मंजर trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ मंजर trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ मंजर trong Tiếng Ấn Độ.

Từ मंजर trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là nghiên cứu, điều tra, lập bản đồ, sự nhìn chung, cuộc khảo sát. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ मंजर

nghiên cứu

(survey)

điều tra

(survey)

lập bản đồ

(survey)

sự nhìn chung

(survey)

cuộc khảo sát

(survey)

Xem thêm ví dụ

होश आने पर आस-पास का मंज़र देखकर लड़के के मन में यही खयाल आया, ‘ऐसा भयानक हादसा, यकीन नहीं होता!
Khi tỉnh lại và nhìn thấy sự việc, điều đầu tiên anh nghĩ là: “Không tin được chuyện này lại xảy đến với tôi!
आसमान का भयानक मंज़र देख वह दिन सहम जाता।
Điều gây tối tăm ban ngày làm cho kinh hãi.
आज भी मुझे वह आतंक, मौत और तबाही का मंज़र याद है।
Việc này lưu lại trong tôi những ký ức kinh khủng về sự khiếp sợ, chết chóc và tàn phá.
“शब्द ‘आर्मागेडन’ सुनते ही बहुत-से लोगों के मन में दुनिया की तबाही का खौफनाक मंज़र छा जाता है।
“Khi nghe từ ‘Ha-ma-ghê-đôn’, nhiều người hình dung cảnh hủy diệt hàng loạt rất đáng sợ.
बाहर तलवार मेरे बच्चों को मुझसे छीन रही है,+ घर के अंदर भी मौत का मंज़र है।
Bên ngoài gươm gây tang tóc,+ trong nhà cũng cảnh chết chóc.
अगर 'खरीदारी स्वीकृतियां' चालू है, तो Google Play से किसी ऐप्लिकेशन को डाउनलोड करने के लिए आपके बच्चे को आपकी मंज़री लेनी होगी.
Nếu bật cài đặt phê duyệt mua hàng, con bạn sẽ cần có sự phê duyệt của bạn để tải ứng dụng xuống từ Google Play.
ईसवी सन् 31 का समय था, यीशु नाईन शहर की तरफ जा रहा था कि उसने एक दर्दनाक मंज़र देखा।
Năm 31 CN, khi đến gần thành Na-in, Chúa Giê-su chứng kiến cảnh tượng đau buồn.
पर मंजरी की मां उसे भेजने से मना कर देती है।
Mẹ của Emma nói với cô để ngăn chặn việc đó.
11 जब यहोवा अपनी महाशक्ति का पूरी तरह इस्तेमाल करेगा तो वो सचमुच दिल को दहला देनेवाला, बहुत ही भयानक मंज़र होगा।
11 Quả thật, cảnh tượng sẽ hãi hùng khi Đức Giê-hô-va tung ra toàn lực vĩ đại của Ngài.
ज़िंदगी के इस मंज़र पर सब कुछ अंधेरा हो जाता है, और खासकर उन लोगों के लिए, जिन्होंने ऐशो-आराम और रुपए-पैसे के पीछे अपनी जवानी बरबाद कर दी और यहोवा की सेवा करने का मौका हाथ से गँवा दिया।
Trong mùa đông lạnh của tuổi già, mọi sự đen tối, nhất là đối với những người đã bỏ qua cơ hội phụng sự Đức Giê-hô-va trong thời niên thiếu vì chạy theo những điều hư không.
जब मैं जुलाई 1949 में जर्मनी के वीसबाडन शहर पहुँचा तो कई जर्मन शहरों में तबाही का मंज़र तब भी नज़र आ रहा था।
Khi đến Wiesbaden, Đức Quốc, vào tháng 7 năm 1949, nhiều thành phố của Đức vẫn còn điêu tàn.
“ईसाई यूरोप का अंत,” नामक लेख में फ्रांस के ला फीगारॉ अखबार ने कहा: “जहाँ देखो वहाँ यही मंज़र है। . . .
Trong một bài báo tựa đề “Sự kết thúc của Châu Âu theo Ki-tô giáo”, báo Pháp Le Figaro nói: “Khắp nơi, có thể thấy cùng một xu hướng...

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ मंजर trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved