चकाचौंध करना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ चकाचौंध करना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ चकाचौंध करना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ चकाचौंध करना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là làm hoa mắt, làm loá mắt, sự quáng mắt, sự hoa mắt, làm sững sờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ चकाचौंध करना

làm hoa mắt

(dazzle)

làm loá mắt

(dazzle)

sự quáng mắt

(dazzle)

sự hoa mắt

(dazzle)

làm sững sờ

(dazzle)

Xem thêm ví dụ

चकाचौंध कर देने वाले विविध प्रकार के उत्पाद?
Hàng tạp hóa ấn tượng?
6 यह अद्भुत घटना हर्मोन पर्वत पर ज़रूर रात के वक्त हुई थी, इसीलिए यीशु की महिमा बहुत ही चकाचौंध कर देनेवाली और जीवंत थी।
6 Biến cố đáng sợ này chắc đã xảy ra trên đỉnh Núi Hẹt-môn, nơi Chúa Giê-su và ba sứ đồ ở lại đó qua đêm.
वह हमें सारी सच्चाइयाँ एक-साथ प्रकट करके चकाचौंध कर देने के बजाय धीरे-धीरे सच्चाई की रौशनी प्रकट करता है।
Thay vì tỏ hết lẽ thật ra một lần như tia chớp chói lòa, Ngài soi sáng chúng ta từ từ.
यह सब इसलिए हो पाया है, क्योंकि मुझे अब दुनिया की चकाचौंध और ध्यान भटकानेवाली चीज़ों का ज़्यादा सामना नहीं करना पड़ता है।”—सभोपदेशक 4:6; मत्ती 6:24, 28-30.
Được như vậy là vì tôi không dành nhiều thì giờ cho thế gian nên không bị lôi cuốn và phân tâm”.—Truyền-đạo 4:6; Ma-thi-ơ 6:24, 28-30.
इसमें शक नहीं कि चकाचौंध कर देनेवाले इस दर्शन ने भविष्यवाणी के वचन पर उनका विश्वास और भी मज़बूत किया, इसीलिए बाद में पतरस ने लिखा: “हमारे पास जो भविष्यद्वक्ताओं का वचन है, वह इस घटना से दृढ़ ठहरा।”—2 पतरस 1:16-19.
Chẳng lạ gì khi đề cập đến sự hiện thấy rực rỡ này, Phi-e-rơ đã nói: “Nhân đó, chúng tôi càng tin lời các đấng tiên-tri chắc-chắn hơn”.—2 Phi-e-rơ 1:16-19.
हमें विश्वास है कि आपको सिडनी की सैर करने का भरपूर मज़ा आएगा—यह सचमुच चकाचौंध करनेवाला शहर है जो दक्षिणी प्रशांत सागर के नीले पानी में एक आश्चर्यजनक बंदरगाह पर बसा है।
Chúng tôi tin chắc rằng bạn sẽ tận hưởng chuyến du lịch ở Sydney—một thành phố thật sự nhộn nhịp nằm trên một hải cảng không thể tưởng tượng nổi giữa miền Nam Thái Bình Dương bao la xanh biếc.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ चकाचौंध करना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved