ज़्यादा मेहनत trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ज़्यादा मेहनत trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ज़्यादा मेहनत trong Tiếng Ấn Độ.

Từ ज़्यादा मेहनत trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là công việc làm thêm, lợi dụng quá mức, làm quá sức, chạm trổ chi chít, trang trí quá mức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ज़्यादा मेहनत

công việc làm thêm

(overwork)

lợi dụng quá mức

(overwork)

làm quá sức

(overwork)

chạm trổ chi chít

(overwork)

trang trí quá mức

(overwork)

Xem thêm ví dụ

क्या आप और ज़्यादा मेहनत करना चाहते हैं?
Bạn có muốn làm nhiều hơn không?
हमें प्रचार में और भी ज़्यादा मेहनत क्यों करनी चाहिए?
Tại sao chúng ta nên ra sức tham gia thánh chức?
19 इसलिए आइए हम अपनी ज़िंदगी में दया दिखाने के लिए और भी ज़्यादा मेहनत करें।
19 Vậy, chúng ta hãy cố gắng thể hiện lòng thương xót nhiều hơn nữa trong đời sống.
तो आध्यात्मिक सोना यानी “परमेश्वर का ज्ञान” पाने के लिए हमें और भी कितनी ज़्यादा मेहनत करनी चाहिए?
Thế thì đáng bao nhiêu công để có được vàng thiêng liêng, “điều tri-thức của Đức Chúa Trời”?
परमेश्वर हमसे जो चाहता है, उसे पूरा करने के लिए हमें पहले से ज़्यादा मेहनत करनी होगी।
Chúng ta cần gia tăng nỗ lực để làm điều Đức Chúa Trời đòi hỏi.
इसलिए शेरी, मौका ढूँढ़कर गवाही देने में पहले से ज़्यादा मेहनत करने लगी।
” Điều này thúc đẩy chị Sherry cố gắng nhiều hơn để làm chứng bán chính thức.
क्या मैं एक अच्छा पड़ोसी बनने के लिए ज़्यादा मेहनत करता हूँ?’
Tôi có nỗ lực làm người lân cận tốt không?’
किसी काम या ज़िम्मेदारी को पूरा करने के लिए हम जितनी ज़्यादा मेहनत करेंगे, उतना ज़्यादा हमें संतोष मिलेगा।
Chúng ta càng cố gắng trong công việc bao nhiêu, thì kết quả càng mãn nguyện bấy nhiêu.
हाज़िर लोगों से पूछिए कि मार्च और अप्रैल के दौरान प्रचार काम में ज़्यादा मेहनत करने से उन्हें क्या-क्या बढ़िया नतीजे मिले।
Mời cử tọa cho biết họ nhận được những ân phước nào khi nỗ lực gia tăng thánh chức trong tháng 3 và tháng 4.
13 बिगड़ती सेहत या दूसरी कुछ मजबूरियों की वजह से शायद आप सच्ची उपासना को बढ़ावा देने में ज़्यादा मेहनत न कर पाएँ।
13 Có lẽ vì sức khỏe suy yếu hoặc những hoàn cảnh khác, bạn không thể làm nhiều để phát huy sự thờ phượng thật.
इसकी वजह से उनके अंदर क्षेत्र सेवकाई में और ज़्यादा मेहनत करने का जोश बढ़ा, जिससे कि वे दिलचस्पी दिखानेवालों से दोबारा मिल पाए।
Điều này thúc đẩy họ gắng sức đi rao giảng thường xuyên hơn nữa để gặp lại những người chú ý.
क्या आपके हालात ऐसे हैं कि आपको इन गर्मियों में ऑक्ज़लरी पायनियर सेवा करने या सेवकाई में ज़्यादा मेहनत करने का मौका मिला है?
Hoàn cảnh có cho phép bạn làm tiên phong phụ trợ hoặc cố gắng hơn nữa trong thánh chức vào mùa xuân này không?
यह एक ऐसा क्षेत्र है जहाँ पर मसीहियों को “ईश्वरीय बुद्धि” दिखाने के लिए ज़्यादा मेहनत करनी है।—याकूब 3:17, नयी हिन्दी बाइबिल।
Đây là một lĩnh vực mà tín đồ Đấng Christ cần phải năng trau dồi để thể hiện “sự khôn-ngoan từ trên mà xuống”.—Gia-cơ 3:17.
6 आज हम दुनिया के अंत के बहुत करीब हैं, तो क्या यह ज़रूरी नहीं कि प्रचार में हम और भी ज़्यादा मेहनत करें?
6 Vì đang sống rất gần thời điểm kết liễu hệ thống này nên chúng ta cần ra sức tham gia thánh chức.
जब आप खुद यहोवा की आशीषों को अनुभव करेंगे और भाई-बहनों से हौसला पाएँगे तब आपमें, और ज़्यादा मेहनत करने का जोश पैदा होगा।
Khi cảm nghiệm ân phước của Đức Giê-hô-va và sự khích lệ của các anh em khác, bạn sẽ muốn làm nhiều hơn nữa.
5 ज़्यादा मेहनत करने से आशीष मिलती है: जो कलीसियाएँ खास लक्ष्य बनाती हैं और ज़्यादा मेहनत करती हैं, वे कई आशीषों का आनंद उठाती हैं।
5 Sự cố gắng nhiều hơn mang lại ân phước: Hội thánh nào đặt những mục tiêu đặc biệt và cố gắng nhiều hơn thì được hưởng nhiều ân phước.
इस तरह जब कोई आपकी पीठ थपथपाता है तो खुद पर आपका भरोसा बढ़ता है और आपके अंदर और भी ज़्यादा मेहनत करने का जोश बढ़ता है।
Những lời ấy cũng sẽ giúp bạn tự tin hơn và thúc đẩy bạn làm việc siêng năng hơn.
2 इरादा: जो बात हमें अपनी सेवा में ज़्यादा मेहनत करने का बढ़ावा देती है, वह है हमारे सिरजनहार की और भी अच्छी तरह सेवा करने की हमारी ख्वाहिश।
2 Động cơ: Chúng ta nỗ lực nhiều hơn là vì mong muốn phụng sự Đấng Tạo Hóa cách trọn vẹn.
उन्होंने उससे यह भी कहा कि बस कुछ ही सालों की बात है, एक बार जब तुम कुछ बन जाओगे तो तुम्हें इस तरह ज़्यादा मेहनत करने की ज़रूरत नहीं पड़ेगी।
Họ lý luận rằng ông cần làm việc như thế chỉ trong vài năm nữa thôi, cho đến khi ổn định.
उदाहरण के लिए, एक भाई को छोटी उम्र से ही अपनी सेवा में ज़्यादा मेहनत करने का बढ़ावा मिला था। वह कलीसिया से जुड़े कामों में अपने नाना का हाथ बँटाता था।
Ngay khi còn nhỏ, một anh đã mong muốn phụng sự nhiều hơn nhờ được cùng ông ngoại tham gia vào các công việc trong hội thánh.
पूरे समय का एक प्रचारक कहता है: “जब कोई मेरे बारे में अच्छा कहता है, तो मेरे अंदर और ज़्यादा मेहनत करने, साथ ही अपनी सेवा को और निखारने का जोश भर आता है।”
Một người truyền giáo trọn thời gian nói: “Lời khen khuyến khích tôi làm thánh chức nhiều hơn và tốt hơn”.
तब तक मैं एक उत्कृष्ट कॉर्पोरेट योद्धा था | मैं बहूत ज्यादा खा रहा था , मैं बहूत ज्यादा पी रहा था मैं बहूत ज्यादा मेहनत कर रहा था, और अपने परिवार की उपेछा कर रहा था |
Cho đến tận lúc ấy, tôi vẫn là một "chiến binh văn phòng" truyền thống -- Tôi ăn rất nhiều, uống cũng nhiều, Tôi làm việc cật lực và tôi đã lơ là gia đình mình.
13 अपनी दाख की बारी पर हद-से-ज़्यादा मेहनत करने और उसकी इतनी बेहतरीन देखभाल करने के बाद, यह जायज़ ही है कि यहोवा उसे “सुन्दर दाख की बारी” के रूप में देखना चाहता है।
13 Vì đã gắng hết sức để chăm bón và vun trồng vườn nho của Ngài, Đức Giê-hô-va có quyền kỳ vọng nó sẽ là “vườn nho sanh ra rượu nho!”
भाषा सीखने के लिए जितनी ज़्यादा हम मेहनत करेंगे उतनी अच्छी तरह हम बातचीत कर पाएँगे।”
Càng gắng sức học tiếng nước đó, chúng tôi càng có thể nói chuyện tiếp xúc với người khác”.
अब, ८० साल की उम्र में, १९५१ में अपने १५०-घंटे के कोटा को पूरा करने के लिए मैं जितनी मेहनत करता था, उससे ज़्यादा मेहनत अब एक महीने में ३० घंटे पाने के लिए करता हूँ।
Bây giờ, ở tuổi 80, để có 30 giờ rao giảng mỗi tháng tôi phải làm việc khó nhọc hơn là vào năm 1951, lúc mà tôi rao giảng 150 giờ để đủ số giờ ấn định mỗi tháng.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ज़्यादा मेहनत trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved