चयन trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ चयन trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ चयन trong Tiếng Ấn Độ.

Từ चयन trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là lựa, lựa, chọn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ चयन

lựa

verb

अल्पविराम पर रुकने या न रुकने का अकसर आप चयन कर सकते हैं।
Tạm ngừng hay không tại dấu phẩy thường là một vấn đề lựa chọn cá nhân.

lựa, chọn

verb

Xem thêm ví dụ

पूर्वावलोकन इस बटन को क्लिक करें यह देखने के लिए कि आपका चयन कार्य में कैसे दिखाई देगा
Xem thử Nhấn vào nút này để xem thử sự lựa chọn của bạn
अब प्रिया के पास अपने संग्रहण में जोड़ने के लिए नयी पुस्तकों का चयन था, जिनमें वॉच टावर बाइबल एण्ड ट्रैक्ट सोसाइटी द्वारा प्रकाशित की गयी एक पुस्तक, महान शिक्षक की सुनना (अंग्रेज़ी) थी, जो उसकी पसन्दीदा पुस्तक बन गयी।
Bây giờ Priya có thêm một số sách mới, kể cả một cuốn mà em thích nhất, Hãy nghe lời Thầy Dạy Lớn, do Hội Tháp Canh xuất bản.
आप शायद शनिवार या रविवार के कुछ समय का प्रयोग करने का चयन करें ताकि हफ़्ते के दौरान जो घर-पर-नहीं नोट किए गए थे उनसे भेंट की जा सके।
Bạn có thể chọn một lúc nào đó ngày Thứ Bảy hoặc Chủ nhật để thăm những người không có ở nhà trong tuần.
अगर आप कोई वेबसाइट चाहते हैं, तो आपको अपनी साइट के लिए किसी होस्ट का चयन करना होगा.
Nếu bạn muốn trang web, bạn cần chọn máy chủ lưu trữ cho trang web của bạn.
(चयन के सिद्धांत का प्रयोग करके यह सिद्ध किया जा सकता है कि ऐसे खेल होते हैं- यहाँ तक कि पूर्ण जानकारी के साथ और जहाँ परिणाम केवल "जीत" या "हार" होते हैं- जिनके लिये किसी खिलाड़ी के पास जीतने की रणनीति नहीं होती)।
(Có thể chứng minh rằng, sử dụng tiên đề chọn lựa,là có những trò chơi với—ngay cả là đầy đủ thông tin hoàn toàn, và chỉ có kết quả là "thắng" hay "thua"— và không người chơi nào có chiến thuật để chiến thắng.)
क्लिक बढ़ाएं वह स्वचालित बोली कार्यनीति है, जिसका चयन आपने किया है और आप अपना बजट INR2250 पर सेट करते हैं.
Chiến lược giá thầu tự động bạn chọn nhằm Tối đa hóa số nhấp chuột và bạn đặt ngân sách của mình thành US$50.
एलबम वस्तु चयन नक़ल करें
Chép các mục chọn trong tập ảnh
इस रिपोर्ट मेंकेवल प्रदर्शन नेटवर्क और प्रदर्शन चयन युक्त खोज नेटवर्क के उन अभियानों का डेटा शामिल होता है, जो निम्न में से एक या कई उपलब्ध लक्ष्यीकरण विकल्प उपयोग करते हैं:
Báo cáo này bao gồm dữ liệu từ các chiến dịch Chỉ mạng hiển thị và Mạng tìm kiếm có lựa chọn hiển thị sử dụng một hoặc nhiều tùy chọn nhắm mục tiêu có sẵn:
यहाँ पर हिस्टोग्राम चयन की न्यूनतम तीव्रता चुनें
Ở đây hãy chọn giá trị cường độ tối thiểu của vùng chọn biểu đồ tần xuất
यदि आप एक दृश्य में उत्पाद समूहों का चयन करते हैं और किसी दूसरे पर जाते हैं तो नए दृश्य में उत्पाद समूह चयनित रहेंगे.
Nếu bạn chọn nhóm sản phẩm trong một chế độ xem và chuyển sang một chế độ xem khác, thì nhóm sản phẩm sẽ vẫn được chọn trong chế độ xem mới.
बैकएण्ड चयन
Chọn hậu phương
चतुर्भुज चयन
Vùng chọn hình chữ nhật
(प्रेरितों १४:८-२०) पौलुस तीमुथियुस की नानी लोइस के लिए जो “नानी” शब्द इस्तेमाल कर रहा था, उसका चयन शायद उसने जो स्नेहिल, खुशनुमा रिश्ते उस परिवार में देखे थे, शायद उससे प्रभावित होने की वज़ह से हो।
Có lẽ mối liên lạc ấm cúng, hạnh phúc trong gia đình đó đã ảnh hưởng đến cách chọn từ của Phao-lô khi gọi bà Lô-ít là “bà-ngoại” của Ti-mô-thê.
इन ऐप्स के लिए, हम अभिभावकीय मार्गदर्शन आइकन का उपयोग करते हैं, जो अभिभावकों को सूचना देता है कि ऐप उस सामग्री पर ऐक्सेस प्रदान कर सकता है जो उनके बच्चे के लिए उपयुक्त नहीं है, हालांकि उपयोगकर्ता के चयन के आधार पर उस आयु के लिए उपयुक्त अन्य सामग्री भी उपलब्ध हो सकती है.
Với những ứng dụng này, chúng tôi sử dụng biểu tượng hướng dẫn của cha mẹ để cảnh báo cho phụ huynh rằng ứng dụng có thể cung cấp quyền truy cập vào nội dung không phù hợp cho con cái của họ mặc dù vẫn có các nội dung khác phù hợp lứa tuổi, tùy thuộc vào lựa chọn của người dùng.
एक से अधिक विज्ञापन समूह या अभियान में नकारात्मक साइटें पेस्ट करने के लिए, बहु-चयन का उपयोग करके डेटा दृश्य में अपने गंतव्य अभियान या विज्ञापन समूह चुनें और हमेशा की तरह अपने आइटम पेस्ट करें.
Để dán các trang web phủ định vào nhiều nhóm quảng cáo hoặc chiến dịch, hãy sử dụng chọn nhiều để chọn chiến dịch hoặc nhóm quảng cáo đích ở chế độ xem dữ liệu và dán các mục như bình thường.
६ यदि वाक्पटुता के सम्बन्ध में आपकी समस्या शब्द चयन की बात है, तो शब्दावली बढ़ाने के लिए नियमित अध्ययन ज़रूरी है।
6 Nếu vấn đề của bạn là trong việc chọn các chữ, thì bạn cần phải học đều đều để trau giồi thêm ngữ vựng.
संपूर्ण चयन में भरें
Điền toàn bộ phần chọn
जब आपको डुप्लीकेट कीवर्ड मिल जाएं तो अपने द्वारा चुने गए मानदंड के आधार पर शीघ्रता से डुप्लीकेट में से चयन करने के लिए, इस आधार पर डुप्लीकेट चुनें... ड्रॉप-डाउन मेनू का उपयोग करें.
Sau khi bạn tìm thấy các từ khóa trùng lặp, hãy sử dụng menu thả xuống Chọn trùng lặp theo... để nhanh chóng chọn từ các từ khóa trùng lặp dựa vào tiêu chí bạn chọn.
दृष्टान्तों का अच्छा चयन मानसिक आकर्षण के साथ-साथ भावात्मक रूप से भी प्रभावित करता है।
Những ví dụ khéo lựa chọn khích động trí thông minh và đồng thời gợi tình cảm.
दवाओं को जारी रखने के साथ, PZA और इंटरफेरॉन का काउंट शून्य हो जाता है; अर्थात, चार दवाओं के साथ PZA को शामिल करने से, आप पांच करने के लिए एक दवा का चयन और कर सकते हैं।
Khi đếm thuốc, PZA và interferon được tính bằng không; đó là để nói, khi thêm PZA vào một chế độ thuốc bốn, bạn vẫn phải chọn một loại thuốc khác để làm cho năm.
दो या अधिक कीवर्ड के बीच बराबर का मुक़ाबला होने पर, Google Ads Editor स्वयं चयन नहीं करता है.
Trong trường hợp giá trị của hai từ khóa trở lên bằng nhau, Google Ads Editor sẽ không thực hiện lựa chọn.
तो, हम वैंकूवर पर आकर वर्धन करते हैं, और हम क्षेत्र का चयन करते हैं, और हम जहाजों की खोज करते हैं।
Vậy, ta phóng to ở Vancouver, lựa chọn vị trí, và chúng ta tìm kiếm tàu.
चयन का आकार बदलें... (S
& Phóng Phần chọn
बेजियर चयन औज़ार
Công cụ chọn Bezier
पर ग़ौर कीजिए: अगर आप किसी घटना के चश्मदीद गवाहों को, जो भी उन्होंने देखा उसे लिख लेने के लिए कहते, क्या सारे विवरण शब्द-चयन और विस्तार में संपूर्णतया मेल खाते?
Nhưng hãy xem xét: Nếu bạn thử hỏi nhiều người chứng kiến tận mắt cùng một biến cố viết ra điều họ trông thấy, tất cả mọi lời tường thuật có hoàn toàn trùng hợp với nhau từng lời lẽ và từng chi tiết không?

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ चयन trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved