मेल जोल trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ मेल जोल trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ मेल जोल trong Tiếng Ấn Độ.

Từ मेल जोल trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là sự hoà hợp, đồng minh, liên minh, sự liên minh, Răcco. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ मेल जोल

sự hoà hợp

(union)

đồng minh

(union)

liên minh

(union)

sự liên minh

(union)

Răcco

(union)

Xem thêm ví dụ

मेल-जोल रखने का नतीजा—मूर्तिपूजा
Từ kết thân đến thờ hình tượng
इसके अलावा, कलीसिया की सभाओं में हाज़िर होना और दूसरे मसीहियों से मेल-जोल रखना ज़रूरी है।
Nó cũng bao gồm việc kết hợp với các tín đồ Đấng Christ khác và tham dự các buổi họp của hội thánh.
कानून के मुताबिक इसराएलियों को दूसरे राष्ट्रों से मेल-जोल नहीं रखना था।
Luật pháp Môi-se quy định rằng dân Y-sơ-ra-ên phải tách biệt với các dân khác.
जब उन्होंने साक्षियों से मेल-जोल रखना शुरू किया तो उनकी ज़िंदगियों पर क्या असर हुआ?
Việc kết hợp với các Nhân Chứng đã ảnh hưởng đời sống họ thế nào?
संतुलन बनाए रखने का एक और तरीका है, दूसरे लोगों के साथ मेल-जोल बढ़ाना।
Một cách khác giúp duy trì sự thăng bằng là kết hợp với người khác.
इसमें सच्ची और झूठी उपासना के बीच कोई मेल-जोल या संगति नहीं होती।
Không có sự hòa đồng hoặc kết hợp giữa sự thờ phượng thật và sự thờ phượng sai lầm.
क्या हम उनके साथ मेल-जोल बढ़ाने की कोशिश कर सकते हैं?
Vậy, chúng ta có mở rộng lòng với họ không?
लेकिन मूर्खों के साथ मेल-जोल रखनेवाला बरबाद हो जाएगा।
Ai giao thiệp với kẻ ngu muội sẽ chịu thiệt hại.
कब जाकर अविश्वासियों के साथ मेल-जोल रखना बेवकूफी होगी?
Khi nào kết hợp với người không tin đạo là thiếu khôn ngoan?
अपने मसीही भाई-बहनों के साथ मेल-जोल रखिए।
Hãy kết hợp với những anh chị em tín đồ Đấng Christ.
किन हालात में कुछ लोगों से मेल-जोल बंद रखना हमारे लिए ज़रूरी हो सकता है?
Chúng ta cần phải chấm dứt mối quan hệ với một người trong những trường hợp nào?
उसके साथ लगातार मेल-जोल रखने से ही हम उसकी अच्छी तरह मदद कर पाएँगे!’
Chẳng phải nếu liên lạc đều đặn với con, chúng tôi có thể giúp cháu nhiều hơn sao?”
मसीही सभाओं से पहले और बाद में, अपने आध्यात्मिक भाई-बहनों से मेल-जोल बढ़ाइए।
Hãy kết hợp mật thiết với các anh chị thiêng liêng trước và sau buổi họp.
हमें मंडली के किसी व्यक्ति से मेल-जोल रखना कब बंद कर देना चाहिए?
Khi nào chúng ta cần ngưng kết hợp với một ai đó trong hội thánh?
जिन लोगों के साथ मेरा मेल-जोल था, उनमें से ज़्यादातर की ज़िंदगी भी मेरी जैसी थी।
Hầu hết bạn bè tôi đều có lối sống như thế.
यहोवा के साक्षियों के साथ मेल-जोल रखिए; वे आपको परमेश्वर के करीब आने में मदद देंगे।
Hãy kết hợp với Nhân Chứng Giê-hô-va, họ sẽ giúp bạn hiểu rõ về Đức Chúa Trời.
उनके साथ करीब एक साल तक मेल-जोल रखने के बाद मैं खुद को एक समलिंगी मानने लगा।
Sau khi kết hợp với họ được một năm, tôi bắt đầu nghĩ mình là một kẻ đồng tính luyến ái.
गैंग के साथियों के साथ मेरा अब भी मेल-जोल था, वे मेरे लिए परिवार की तरह थे।
Tôi nhận ra rằng những người cùng băng nhóm vẫn còn ảnh hưởng đến mình.
मसीही भाई-बहनों के साथ मेल-जोल बढ़ाने से कैसे यहोवा हमारे लिए और भी हकीकी होगा?
Làm thế nào việc kết hợp với anh chị em tín đồ Đấng Christ sẽ giúp chúng ta thấy Đức Giê-hô-va có thật?
(लैव्यव्यवस्था 22:25; 1 राजा 8:41-43) लेकिन इस्राएलियों को उनके साथ ज़्यादा मेल-जोल नहीं बढ़ाना था।
(Lê-vi Ký 22:25; 1 Các Vua 8:41-43) Nhưng dân Y-sơ-ra-ên không được giao du thân mật với họ.
जो लोग यह काम नहीं करना चाहते थे, उन्होंने वफादार लोगों के साथ मेल-जोल रखना बंद कर दिया।
Những tín đồ không muốn đi rao giảng đã tách khỏi anh em trung thành.
पहले-पहल अगर अविश्वासी जीवन-साथी ज़्यादा दिलचस्पी नहीं दिखाता और आपसे मेल-जोल नहीं करता, तो निराश मत होइए।
Đừng thất vọng nếu lúc đầu người chưa tin đạo không đáp ứng.
यीशु अकसर किनके साथ मेल-जोल रखता था? साधारण लोगों की तरफ उसका रवैया धर्म-गुरुओं से कैसे अलग था?
Chúa Giê-su thường tiếp xúc với những người nào, và thái độ của ngài đối với họ khác giới lãnh đạo tôn giáo ra sao?
(मत्ती २४:४५-४७) संगी विश्वासियों के साथ मेल-जोल रखिए और मसीही सेवकाई में नियमित रूप से भाग लीजिए।
Hãy tiếp tục hấp thụ thức ăn thiêng liêng mà Ngài cung cấp qua lớp người “đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan” (Ma-thi-ơ 24:45-47).
15 एक तरीका है, ऐसे मौके ढूँढ़ना जब उनके बच्चे पूरे समय के सेवकों के साथ मेल-जोल रख सकें।
15 Một cách để cha mẹ làm điều này là tạo cơ hội để con cái kết hợp với những người phụng sự trọn thời gian.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ मेल जोल trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved