दोष ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ दोष ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ दोष ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ दोष ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là công kích, ăn mòn, oanh kích, bắt tay vào, 攻撃. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ दोष ढूंढना

công kích

(attack)

ăn mòn

(attack)

oanh kích

(attack)

bắt tay vào

(attack)

攻撃

(attack)

Xem thêm ví dụ

वे “राजकार्य के विषय में दानिय्येल के विरुद्ध दोष ढूंढ़ने” लगे।
Họ cố “tìm cớ kiện Đa-ni-ên về việc nước”.
वह सर्वदा वादविवाद करता [“दोष ढूँढ़ता,” NW] न रहेगा . . .
Ngài không bắt tội luôn luôn...
हमें भविष्यवक्ता दानिय्येल की तरह भरोसेमंद बनना चाहिए जिसमें दूसरे लोग ज़रा भी दोषढूँढ़ सकें।
Vì vậy, chúng ta nên noi theo nhà tiên tri trung thành là Đa-ni-ên, nơi ông chẳng có sự xấu nào (Đa 6:4).
दानिय्येल 6:4, 5 में यूँ लिखा है: “तब अध्यक्ष और अधिपति राजकार्य के विषय में दानिय्येल के विरुद्ध दोष ढूँढ़ने लगे; परन्तु वह विश्वासयोग्य था, और उसके काम में कोई भूल वा दोष न निकला, और वे ऐसा कोई अपराध वा दोष न पा सके।
Chúng ta đọc nơi Đa-ni-ên 6:4, 5: “Các quan thượng-thơ và trấn-thủ bèn tìm cớ kiện Đa-ni-ên về việc nước; nhưng họ không thể tìm được một cớ nào, hay một sự xấu nào của người, bởi người là trung-thành, trong người chẳng có điều lỗi và cũng chẳng có sự xấu.
असिद्ध इंसानों के लिए अपनी खामियों को अनदेखा करके दूसरों में दोष ढूँढ़ना बहुत आसान है!
Là người bất toàn, chúng ta dễ vạch ra những khuyết điểm của người khác mà lại lờ đi khuyết điểm của chính mình!
बाइबल वृत्तान्त कहता है कि अध्यक्ष, दानिय्येल के विरुद्ध निरन्तर कुछ दोष ढूँढ रहे थे।
Lời tường thuật trong Kinh-thánh nói rằng các quan lớn luôn luôn tìm cớ buộc tội Đa-ni-ên.
दोष ढूँढ़ने की कोशिश
Họ tìm cớ
यहोवा परमेश्वर जानता है कि इंसान स्वभाव से ही पापी है इसलिए जो लोग अपने पापों का पश्चाताप करते हैं, वह उनमें ‘दोष ढूँढ़ता न रहेगा।’
Bởi vì Ngài hiểu con người vốn có bản chất tội lỗi, Đức Giê-hô-va không “bắt tội” kẻ có tội biết ăn năn.
१० आपके नौकरी ढूँढने पर यदि आपके बच्चे दुःखी होते हैं तो हैरान मत होइए, और ख़ुद को दोषी मत मानिए।
10 Chớ ngạc nhiên nếu con bạn không vui khi bạn đi tìm việc làm, và không nên có mặc cảm tội lỗi.
वे ‘राजकार्य के विषय में दानिय्येल के विरुद्ध दोष ढूंढ़ रहे’ थे “परन्तु वह विश्वासयोग्य था, और उसके काम में कोई भूल वा दोष न निकला, और वे ऐसा कोई अपराध वा दोष न पा सके।”
Họ “tìm cớ kiện Đa-ni-ên về việc nước; nhưng họ không thể tìm được một cớ nào, hay một sự xấu nào của người, bởi người là trung-thành, trong người chẳng có điều lỗi và cũng chẳng có sự xấu”.
4 उस समय बड़े-बड़े अधिकारी और सूबेदार राज-काज के मामले में दानियेल में दोष ढूँढ़ने लगे ताकि उस पर कोई इलज़ाम लगा सकें। मगर उन्हें उसमें कोई दोष नहीं मिला, न ही उसके खिलाफ भ्रष्टाचार का कोई सबूत मिला क्योंकि वह एक भरोसेमंद इंसान था, अपने काम में लापरवाह नहीं था और बेईमानी नहीं करता था।
4 Lúc bấy giờ, các quan chức cấp cao và phó vương tìm cớ buộc tội Đa-ni-ên về việc triều chính nhưng chúng không thể tìm thấy cớ hay điều bại hoại nào, vì Đa-ni-ên là người đáng tin cậy, không thể tìm thấy nơi ông sự bất cẩn hay điều bại hoại nào.
(दानिय्येल 9:7, 14, 16) हालाँकि दानिय्येल के दुश्मन चाहकर भी उसमें कोई दोष नहीं ढूँढ़ सके थे, लेकिन उसे खुद इस बात का अच्छी तरह एहसास था कि बाकी इंसानों की तरह वह भी परमेश्वर के सामने पापी ही है और उसने अपने पापों को स्वीकार भी किया।—दानिय्येल 6:4; रोमियों 3:23.
(Đa-ni-ên 9:7, 14, 16) Và mặc dù kẻ thù không tìm được lỗi nào nơi ông, nhưng Đa-ni-ên biết rằng ông là người có tội dưới mắt của Đức Chúa Trời và ông sẵn sàng thú tội lỗi mình.—Đa-ni-ên 6:4; Rô-ma 3:23.
वे ऐसी सलाह ढूँढते हैं जिसे वे सुनना चाहते हैं, लेकिन जब आर्थिक कठिनाई एक अप्रिय हक़ीक़त बन जाती है, तब वे दोष लगाने के लिए किसी और को ढूँढते हैं।
Họ tìm lời khuyên nào mà họ muốn nghe, nhưng khi những khó khăn về kinh tế trở thành thực tại phũ phàng, thì họ đổ lỗi cho người khác.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ दोष ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved