर का एक बाल भी बांका न होगा।
18 Nhưng một sợi tóc trên đầu các ngươi cũng không mất đâu.
हम लोग परमेश्वर की शपथ खाकर वचन देते हैं कि योनातान का एक बाल भी बाँका नहीं होगा।
Chúng tôi thề trong danh CHÚA hằng sống, một sợi tóc trên đầu anh ta cùng sẽ không rụng nữa!
52 सुलैमान ने कहा, “अगर वह भला आदमी बनकर रहेगा, तो उसका बाल भी बाँका नहीं होगा। लेकिन अगर उसने कुछ गलत किया+ तो वह ज़िंदा नहीं बचेगा।”
52 Sa-lô-môn nói: “Nếu hắn cư xử đúng mực thì sẽ không có sợi tóc nào của hắn bị rơi xuống đất; nhưng nếu ta thấy nơi hắn có điều gì xấu xa+ thì hắn phải chết”.
यहोवा के जीवन की शपथ, उसका बाल भी बाँका नहीं होगा क्योंकि उसने आज के दिन परमेश्वर के साथ मिलकर काम किया है।”
Thật như Đức Giê-hô-va hằng sống, ngay cả một sợi tóc trên đầu người cũng sẽ không rơi xuống đất, vì hôm nay người đã hành động cùng Đức Chúa Trời”.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ बाँक trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved