दाढ़ी बनाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ दाढ़ी बनाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ दाढ़ी बनाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ दाढ़ी बनाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là cạo, sự cạo râu, cạo mặt, sự đi sát gần, dao bào. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ दाढ़ी बनाना

cạo

(shave)

sự cạo râu

(shave)

cạo mặt

(barber)

sự đi sát gần

(shave)

dao bào

(shave)

Xem thêm ví dụ

नहाने और दाढ़ी बनाने और एक माँगा हुआ सूट तथा हैट पहनने के बाद, डैडी घर वापस आए।
Sau khi tắm rửa và cạo râu, bận vào bộ đồ com-lê và đội nón mà các anh cho mượn, cha lên đường trở về nhà.
जैसे-जैसे वे आध्यात्मिक उन्नति करने लगे, वे बाइबल अध्ययन के लिए दाढ़ी बनाते, अच्छी तरह से अपने बाल बनाते, और यूनान के सबसे गरम महीने, अगस्त में भी वे शर्ट और टाई पहनते!
Họ tiến bộ về thiêng liêng nên đã cạo râu, chải đầu tươm tất và mặc áo sơ-mi, thắt cà-vạt đến học hỏi Kinh Thánh vào giữa tháng 8, một trong những tháng nóng nhất ở Hy Lạp!
मैं जल्दी उठकर उन्हें नहलाता और उनकी दाढ़ी बनाता, फिर नाश्ता बनाकर उन्हें खिलाता।
Thường thì tôi dậy sớm. Tôi tắm rửa và cạo râu cho anh, dọn bữa ăn sáng và cho anh ăn.
क्या वो अपनी दाढ़ी बनाता है?
Anh ấy có cạo râu không?
मैं गैस गोदाम के बाथरूम में दाढ़ी बनाता और नहाता-धोता था।
Tôi cạo râu và tắm rửa trong nhà vệ sinh ở các trạm xăng.
उसी प्रकार कलीसिया में जब पुरूषों की सभाओं में नियुक्तियाँ होती हैं उन्हें ध्यान देना चाहिए कि वे अच्छी तरह दाढ़ी बनाएँ
Cũng vậy, các anh nào trong hội thánh có phần trong chương trình buổi họp phải lo cạo râu đàng hoàng.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ दाढ़ी बनाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved