jag har trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ jag har trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ jag har trong Tiếng Thụy Điển.

Từ jag har trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là tôi có. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ jag har

tôi có

(I've)

Xem thêm ví dụ

Detta skolen I göra till åminnelse av min lekamen, som jag har visat eder.
“Và các ngươi làm việc này để tưởng nhớ tới thể xác của ta, mà các ngươi đã được ta cho trông thấy.
Jag har ditt nummer.
Tôi có số của cô...
Jag har röda strumpor.
Em có đôi vớ màu đỏ.
Jag har bett hundratals unga kvinnor berätta om sina ”heliga platser” för mig.
Tôi đã yêu cầu hàng trăm thiếu nữ chia sẻ “những nơi thánh thiện” của họ với tôi.
Mr McGill, jag har bara en fråga till.
Tôi có một câu hỏi cuối cho ngài.
Inte förrän de vet att jag har Akaba.
Ta đã nói rồi, không nghỉ cho tới khi họ biết mình đã chiếm được Aqaba.
Jag har aldrig brytt mig.
Ta chưa bao giờ quan tâm.
Gud sade sedan: ”Jag har sett hur mitt folk plågas i Egypten.
Rồi Đức Chúa Trời phán: ‘Ta đã thấy dân ta chịu khổ tại xứ Ê-díp-tô.
Jag har sett samma slags hjärta hos de heliga i stillahavsområdet.
Tôi cũng đã thấy tấm lòng như vậy nơi Các Thánh Hữu ở khu vực Thái Bình Dương.
Jag har för mycket fritid.
Tôi là người hết sức rảnh rỗi.
I dag kan jag säga att evangeliet är sant för jag har själv fått lära mig det.
Ngày nay tôi có thể nói rằng phúc âm là chân chính, vì tôi đã tự mình học biết điều này.
Jag har inte byggt upp vår stad.
Cha đã không tạo dựng lên thành phố của chúng ta.
Jag har en sak till att förhandla med.
Họ vừa có con chip thương lượng cuối cùng rồi.
Jag har ingen användning för dig längre, Sita.
Ta không cần nàng nữa, Sita.
Jag vet inte om jag har nåt hem längre.
Em không chắc em còn nhà nữa.
Jag har ingen säljvana.
Tôi chưa có kinh nghiệm bán hàng nào.
Det finns många själar som jag har älskat med band starkare än döden.
“Có nhiều người mà tôi đã yêu thương với tấm lòng yêu thương mãnh liệt hơn cái chết.
Hon har tidigare förklarat, "Jag har aldrig känt behovet att be om ursäkt i en sång förr.
Cô còn nói thêm: "Trước đây, tôi chưa bao giờ cảm thấy cần phải xin lỗi một người bằng bài hát.
Även om jag har förlorat min make, är jag inte ensam.
Dẫu đã mất chồng, nhưng tôi không đơn độc.
Jag har gått långt för detta möte.
Tôi đã phải nếm mật nằm gai mới gặp được ông, bác sỹ.
Jag har fångat en groda förr.
Cháu từng bắt một con rồi.
Jag har väntat på dig.
Tôi đang chờ anh.
Jag har en bil nere vid piren.
Tôi có chiếc xe tải ở dưới chân cầu.
Jag har lånat mer och mer ända sedan du lånade mig 40 dollar för ett år sen.
Tôi đã bắt đầu mượn số tiền tăng dần lên kể từ khi cậu cho tôi vay 40 $ một năm trước.
Jag har Garcia kontroll tandvård uppgifter mot andra fall.
Tôi sẽ cho Garcia kiểm tra hồ sơ nha khoa với các vụ khác.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ jag har trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved