बल्ल् trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ बल्ल् trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ बल्ल् trong Tiếng Ấn Độ.

Từ बल्ल् trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là viên, chuyện nhảm nhí, đóng thành cục tròn, cuộn lại, bi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ बल्ल्

viên

(ball)

chuyện nhảm nhí

(ball)

đóng thành cục tròn

(ball)

cuộn lại

(ball)

bi

(ball)

Xem thêm ví dụ

कई दिनों तक हमें दिन में तीन बार रबड़ के बल्ले से पीटा गया।
Trong nhiều ngày chúng tôi bị đánh đập ba lần mỗi ngày bằng dùi cui cao su.
कुछ और मौकों पर, धर्म के कट्टरपंथियों ने बड़ी बेरहमी से हमारे भाइयों को ऐसे बल्लों से मारा, जिनमें कील लगे थे।
Một lần khác, những kẻ quá khích về tôn giáo đã dùng gậy có gắn đinh để đánh đập các anh chị của chúng ta một cách tàn nhẫn.
मुझे अच्छा लगता है जब वे बेसबाल के पहले गेम में हैरत से मुंह बाए हुए, हॉटडॉग्स और पीनट्स खाते हुए अपनी आँखें गेंद पर टिकाकर हांथों में दास्ताने पहनकर बल्ले की दरार को टटोलते हैं.
Tôi yêu cách chúng há hốc mồm chăm chú nhìn vào trận bóng chày đầu tiên với đôi mắt mở to và đeo găng trên tay, sờ vào đường nứt trên cái chày và tiếng kêu sột soạt của đậu phộng và mùi của hotdogs.
एता गाँव में लोग ज़्यादातर अपने घर बल्लियों के सहारे बनाते हैं, ताकि पानी घरों में न पहुँचे। वे छोटी-छोटी नावों से सफर करते हैं।
Tại Hétin, một làng trong khu vực lầy lội, phần lớn nhà cửa được dựng trên cột và phương tiện di chuyển chính là thuyền độc mộc.
और 1 बल्ला सिर कम है ।
Và thiếu 1 cái đầu dơi.
इसलिए एक साधारण बल्ली को ज़मीन में गाड़ा जाता था।
Vì vậy người ta phải đóng một cây gỗ xuống đất.
और देवदार के पेड़ उसकी बल्लियाँ हैं।
Còn đà bằng cây bách xù.
मार्था बचाने के लिए, मेरे बल्ले का सिर लाने के लिए ।
Để cứu Martha, mang cho tôi đầu của con dơi.
मौत की सज़ा देने के लिए एक साधारण बल्ली का इस्तेमाल क्यों किया जाता था, इसकी वजह हर्मान फुल्डा अपनी किताब क्रूस और क्रूस पर चढ़ाना (जर्मन) में बताता है: “सरेआम मौत की सज़ा देने के लिए चुनी गयी कुछ जगहों पर पेड़ नहीं हुआ करते थे।
Giải thích tại sao một cây cọc đơn giản thường được dùng để hành quyết tội nhân, một sách nói về thập tự giá (Das Kreuz und die Kreuzigung) của Hermann Fulda ghi: “Cây không có sẵn ở những nơi công cộng được chọn để thi hành án tử hình.
45 याजक आज्ञा देगा कि घर ढा दिया जाए और उसके पत्थर, उसकी बल्लियाँ, उस पर लगा सारा पलस्तर और गारा, सब ले जाकर शहर के बाहर किसी अशुद्ध जगह पर फेंक दिया जाए।
45 Rồi thầy tế lễ sẽ ra lệnh phá đổ nhà đó, gồm đá, gỗ và tất cả vữa của nhà, rồi đem đến một nơi ô uế bên ngoài thành.
बल्लियाँ लगाकर पाड़ बाँधना था, खूँटियाँ बनानी थीं, जहाज़ के अंदर पानी न जाए उसके लिए तारकोल लाना था, पात्रों और औज़ारों वगैरह का इंतज़ाम भी करना था।
Điều này có nghĩa là dựng giàn giáo, làm đinh hoặc những cái móc, trét chai để nước không lọt vào, kiếm thùng chứa và dụng cụ, v.v...
जब मुझ पर बल्ले बरस रहे थे, तो मैंने सोचा, ‘मरना मुश्किल नहीं है।’
Khi bị đánh, tôi thầm nghĩ: ‘Chết không phải là khó’.
इस बल्ले सजग लगातार बंदरगाह को लक्षित किया गया है और आसन्न परियोजनाओं और आवासों ।
Tên hiệp sĩ dơi này chỉ nhắm vào các khu cảng, các công trình và khu dân cư.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ बल्ल् trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved